MỚI CẬP NHẬT

Vì vậy tiếng Anh là gì? Phát âm, ví dụ và cụm từ liên quan

Vì vậy tiếng Anh là so, học cách phát âm chuẩn theo giọng Anh Anh, Anh Mỹ, ví dụ và những cụm từ, đoạn hội thoại liên quan đến trạng từ này.

Trong kho tàng từ vựng tiếng Anh có rất nhiều trạng từ trong tiếng Anh có thể dùng để chỉ nguyên nhân - kết quả. Trong chuyên mục bài học hôm nay, bạn học hãy cùng tìm hiểu với học tiếng Anh về tên gọi và cách phát âm chuẩn ngữ pháp của một trong số những trạng từ biểu đạt ý nghĩa này - trạng từ so nhé! Bắt đầu ngay thôi nào!

Vì vậy trong tiếng Anh là gì?

Trạng từ vì vậy tiếng Anh.

Vì vậy dịch sang tiếng Anh được gọi là so, biểu thị trạng thái kết quả sau một hoặc nhiều nguyên nhân nào trước hoặc sau đó về sự vật, sự việc, hiện tượng xảy ra. Trạng từ này thường được sử dụng để để kết luận một điều gì đó dựa trên một thông tin trước đó đã được đề cập về kết quả/hậu quả sau cùng. Trạng từ vì vậy thường được sử dụng trong các tình huống biểu đạt kết quả, có thể đồng nghĩa với cho nên, do đó trong tiếng Anh. Đây là một trạng từ được sử dụng phổ biến trong cuộc sống hằng ngày xung quanh chúng ta mà bạn học cần lưu ý khi sử dụng.

Cách phát âm trạng từ so trong từ điển Cambridge và Oxford là /səʊ/ theo giọng Anh - Anh và là /soʊ/ theo giọng Anh - Mỹ.

Ví dụ: She prepared thoroughly, so she felt confident during the presentation. (Cô ấy đã chuẩn bị một cách kỹ lưỡng, vì vậy cô ấy cảm thấy tự tin trong bài thuyết trình)

Một số ví dụ sử dụng từ vựng vì vậy tiếng Anh

Trạng từ vì vậy sử dụng trong tiếng Anh qua các ví dụ cụ thể như thế nào?

Học tiếng Anh nhanh sẽ cùng bạn học tìm hiểu một số ví dụ cụ thể về cách sử dụng trạng từ so - vì vậy trong tiếng Anh qua các ngữ cảnh thực tế để mở rộng vốn từ vựng của bạn học cũng như hiểu thêm về ý nghĩa của trạng từ nhé!

  • It's raining, so we should bring an umbrella. (Trời đang mưa, vì vậy chúng ta nên mang theo ô)
  • She studied hard, so she aced the exam. (Cô ấy học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đỗ kỳ thi)
  • The traffic was terrible, so I arrived late to the meeting. (Giao thông thật kinh khủng, vì vậy tôi đến muộn cuộc họp)
  • He forgot his keys, so he couldn't unlock the door. (Anh ấy quên chìa khóa, vì vậy anh ấy không thể mở cửa)
  • The restaurant was full, so we couldn't get a table. (Nhà hàng đông, vì vậy chúng ta không thể có bàn)
  • The movie was sold out, so we had to choose another one. (Vé phim đã bán hết, vì vậy chúng ta phải chọn bộ phim khác)
  • I have a meeting in the morning, so I need to prepare tonight. (Tôi có cuộc họp vào buổi sáng, vì vậy tôi cần chuẩn bị tối nay)
  • The car broke down, so we had to call for help. (Xe hỏng, vì vậy chúng ta phải gọi đến sự giúp đỡ)
  • She was feeling unwell, so she decided to stay home. (Cô ấy cảm thấy không khỏe, vì vậy cô ấy quyết định ở nhà)
  • I forgot my lunch at home, so I had to buy something to eat. (Tôi quên mang cơm từ nhà, vì vậy tôi phải mua gì đó để ăn)

Cụm từ liên quan đến từ vì vậy trong tiếng Anh

Cụm từ đi với từ vì vậy tiếng Anh

Ngoài từ so (vì vậy) trong bài học hôm nay, bạn học hãy tham khảo một số cụm từ liên quan, để có thể ghi nhớ cách biểu đạt nội dung trong câu một cách dễ dàng hơn nhé!

  • Not so: Không phải vì vậy
  • So that: Chính vì vậy:
  • Adapt so quickly: Thích ứng nhanh chóng
  • Concentrate so fully: Tập trung một cách nghiêm túc
  • Grow so rapidly: Phát triển nhanh chóng
  • Improve so significantly: Cải thiện đáng kể
  • React so promptly: Phản ứng nhanh chóng
  • Succeed so easily: Thành công một cách dễ dàng
  • Advertise so effectively: Quảng cáo một cách hiệu quả
  • Innovate so creatively: Đổi mới một cách sáng tạo
  • Collaborate so seamlessly: Hợp tác một cách liền mạch
  • Learn so rapidly: Học một cách nhanh chóng

Đoạn hội thoại sử dụng từ vựng vì vậy tiếng Anh

Hội thoại sử dụng trạng từ vì vậy dịch sang tiếng Anh.

Đoạn hội thoại với trạng từ so - vì vậy trong tiếng Anh sau đây minh hoạ về cách sử dụng trạng từ này trong giao tiếp hằng ngày. Cùng tham khảo nha:

David: I've been practicing the guitar every day, so I can see the improvement. (Tôi đã luyện tập guitar mỗi ngày, vì vậy tôi có thể thấy sự cải thiện)

Alice: That's great! I've never seen someone learn so quickly. (Tuyệt vời! Tôi chưa bao giờ thấy ai học nhanh đến vậy)

David: Well, I concentrated so fully on it, so it's paying off. (À, tôi đã tập trung một cách nghiêm túc vào nó, vì vậy nó đang mang lại kết quả)

Alice: I wish I could adapt so quickly to new skills. (Tôi ước tôi có thể thích ứng nhanh chóng với những kỹ năng mới như vậy)

David: You can! It's all about dedicating time and reacting so promptly to challenges. (Bạn có thể! Đó là về việc dành thời gian và kĩ năng đối với những thách thức)

Alice: Maybe I should concentrate more and learn so rapidly like you. (Có lẽ tôi nên tập trung hơn và học chăm chỉ như bạn)

David: Absolutely! Success comes to those who work hard and learn so effectively. (Chắc chắn rồi! Thành công đến với những người làm việc chăm chỉ và học tập một cách hiệu quả)

Alice: Thanks for the advice. I'll collaborate more with experienced musicians. (Cảm ơn về lời khuyên. Tôi sẽ hợp tác nhiều hơn với những người chơi nhạc có kinh nghiệm)

David: That's a creative way to innovate and improve so significantly. (Đó là một cách sáng tạo để đổi mới và cải thiện đáng kể trong phương pháp học tập)

Tổng kết lại, bài học về vì vậy tiếng Anh là gì đã có thể giúp bạn học mở rộng thêm vốn từ vựng về những từ phổ biến trong cuộc sống hằng ngày. Đừng quên theo dõi ngay trang web hoctienganhnhanh.vn để học thêm thật nhiều kiến thức bổ ích nhé. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top