MỚI CẬP NHẬT

Yet là thì gì? vai trò và cách dùng Yet trong tiếng Anh chuẩn

Tìm hiểu yet là thì gì khi học tiếng Anh sẽ giúp cho bạn nắm vững ý nghĩa và cách dùng thì chính xác khi muốn nói hay viết văn hay như người bản xứ.

Mỗi dạng thì trong ngữ pháp tiếng Anh đều có những liên từ hay trạng từ chỉ thời gian để xác nhận thì chính xác. Yet là thì gì trong các nhóm thì quá khứ hiện tại và tương lai? Trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên website hoctienganhnhanh.vn, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu xem trạng từ yet được sử dụng nhiều nhất ở các thì nào?

Yet là thì gì? Yet nghĩa là gì?

Giải đáp thắc mắc yet là thì gì?

Trạng từ yet đơn giản mang ý nghĩa là vẫn chưa vẫn còn tính đến thời điểm bây giờ. Người Anh thường sử dụng yet trong các câu giao tiếp khi muốn nói đến các sự việc hành động chưa diễn ra cho đến thời điểm hiện tại. Điều này đã giải thích cho thắc mắc yet là thì gì?

Chắc chắn đó là thì hiện tại hoàn thành sử dụng trạng từ yet phổ biến nhất trong 12 thì của ngữ pháp tiếng Anh. Yet là một trong những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành khá tiêu biểu. Bên cạnh các signal words của Present Perfect Tense như là ever, never,...

Ví dụ: You haven't replied her email yet. (Em vẫn chưa trả lời email của bà ấy).

Cách dùng trạng từ yet trong Present Perfect Tense

Sử dụng trạng từ yet trong thì hiện tại hoàn thành

Việc sử dụng yet trong thì hiện tại hoàn thành khá đơn giản. Người học tiếng Anh chỉ cần lưu ý đến 3 dạng cấu trúc như sau:

Thể khẳng định của thì hiện tại hoàn thành với yet

S + has/have + V2/Past participle + O + yet

Ví dụ: My sister hasn't cleaned her room yet. (Em của tôi chưa làm sạch sẽ phòng ngủ của nó).

Thể phủ định của Present Perfect Tense

S + has/have + not + V2/Past participle + O + yet

Ví dụ: Have you had dinner yet, mom?( Mẹ đã ăn tối chưa ạ?).

Thể nghi vấn của thì hiện tại hoàn thành

Has/have + S + V2/Past participle + O + yet?

Ví dụ: Has your child come to school yet? (Con của chị đi học chưa?)

WH questions với Present Perfect Tense với yet

What/Where/When/Why + has/have + S + V2/Past participle + O + yet?

Ví dụ: Why hasn't Tom arrived in Canada yet? (Tại sao Tom chưa đến Canada?)

Các vai trò khác của từ yet trong tiếng Anh

Người học tiếng Anh trên website hoctienganhnhanh.vn, bạn không chỉ được biết yet là thì gì mà còn được hiểu thêm về các vai trò khác của từ yet.

Yet là từ nối

Bên cạnh vai trò là trạng từ chỉ thời gian trong thì hiện tại hoàn thành thì yet còn là một từ nói thể hiện sự đối nghịch giữa các nội dung. Yet đồng nghĩa với however, but có nghĩa là nhưng, tuy nhiên, dù vậy…

Ví dụ: Mary has just gone out, yet she will come back in 5 minutes. (Mary mới ra ngoài nhưng sẽ về nhà trong vòng 5 phút thôi).

Cụm từ have yet to/be yet to

Tình huống trang trọng cần sự lịch sự thì người học tiếng Anh nên sử dụng cụm từ "have yet to" hay "be yet to" khi muốn đề cập đến những sự kiện quan trọng diễn ra ở một thời điểm nào đó. Tuy nhiên sự kiện này vẫn chưa diễn ra ở thời điểm đang nói.

Ví dụ: Susan and her boyfriend have yet to make a wedding. (Susan và bạn trai của cô ấy vẫn chưa tổ chức đám cưới).

Trong cấu trúc so sánh nhất

S + to be + the + superlative adj.(tính từ so sánh nhất)/ Noun (danh từ) + yet

Để diễn đạt được ý nghĩa cho đến thời điểm này vẫn chưa có một sự vật sự việc nào được cho là nhất. Vị trí của từ yet nằm ở cuối câu so sánh nhất.

Ví dụ: John is the smartest students in my school yet. (John là học sinh thông minh nhất trường cho đến hiện tại).

Đi kèm các từ another, again, more

Khi từ yet được dùng với các từ another/again/more mang ý nghĩa nhấn mạnh và không ảnh hưởng về cách dùng thì trong câu nói hay viết.

Ví dụ: My mother made yet another cake for him yesterday. (Ngày hôm qua, mẹ của tôi là một chiếc bánh nữa cho cậu ấy).

Trạng từ yet trong tương lai

Yet không chỉ là trạng từ được sử dụng trong thì hiện tại hoàn thành để diễn tả về những hành động hay sự việc chưa xảy ra cho đến thời điểm hiện tại. Người Anh còn sử dụng trạng từ yet để nhấn mạnh những sự việc, hành động có thể xảy ra tại một thời điểm hoặc khoảng thời gian nhất định trong tương lai.

Ví dụ: Susan won't be back her country for a long time yet. (Susan chưa quay về nước của cô ấy khoảng một thời gian dài rồi).

Our holiday isn't for weeks yet. (Kỳ nghỉ lễ của chúng ta không phải là trong không những tuần này).

Video hội thoại diễn đạt cách dùng trạng từ yet ở thì Present Perfect Tense

Những đoạn hội thoại giao tiếp bằng tiếng Anh diễn ra hàng ngày giúp cho người học tiếng Anh rèn luyện được kỹ năng nghe linh hoạt. Đồng thời bạn còn học được cách sử dụng trạng từ yet là thì gì?

Bài hát diễn tả những điều liên quan đến yet

Học tiếng Anh qua bài hát Yet của Duncan Laurence dễ dàng và thú vị hơn với âm điệu và ca từ du dương, trầm bổng.

Một đoạn hội thoại không có video liên quan yet

Đoạn hội thoại giữa Tom và Jenny sau khi hai người cùng nhau đi nghe nhạc hội. Người học tiếng Anh nắm vững được cách sử dụng yet trong giao tiếp hàng ngày.

Tom: Good afternoon, Jenny. How are you? (Chào buổi trưa, Jenny. Khỏe không em?)

Jenny: Good afternoon, Tom. I'm fine, thanks. And you? (Chào Tom. Em khỏe. Anh thì sao?)

Tom: I'm not too bad. How was the music last night? (Anh không sao. Buổi xem nhạc tối hôm qua như thế nào?)

Jenny: Great. Of all the best songs I've heard last night, that's the best yet. (Tuyệt vời. Đó là những bài hát tuyệt vời nhất mà em đã nghe cho tới bây giờ).

Tom: I'm glad to hear that. Have you finished those files yet? ( Anh rất vui khi nghe điều đó nhé. Em đã hoàn tất những file tài liệu đó chưa?)

Jenny: Yes, I have. Here you are. (Rồi anh à. Đây nè).

Tom: Ok, see you later. (Được rồi. Gặp sau nhé).

Jenny: Bye, Tom. (Tạm biệt Tom).

Lưu ý khi sử dụng "yet" trong tiếng Anh

- Trạng từ yet được sử dụng trong thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động, sự việc chưa xảy ra cho đến hiện tại. Nếu người học tiếng Anh muốn diễn tả những sự việc đã từng xảy ra thì nên sử dụng trạng từ already.

- Khi dịch nghĩa của từ yet sang tiếng Việt thì người học tiếng Anh cần chú ý đến vị trí và ngữ cảnh giao tiếp. Yet cũng là một trong những từ được sử dụng ở cuối câu có vai trò bày tỏ thái độ vui vẻ, phấn khích của người nói hay người viết.

- Cụm từ "not yet" được sử dụng để trả lời khi ai đó hỏi bạn đã xong chưa hay đã sẵn sàng chưa?

Ví dụ: Are you ready? Not yet, wait a minute. (Em đã xong chưa? Vẫn chưa xong, đợi một chút nhé).

Phần bài tập và đáp án liên quan đến Yet là thì gì?

Hãy chia đúng thì Present Perfect Tense của những động từ trong các câu sau đây:

  1. They (arrive) at Tân Sơn Nhất airport yet.
  2. She (solve) that problems yet?
  3. We (not discuss) the matter in detail yet.
  4. He (find) himself a place to live in Hanoi yet.
  5. His fam1. ily (come) back from traveling to France yet.

Đáp án:

  1. have arrived
  2. has solved…?
  3. haven't discussed
  4. has found
  5. have come

Lời kết

Những thông tin liên quan đến vấn đề yet là thì gì đã được giải đáp đầy đủ giúp cho người học tiếng Anh trên website hoctienganhnhanh.vn nắm vững cách sử dụng trạng từ yet trong thì Present Perfect Tense. Đồng thời người học tiếng Anh trực tuyến còn biết cách sử dụng yet với những vai trò khác nhau trong ngữ pháp. Điều này hỗ trợ tích cực cho việc rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết của người Việt học tiếng Anh trên trang website Học tiếng Anh nhanh này.

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

xem bóng đá xoilac trực tiếp bóng đá xoilac tv
Top