MỚI CẬP NHẬT

Are you having a laugh nghĩa là gì? Một số câu hỏi tương tự

Are you having a laugh là một dạng câu hỏi dùng để hỏi xem ai đó có đang nói đùa bạn hay không cùng một số câu hỏi tương đương trong tiếng Anh.

Trong giao tiếp hàng ngày, con người chúng ta vẫn thường xuyên trêu/ chọc nhau bằng những lời nói đùa. Tuy nhiên, khi trêu quá nhiều sẽ dẫn đến người nghe không còn niềm tin và thường xuyên hỏi lại để xem chắc chắn bạn có đang lừa/ nói xạo họ không.

Trong trường hợp này ta có thể sử dụng câu hỏi “Are you having a laugh?” Hãy cùng học tiếng Anh nhanh khám phá sâu hơn về câu hơn về câu hỏi này nhé!

Are you having a laugh nghĩa là gì?

Are you having a laugh?

Cụm từ are you having a laugh có nghĩa là bạn đang đùa phải không trong tiếng Anh, nó được sử dụng để hỏi khi ai đó nói những lời trêu chọc/ nói xạo và bạn cần xác minh lại tính đúng của vấn đề người nói đang trình bày. Cụm này thường được sử dụng khi ai đó nói điều gì đó mà người khác cảm thấy khó tin hoặc không thể nào tin được, và họ muốn biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc không hài lòng.

Cụm này có thể được hiểu như việc đặt câu hỏi xem người đang nói có đang đùa hay không, và thể hiện sự tức giận hoặc phản đối của người nói.

Ví dụ sử dụng are you having a laugh trong tiếng Anh

Extras Are you having a laugh

Tổng hợp những ngữ cảnh sử dụng “are you having a laugh” trong nhiều ngữ cảnh khác nhau:

  • You expect me to believe you saw a unicorn in your backyard? Are you having a laugh? (Bạn mong tôi tin bạn thấy một con kỳ lân trong sân sau à? Bạn đang đùa phải không?)
  • You claim you can fly without any equipment? Are you having a laugh? (Bạn khẳng định bạn có thể bay mà không cần thiết bị gì à? Bạn đang đùa phải không?)
  • You think I'll buy your story about winning the lottery five times? Are you having a laugh? (Bạn nghĩ tôi sẽ tin câu chuyện của bạn về việc trúng xổ số năm lần à? Bạn đang đùa phải không?)
  • You're saying you ate an entire pizza by yourself in 5 minutes? Are you having a laugh? (Bạn đang nói bạn ăn cả một chiếc pizza một mình trong 5 phút à? Bạn đang đùa phải không?)
  • You claim you can speak 10 languages fluently? Are you having a laugh? (Bạn khẳng định bạn có thể nói lưu loát 10 ngôn ngữ à? Bạn đang đùa phải không?)
  • You expect us to believe that your cat can dance the tango? Are you having a laugh? (Bạn mong chúng tôi tin rằng con mèo của bạn có thể nhảy tango à? Bạn đang đùa phải không?)
  • You say you've never lost a game of chess in your life? Are you having a laugh? (Bạn nói rằng bạn chưa bao giờ thua một trò chơi cờ vua nào trong đời à? Bạn đang đùa phải không?)
  • You think you can swim across the ocean in a day? Are you having a laugh? (Bạn nghĩ bạn có thể bơi qua đại dương trong một ngày à? Bạn đang đùa phải không?)
  • You're telling me you can bench-press a car? Are you having a laugh? (Bạn đang nói với tôi rằng bạn có thể nâng xe hơi bằng tay à? Bạn đang đùa phải không?)
  • You claim to have met an alien from another planet? Are you having a laugh? (Bạn khẳng định bạn đã gặp một người ngoài hành tinh từ hành tinh khác à? Bạn đang đùa phải không?)

Một số câu hỏi có nghĩa tương tự are you having a laugh

Một số câu hỏi tương tự để hỏi xem độ chính xác của thông tin

Dưới đây là một số câu hỏi đồng nghĩa hoặc tương tự với cụm "Are you having a laugh?" để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc phản đối:

  • Are you kidding me? (Bạn đang đùa với tôi à?)
  • Are you joking? (Bạn đang nói đùa à?)
  • Are you for real? (Bạn có đang thật không?)
  • You can't be serious, can you? (Bạn không thể nghiêm túc được phải không?)
  • Are you pulling my leg? (Bạn đang lừa tôi à?)
  • Is this a joke? (Điều này có phải là trò đùa không?)
  • Are you being facetious? (Bạn đang trêu đùa à?)
  • Are you being sarcastic? (Bạn đang nói mỉa mai à?)
  • You've got to be kidding! (Chắc chắn bạn đang đùa đấy!)

Hội thoại sử dụng are you having a laugh trong giao tiếp hàng ngày

Sử dụng are you having a laugh để bày tỏ sự không tin tưởng dành cho người thues ba

Mark: Hey, have you heard the latest rumor going around the office? (Hey, bạn đã nghe tin đồn mới nhất lan truyền trong văn phòng chưa?)

Sophie: Oh, not another one. What's it about this time? (Ồ, không phải tin đồn nữa. Nó liên quan đến cái gì lần này?)

Mark: They say the boss is giving us all a bonus next month. (Họ nói rằng ông sếp sẽ trao cho chúng ta một khoản thưởng vào tháng tới)

Sophie: Are you having a laugh? That sounds too good to be true. (Bạn đang đùa phải không? Nghe có vẻ quá tốt để là sự thật)

Mark: No, seriously! That's what I heard from Tom, and he's usually in the know about these things. (Không, nghiêm túc đấy! Đó là những gì tôi nghe từ Tom, và anh ấy thường biết về những điều như vậy)

Sophie: Well, if it's true, I'll believe it when I see it. (Thôi, nếu thật sự là như vậy, tôi sẽ tin khi thấy nó xảy ra)

Hy vọng với điểm kiến thức hôm nay về are you having a laugh sẽ giúp các bạn dễ dàng chinh phục được mọi cuộc hội thoại hay giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Đặc biệt, sau bài học hôm nay, nếu có ai đó đang cố tình nói dối bạn thì hãy nhanh chóng sử dụng cụm từ này để hỏi đáp xem tính xác thực của sự việc nhé! Đừng quên ghé qua hoctienganhnhanh.vn để học nhiều bài học hay hơn nhé!

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top