MỚI CẬP NHẬT

Túi đựng kẹo tiếng Anh là gì? Phát âm chuẩn và cụm từ liên quan

Túi đựng kẹo tiếng Anh là trick-or-treat bag hoặc candy bag, là những chiếc túi đựng kẹo xinh xắn đáng yêu, cùng học cách phát âm và những cụm từ liên quan.

Một trong những đồ dùng không thể thiếu trong dịp lễ Halloween hoặc Giáng Sinh đó chính là chiếc túi đựng kẹo. Vậy trong tiếng Anh từ vựng này có những tên gọi nào và cách phát âm ra sao, bên cạnh đó còn có những kiến thức lý thuyết thú vị nào. Nếu muốn biết rõ hơn các bạn hãy theo dõi bài học sau đây của học tiếng Anh nhanh nhé!

Túi đựng kẹo tiếng Anh là gì?

Túi đựng kẹo trong tiếng Anh là gì?

Túi đựng kẹo dịch sang tiếng Anh là candy bag hoặc trick-or-treat bag, đây là danh từ nói về cái túi dùng để đựng kẹo bánh, một trong những vật dụng thường xuất hiện trong cuộc sống của chúng ta từ thăm hỏi, mua bán hoặc trong các dịp lễ Tết nhưng đặc biệt hơn cả là trong dịp lễ Halloween người ta sẽ dùng cụm từ trick-or-treat bag.

Túi đựng kẹo có thể được làm từ rất nhiều chất liệu khác nhau như nilong, vải, giấy,.... cho dù là làm từ vật liệu nào, kiểu dáng mẫu mã đơn giản ra sao thì công dụng chính của nó cũng là đựng bánh kẹo.

Cách phát âm từ candy bag và trick-or-treat bag:

  • Candy: /ˈkæn.di/
  • Bag: /bæɡ/
  • Trick-or-treat bag: /trɪk ɔr triːt bæɡ/

Ví dụ:

  • I made a beautiful trick-or-treat bag for my child to walk around the neighborhood on Halloween day. (Tôi đã làm cho con một túi đựng kẹo đẹp để đi dạo trong khu phố trong ngày lễ Halloween)
  • She tightly holds the candy bag. (Cô bé nắm chặt cái túi đựng kẹo)
  • Every year, the kids carry candy bags and go trick-or-treating on Halloween. (Mỗi năm, các em nhỏ mang theo túi đựng kẹo và đi nhặt kẹo trong ngày Halloween)
  • I've prepared trick-or-treat bags to distribute sweets to the kids coming to the house. (Tôi đã chuẩn bị sẵn túi đựng kẹo để chia kẹo cho các em nhỏ đến nhà)

Các cụm từ sử dụng từ vựng túi đựng kẹo tiếng Anh

Những từ vựng khác có chứa từ vựng túi đựng kẹo bằng tiếng Anh.

Có rất nhiều từ vựng hoặc cụm từ liên quan đến từ túi đựng kẹo, việc chia ra các nội dung nhỏ trong mục từ vựng sẽ giúp bạn dễ học và nhớ lâu hơn.

  • Túi đựng kẹo Halloween: Halloween candy bag/trick-or-treat bag
  • Túi đựng kẹo Giáng Sinh: Christmas candy bag/trick-or-treat bag
  • Túi đựng kẹo handmade: Handmade candy bag/trick-or-treat bag
  • Túi đựng kẹo trong suốt: Transparent candy bag/trick-or-treat bag
  • Túi đựng kẹo bằng vải: Fabric candy bag/trick-or-treat bag
  • Túi đựng kẹo sinh nhật: Birthday candy bag/trick-or-treat bag
  • Túi đựng kẹo xinh xắn: Cute candy bag/trick-or-treat bag
  • Túi đựng kẹo cho bé: Candy bag/trick-or-treat bag for kids

Ví dụ:

  • The cute trick-or-treat bag shaped like a pumpkin brought smiles to the children's faces as they filled it with treats. (Túi kẹo dễ thương có hình quả bí ngô mang lại nụ cười trên khuôn mặt các em nhỏ khi các em nhét đầy đồ ăn vào đó)
  • The transparent trick-or-treat allowed everyone to see the colorful assortment of candies inside. (Túi đựng kẹo trong suốt giúp cho mọi người nhìn thấy các loại kẹo đầy màu sắc bên trong)

Đoạn hội thoại sử dụng từ vựng túi đựng kẹo tiếng Anh

Túi đựng kẹo pumpkin trong giao tiếp tiếng Anh.

Lần trò chuyện này giữa Emily và mẹ của cô là nói về chiếc túi đựng kẹo quả bí ngô trong đêm lễ hội Halloween kèm phần dịch nghĩa tiếng Việt.

Emily: Mom, I'm so excited about Halloween tonight! Look at my trick-or-treat bag, it's got a pumpkin design. (Mẹ ơi, con thật sự háo hức về đêm Halloween nay! Nhìn túi đựng kẹo trick-or-treat của con đi, nó có thiết kế hình quả bí ngô)

Mom: I'm glad you're excited, Emily. Your pumpkin bag looks perfect for collecting lots of candies. Remember to say 'trick or treat' with a big smile. (Mẹ vui khi con háo hức vậy, Emily. Túi bí ngô của con hoàn hảo để thu thập rất nhiều kẹo. Nhớ nói "trick or treat" với nụ cười to đấy nhé)

Emily: I will, Mom. Last year, John had the coolest superhero trick-or-treat bag. (Con sẽ làm vậy, mẹ ạ. Năm ngoái, John đã có chiếc túi trick-or-treat siêu anh hùng tuyệt vời nhất)

Mom: That's right. And this year, your handmade bag looks just as amazing. Don't forget to thank the neighbors for the treats. (Đúng vậy. Và năm nay, chiếc túi handmade của con cũng thật tuyệt vời. Đừng quên cảm ơn hàng xóm vì những món quà nhé)

Emily: I won't, Mom. And after we're done trick-or-treating, can we have a candy sharing party with friends? (Con sẽ không quên, mẹ. Và sau khi xong trò chơi trick-or-treating, chúng ta có thể tổ chức một buổi tiệc chia sẻ kẹo với bạn bè được không?)

Mom: Of course, sweetheart. It sounds like a great idea. Let's have a spooktacular Halloween! (Tất nhiên, con yêu. Nghe có vẻ là ý tưởng tuyệt vời. Chúng ta sẽ có một đêm Halloween thú vị!)

Emily: Yay, thanks, Mom! Let's go have some fun! (Vâng, cảm ơn mẹ! Hãy đi vui vẻ một chút nhé!)

Sau khi học xong bài học hôm nay về chiếc túi đựng kẹo, vốn từ vựng của các bạn đã được nâng lên một chút, từ đó các bạn có thể sử dụng từ hoặc những cụm từ tiếng Anh này để giao tiếp tốt hơn. Hy vọng, chúng ta lại gặp nhau ở những bài học sau của hoctienganhnhanh.vn để có thêm nhiều trải nghiệm hữu ích hơn nữa. Chúc các bạn có một hành trình học tiếng Anh suôn sẻ nhé!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến, xoilac, xoilac, mitom, caheo, vaoroi, caheo, 90phut, rakhoitv, 6686,
Top