MỚI CẬP NHẬT

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng đi kèm với các danh từ khác nhau để tạo nên nhiều ý nghĩa trong giao tiếp của người bản xứ.

Some là loại từ vựng quen thuộc đối với người học tiếng Anh. Tuy nhiên không phải ai cũng nắm được hết các ngữ nghĩa, cách phát âm và những thành ngữ liên quan đến từ some. Vì vậy trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên học tiếng Anh Nhanh, chúng tôi tổng hợp và chia sẻ những thông tin liên quan đến từ some.

Định nghĩa của từ some trong từ điển Anh - Việt

Tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ some trong tiếng Việt

Trong từ điển Cambridge Dictionary, từ some sở hữu nhiều ngữ nghĩa và vai trò khác nhau trong tiếng Việt và tiếng Anh.

Nghĩa của từ some trong tiếng Việt

- Some có nghĩa là một số lượng hoặc một con số không được biết rõ hoặc một phần của vật nào đó.

Ví dụ: My son ate some cake on that table yesterday. (Ngày hôm qua con trai của tôi đã ăn một vài cái bánh ở trên bàn đó.)

- Chỉ một khối lượng lớn hoặc số lượng của một vật nào đó.

Ví dụ: It was some month later when my mother take over that shock. (Phải mấy tháng sau mẹ tôi mới vượt qua cú sốc đó.)

- Some được sử dụng để đề cập đến người hoặc vật đặc biệt mà chưa được đề cập chính xác là gì.

Ví dụ: Some strange person came into your house without permission. (Một vài người lạ đột nhập vào nhà của bạn mà không được cho phép.)

- Sử dụng ở đầu câu để thể hiện sự giận dữ hoặc không tán thành.

Ví dụ: Some women don't know how to shut up. (Có một vài người phụ nữ không biết ngậm miệng lại như thế nào.)

- Khi bạn muốn thể hiện một người nào đó hoặc một điều gì đó tốt đẹp như thế nào.

Ví dụ: Wow, that is some dress. (Ôi, cái váy đẹp làm sao.)

Vai trò của từ some trong tiếng Anh

Some có vai trò là một loại từ chỉ định nói đến một số lượng của đồ vật hay sự việc chưa biết cụ thể. Người Anh cũng thường sử dụng từ chỉ định some trong các câu giao tiếp thể hiện sự khen ngợi, giận dữ hoặc không tán thành điều gì đó. Trong trường hợp này từ chỉ định some thường đi kèm với các danh từ và đứng đầu câu để thể hiện được những trạng thái đó.

Ngoài ra, some còn đóng vai trò là tính từ đứng trước các tính từ khác để nói về một vài hoặc vài sự việc, hiện tượng nào đó. Trạng từ some đi kèm với các danh từ đếm được để chỉ mấy hoặc một vài người hoặc sự vật sự việc, hiện tượng.

Cách phát âm từ some chuẩn theo giọng Anh - Mỹ

Cách phát âm của từ some chuẩn xác theo phiên âm quốc tế

Theo nguyên tắc phiên âm quốc tế IPA, từ some được phát âm là /sʌm/ theo cả hai ngữ điệu Anh - Anh và Anh - Mỹ. Người học tiếng Anh cần chú ý đến cách chuyển đổi nguyên âm /o/ thành âm /ʌ/ để phát âm chuẩn xác từ some. Nguyên âm /ʌ/ được phát âm tương tự như âm lai giữa nguyên âm /u/ và âm /â/ trong tiếng Việt.

Những thành ngữ liên quan từ some đã nghĩa trong tiếng Anh

Ý nghĩa của một vài thành ngữ liên quan đến từ some trong tiếng Anh

Bên cạnh việc tìm hiểu và nắm vững ngữ nghĩa và cách phát âm của từ some, người học tiếng Anh cần chú ý đến một số thành ngữ liên quan đến từ some. Các thành ngữ của từ some sở hữu nhiều ngữ nghĩa khác biệt so với nghĩa của từ some.

Idioms

Meaning

Example

Some thing or other

Chỉ một điều gì đó không biết chính xác.

I don't know if she did all that housework at some time or other. (Tôi không biết cô ấy đã làm tất cả công việc nhà lúc này hay lúc khác.)

Some day

Nói về một khoảng thời gian nào đó trong tương lai.

I would like to travel to Japan someday. (Tôi muốn đi du lịch đến Nhật Bản một ngày nào đó.)

Be of some use

Trở nên hữu ích, hữu dụng

Maybe your saving money will be of some use when you and your family are in trouble. (Có lẽ số tiền tiết kiệm của bạn sẽ hữu ích khi bạn và gia đình gặp sự cố.)

And then some

Nhiều hơn thế nữa.

There were 3000 homeless people and then some after the earthquake in Turkey last year. (Khoảng 3.000 người không có nhà cửa và hơn thế nữa sau trận động đất ở Thổ Nhĩ Kỳ năm ngoái.)

To catch some z's

Đi ngủ

Our children just want to catch some z's after their trip to a far province. (Con cái của chúng tôi chỉ muốn ngủ sau chuyến du lịch đến một thành phố ở xa.)

Kick some ass

Trừng phạt ai đó bằng hình thức vũ lực.

They plan to kick some ass if they are going to be betrayed to their organization. (Họ dự định trừng phạt bất kỳ người nào nếu họ có ý định phản bội lại tổ chức.)

To some degree

Một phần nào đó

To some degree she thought of her children so she still lives here. (Một phần nào đó cô ấy nghĩ về những đứa trẻ nên cô ấy vẫn sống ở đây.)

Cut someone some slack

Tha thứ hay không phán xét ai đó một cách gay gắt vì những vấn đề mà họ gặp ở hiện tại.

John made three mistakes this week. Cut him some slack - his mother died last month. (John phạm lỗi 3 lần tuần này rồi. Thôi tha thứ cho anh ấy đi - mẹ anh ấy mới mất hồi tháng vừa rồi đó.)

Take some beating

Đề cập đến điều gì đó tốt đến mức không thể cải thiện nữa.

Mary is confident in herself even though nobody could take some beating. (Mary tự tin vào chính bản thân mình thậm chí không ai có thể hạ gục được cô ấy.)

Knock some sense into someone

Dạy dỗ ai đó không còn ngớ ngẩn nữa.

I hope your son will knock some sense into him after some years in the army. (Tôi hi vọng con trai của bạn sẽ được rèn luyện trí thức sau vài năm trong quân đội.)

Bài tập trắc nghiệm sử dụng từ some theo chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Dựa vào những kiến thức đã được cung cấp về từ vựng some, người học tiếng Anh có thể thực hành lựa chọn những đáp án chính xác cho những câu hỏi trắc nghiệm sau đây:

  • Câu 1: I go shopping at that supermarket … time.

A. Some B. Any C. Many D. A lot of

  • Câu 2: You will see … exciting films on that channel every day.

A. A lot of B. Many C. Any D. Some

  • Câu 3: My husband was invited with … old friends who studied at Harvard University.

A. A lot of B. Some C. Many D. Any

  • Câu 4: … student shut up and listen to me please.

A. Any B. A lot of C. Some D. Many

  • Câu 5: Would you like to give me … information on this program?

A. Many B. Some C. Any D. A lot of

Đáp án:

  1. A
  2. D
  3. B
  4. C
  5. B

Như vậy, người học tiếng Anh đã nắm vững được ngữ nghĩa và cách phát âm chuẩn xác của từ some. Để có thể áp dụng từ some trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày một cách tự nhiên như người bản xứ. Hy vọng bài viết đã đem đến cho người học tiếng Anh những thông tin hữu ích và thú vị khi truy cập Học tiếng Anh mỗi ngày.

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

2nd là gì? Ý nghĩa và cách đọc viết 2nd trong tiếng Anh

2nd là gì? Ý nghĩa và cách đọc viết 2nd trong tiếng Anh

2nd viết tắt của số thứ tự thứ hai second, nó thường được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top