MỚI CẬP NHẬT

Lý do tiếng Anh là gì? Các cụm từ tiếng Anh liên quan

Lý do tiếng Anh đọc là reason, từ thường được dùng để nói khi muốn đưa ra một lý do, lời giải thích cho một sự việc hay một tình huống. Kiến thức liên quan.

Trong ngôn ngữ Việt Nam, khi bạn muốn trả lời cho một câu hỏi về nguyên nhân, tại sao của một sự việc nào đó ta thường đưa ra một số lý do để giải thích và làm rõ cho câu trả lời của mình.

Vậy phép dịch lý do tiếng Anh là gì? Hãy cùng học tiếng Anh tìm hiểu chi tiết phép dịch từ và các cách nói tương đồng của cụm từ này thông qua bài học bên dưới đây nhé!

Lý do tiếng Anh là gì?

Cụm từ lý do tiếng Anh thường gọi là reason

Trong tiếng Anh, khi muốn mô tả ý nghĩa của cụm từ “lý do” thì bạn học có thể dùng từ reason.

Reason theo từ điển tiếng Anh sẽ được dịch là lý do, từ thường dùng trong ngữ cảnh muốn giải thích cho một câu hỏi hay làm cơ sở logic để giải thích cho một hành động, một quyết định của người đang nói. Ngoài ra, khi muốn đưa ra một lý do để biện minh, giải thích cho về một nguyên nhân gây ra sự việc gì thì bạn học có thể dùng cause.

Từ reason có phiên âm là /ˈriːzən/

Ví dụ sử dụng từ lý do trong tiếng Anh:

  • There's no reason to worry about the outcome; we've prepared thoroughly. (Không có lý do gì phải lo lắng về kết quả; chúng ta đã chuẩn bị kỹ lưỡng)
  • She explained the reason for her late arrival as unexpected traffic congestion. (Cô ấy giải thích lý do cho việc đến muộn là tắc đường bất ngờ)

Xem thêm: Đáp ứng tiếng Anh là gì

Từ vựng đồng nghĩa với lý do trong tiếng Anh

Ngoài cách dùng reason hoặc cause là lý do tiếng Anh thì bạn học có thể tham khảo thêm một số cụm từ tiếng Anh đồng nghĩa kèm ví dụ câu dễ hiểu. Cụ thể:

Từ vựng

Phiên âm

Ý nghĩa

Ví dụ

Motive

/ˈmoʊtɪv/

Lý do

His motive for studying abroad was to broaden his cultural experiences. (Lý do anh ta đi học ở nước ngoài là để mở rộng trải nghiệm văn hóa của mình)

Rationale

/ˌræʃəˈnæl/

Lý do

The rationale behind the new policy is to improve efficiency. (Lý do đằng sau chính sách mới là để cải thiện hiệu suất)

Excuse

/ɪkˈskjuːz/

Chỉ một lý do được cung cấp để giải thích hoặc bào chữa hành động của ai đó.

She gave a valid excuse for being late to the meeting. (Cô ấy đưa ra một lý do hợp lý cho việc đến muộn cuộc họp)

Ground

/ɡraʊnd/

Lý do giải thích dựa trên một cơ sở chắc chắn.

There is no solid ground for his argument. (Không có cơ sở vững chắc cho lập luận của anh ta)

Cụm từ tiếng Anh đi kèm với lý do trong tiếng Anh

Personal reason có nghĩa là lý do cá nhân

Học thêm một số cụm từ hay thường đi kèm với từ lý do trong tiếng Anh giúp bạn học và mở rộng thêm vốn từ mới của bản thân. Cụ thể:

Cụm từ

Phiên âm

Ý nghĩa

Personal reason

Lý do cá nhân

For that reason

/fɔr ðæt ˈriːzən/

Vì lý do đó

good reason

/wɪð ɡʊd ˈriːzən/

Lý do hợp lý

Beyond reason

/bɪˈjɒnd ˈriːzən/

Không thể hiểu được, phi lý, vô lý

Without reason

Không cần lý do

Ví dụ câu:

  • He decided to resign for personal reasons, not disclosing the details to his colleagues. (Anh ấy quyết định từ chức vì lý do cá nhân, không tiết lộ chi tiết cho đồng nghiệp của mình)
  • She couldn't attend the event, and for that reason, she missed an important opportunity. (Cô ấy không thể tham gia sự kiện, và vì lý do đó, cô ấy đã bỏ lỡ một cơ hội quan trọng)
  • He started yelling without reason, causing confusion among his colleagues. (Anh ta bắt đầu hét lên mà không có lý do, làm mọi người trong đồng nghiệp của anh ta bối rối)

Đoạn hội thoại sử dụng từ lý do tiếng Anh

Hội thoại sử dụng từ lý do trong tiếng Anh

Tham khảo thêm đoạn hội thoại tiếng Anh ngắn bên dưới đây có sử dụng phép dịch lý do trong tiếng Anh mà bạn học có thể đọc thêm để hiểu rõ cách dùng từ trong giao tiếp:

John: Hey, Sarah. I wanted to talk to you about something important. (Chào, Sarah. Tôi muốn nói chuyện với bạn về một điều quan trọng)

Sarah: Sure, John. What's on your mind? (Chắc chắn, John. Có chuyện gì vậy?)

John: Well, I've been thinking a lot lately, and I've decided to resign from my job. (À, tôi đã nghĩ rất nhiều gần đây và tôi đã quyết định từ chức khỏi công việc của mình)

Sarah: Oh, really? That's surprising. Is everything okay? (Ôi, thực sự à? Điều đó làm tôi ngạc nhiên. Mọi thứ có ổn không?)

John: Yeah, everything's okay. It's just that I feel like it's time for a change, you know? (Ừ, mọi thứ ổn. Chỉ là tôi cảm thấy đến lúc thay đổi, bạn hiểu không?)

Sarah: But is there any specific reason for leaving? You've been doing well in your role. (Nhưng có lý do cụ thể gì khiến bạn quyết định rời đi không? Bạn đã làm rất tốt trong vai trò của mình)

John: I appreciate that, Sarah. It's just that I've been feeling a bit stagnant lately, and I believe taking a break and exploring new opportunities could be beneficial for me. (Tôi cảm ơn điều đó, Sarah. Chỉ là tôi cảm thấy mình đang trì trệ một chút gần đây và tôi tin rằng nghỉ ngơi và khám phá cơ hội mới có thể mang lại lợi ích cho tôi)

Sarah: That makes sense. Sometimes we need to follow our instincts. I wish you the best in whatever comes next for you. ( Điều đó hợp lý. Đôi khi chúng ta cần tuân theo linh cảm của mình. Chúc bạn may mắn với những gì sắp xảy ra tiếp theo)

John: Thanks, Sarah. (Cảm ơn, Sarah)

Phân biệt giữa cause và reason

Như đã biết thì cause và reason dịch là nguyên nhân, lý do - từ thường được dùng để giải thích. Tuy nhiên giữa 2 từ ngữ này luôn có sự khác nhau về cách dùng mà bạn học cần biết để phân biệt và sử dụng tốt. Cụ thể:

Cause

Reason

Ý nghĩa

Nguyên nhân, lý do phát sinh ra hậu quả

(nguyên nhân gây ra => dẫn đến hậu quả)

Lý do dùng để biện minh, giải thích cho hành động hay hậu quả đã xảy ra (lý do giải thích cho hậu quả xảy ra)

Chỉ tác nhân, yếu tố gây nên tình trạng hay khiến cho một việc gì xảy ra

Chỉ tình huống, lý do để giải thích vì sao có sự việc đó xảy ra, vì sao ai đó hành động như thế

Ví dụ câu:

The heavy rain caused flooding in the low-lying areas. (Mưa lớn gây lũ lụt ở các khu vực thấp nằm)

The reason for his absence was a family emergency. (Lý do anh ta vắng mặt là do một tình huống khẩn cấp trong gia đình)

Thông qua bài học trên ban học đã có thể biết tường tận phép dịch của lý do tiếng Anh là reason và các cụm từ đi kèm reason mà bạn học có thể tham khảo để học thêm nhiều từ hay. Đừng quên theo dõi và truy cập hoctienganhnhanh.vn thường xuyên để cập nhật bài học mới nhất nhé! Chúc bạn học tốt!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top