MỚI CẬP NHẬT

Thay thế tiếng Anh là gì? Phát âm và ví dụ liên quan

Thay thế tiếng Anh là replace, là một từ nằm trong số 1000 từ tiếng Anh thông dụng; cùng tìm hiểu về phát âm và cách dùng từ vựng trong nhiều trường hợp.

Từ vựng thay thế được sử dụng khá nhiều trong tiếng Anh và các ngôn ngữ khác. Do đó, là một người học tiếng Anh thì bạn cần hiểu rõ về cách sử dụng từ này trong cả giao tiếp và học thuật. Tất cả các kiến thức ấy đều có trong bài học tiếng Anh sau, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé!

Thay thế dịch sang tiếng Anh là gì?

Từ vựng thay thế trong tiếng Anh là gì?

Thay thế tiếng Anh là replace, là một động từ thể hiện một hành động thay thế một người hay sự vật hiện tượng này thành một người hay sự vật hiện tượng khác

Cách phát âm từ Replace: /ˌriˈpleɪs/

Cách phát âm của từ vựng thay thế khá đơn giản và dễ nhớ, nó chỉ có một cách phát âm duy nhất đối với cả tiếng Anh - Anh và tiếng Anh - Mỹ, đây cũng là một điểm lợi khi học từ vựng này

Lưu ý: Từ vựng replace dùng để sử dụng chung trong các trường hợp, tuy nhiên cũng có một từ vựng đồng nghĩa với replace nhưng có cách sử dụng khác, chẳng hạn như:

  • Supersede, nó được dùng để nói thay thế một vật đã cũ thành vật khác.
  • Alternative cũng được sử dụng rộng rãi, tuy nhiên từ này thường dùng trong trường hợp có tính trừu tượng.

Các cụm từ sử dụng từ vựng thay thế trong tiếng Anh

Có cụm từ vựng nào sử dụng từ replace?

Sau đây là các cụm từ vựng sử dụng từ thay thế tiếng Anh mà bạn đọc nên xem qua:

  • Dụng cụ thay thế: Replacement tools
  • Hình ảnh thay thế: Alternative image
  • Phương pháp thay thế: Alternative method
  • Liệu trình thay thế: Alternative therapy
  • Biện pháp thay thế: Alternative measures
  • Hoá đơn thay thế: Replacement invoice
  • Câu chuyện thay thế: Replacement story
  • Số liệu thay thế: Alternative figures
  • Bản hợp đồng thay thế: Replacement contract
  • Nhân viên thay thế: Replacement staff
  • Lựa chọn thay thế: Alternative choice

Các ví dụ sử dụng từ thay thế dịch sang tiếng Anh

Trường hợp nào sử dụng từ vựng thay thế tiếng Anh?

Sau đây là cách áp dụng từ vựng thay thế tiếng Anh vào câu tiếng Anh, bạn đọc hãy cùng xem qua để hiểu hơn về cách dùng của nó nhé

  • I feel like this contract is a bit flawed, you should make a replacement. (Tôi cảm thấy bản hợp đồng này có chút sai sót, bạn nên làm một cái mới thay thế)
  • To make up for it, I'll buy you a bear to replace this dirty one! (Để bù đắp, anh sẽ mua cho em một con gấu thay thế con gấu bị bẩn này nhé!)
  • In the current state of science and technology that is always being improved and perfected every day, it will not be long before robots will replace humans to dominate this earth. (Trong hiện trạng nền khoa học kĩ thuật luôn được cải tiến và hoàn thiện hàng ngày, sẽ không bao lâu nữa thì người máy sẽ thay thế con người thống trị trái đất này)
  • How can I replace John's position in Sophie's heart? (Tôi phải làm sao để thay thế được vị trí của John trong lòng của Sophie đây!)
  • It's a blessing to have you replace the director position of our company. (Thật may mắn khi có bạn thay thế vị trí giám đốc của công ty chúng tôi)
  • Her lungs are in critical condition, she needs another lung to replace her so she can continue to live. (Phổi của cô ta đang trong tình trạng nguy cấp, cần có một chiếc phổi khác thay thế cô ấy mới có thể sống tiếp)
  • Robots will not be able to replace humans because they do not have emotions. (Robot sẽ không thể thay thế được con người vì nó không có cảm xúc)
  • To replace her position, I have tried very hard in the past three years. (Để thay thế vị trí của cô ta, tôi đã cố gắng rất nhiều trong ba năm qua)
  • I replace Soleil to inherit this fortune. (Tôi thay thế Soleil kế thừa khối tài sản này)
  • Perhaps this tumor has taken a turn for the worse, we should replace his treatment regimen. (Có lẽ khối u này đã có chuyển biến xấu, chúng ta nên thay thế liệu trình trị liệu cho anh ta)
  • Electronic invoices have gradually replaced traditional invoices. (Hoá đơn điện tử đã dần thay thế hoá đơn truyền thống)
  • This image does not seem to fit with the content of the paragraph, replace it with another image immediately! (Hình ảnh này có vẻ không hợp lí với nội dung của đoạn văn, thay thế ảnh khác ngay lập tức!)

Hội thoại sử dụng từ vựng thay thế tiếng Anh

Sau đây là hai đoạn hội thoại ngắn sử dụng từ vựng replace mà chúng ta đang tìm hiểu:

  • Dialogue 1

Sophie: Paul, what are you doing? (Paul, cậu đang làm gì thế?)

Paul: I'm editing the contract, boss! (Tôi đang chỉnh sửa lại bản hợp đồng thưa sếp!)

Sophie: You don't need to edit it, just make another one replace because it has a lot of mistakes. (Bạn không cần chỉnh, hãy làm một cái khác thay thế đi vì nó rất nhiều lỗi sai)

Paul: Yes sir. (Vâng thưa sếp)

Sophie: Do it urgently tonight! (Làm gấp trong tối nay nhé!)

Paul: Yes. (Vâng)

  • Dialogue 2

Soleil: Please help me find a drain exactly like John's. (Hãy giúp tớ tìm một cái cống giống y hệt cái của John nhé)

Anna: Why? (Vì sao thế)

Soleil: I broke his cup so I bought a replacement. (Tớ đã làm vỡ cốc của cậu ấy nên mua một cái khác thay thế)

Anna: I see. (Ra là vậy)

Soleil: This store doesn't have that model, right? (Cửa hàng này không có mẫu đó nhỉ?)

Anna: That's right, he bought it at the store opposite! (Đúng rồi, cậu ấy mua ở cửa hàng đối diện đấy!)

Qua bài học về từ vựng thay thế tiếng Anh là gì bên trên, chúng ta đã cùng tìm hiểu về cách viết, cách đọc, ví dụ, cụm từ vựng và hội thoại liên quan đến từ vựng replace. Mong rằng sau bài học này bạn đọc sẽ có thể vận dụng được từ này trong giao tiếp và học thuật, đừng quên truy cập hoctienganhnhanh.vn mỗi ngày để có thêm từ vựng tiếng Anh mới!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top