MỚI CẬP NHẬT

Break the ice nghĩa là gì? Cách sử dụng và ví dụ

Break the ice nghĩa là phá vỡ bầu không khí căng thẳng, tạo sự thoải mái trong cuộc hội thoại hoặc trong một tình huống mới không quen thuộc.

Trong một số tình huống giao tiếp tiếng Anh, để làm nóng bầu không khí, tạo sự thoải mái cho mọi người thì bạn nên nói như thế nào? Trong tiếng Anh có một cụm từ thường được dùng để mô tả cho ý nghĩa nào đó là” break the ice”.

Trong bài học này, học tiếng Anh sẽ giúp bạn tìm hiểu ý nghĩa, cách sử dụng thành ngữ này trong các ví dụ câu thông qua bài học chi tiết bên dưới đây.

Break the ice nghĩa là gì?

Break the ice nghĩa là gì?

Break the ice mang nghĩa là phá vỡ bầu không khí căng thẳng trong cuộc trò chuyện, là một thành ngữ khá phổ biến trong tiếng Anh và thường được sử dụng để mô tả một hành động hay lời nói cụ thể nhằm giảm bớt sự căng thẳng, tạo bầu không khí thoải mái trong một cuộc trò chuyện. Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của break the ice bạn có thể phân tích nghĩa như sau:

  • Break (v) /breɪk/: làm phá vỡ, đập bể cái gì
  • The ice /ðə aɪs/: lớp băng nổi trên bề mặt (hoặc nước đá)

Nếu dịch sát nghĩa thì break the ice sẽ mang nghĩa là phá vỡ hoặc làm tan rã lớp băng trên bề mặt hồ nước và giúp dễ tiếp cận với bề mặt nước bên dưới.

Như vậy bạn có thể liên tưởng để việc “phá vỡ” sự im lặng trong một cuộc trò chuyện với người lạ, giúp họ cảm thấy thoải mái hơn trong giao tiếp và tạo ra nhiều chủ đề để nói với nhau hơn.

Tùy vào ngữ cảnh trong câu mà break the ice sẽ có thể dịch nghĩa như phá vỡ bầu không khí căng thẳng, làm dịu bầu không khí, bắt cầu câu chuyện hay phá vớ sự im lặng.

Break the ice có phiên âm là /breɪk ðə aɪs/

Ví dụ sử dụng cụm từ break the ice trong tiếng Anh

Trong câu, break the ice thường được sử dụng như một động từ và xuất hiện ở vị trí động từ chính hoặc động từ phụ thuộc vào cấu trúc câu. Cùng tham khảo một số ví dụ câu để hiểu rõ hơn về cách dùng thành ngữ này trong câu. Cụ thể:

  • Let's break the ice by asking everyone to introduce themselves and share a fun fact. (Hãy bắt đầu cuộc trò chuyện bằng cách yêu cầu mọi người tự giới thiệu và chia sẻ một thông tin thú vị)
  • If you want to break the ice with your new neighbors, maybe you could bring them a welcome gift. (Nếu bạn muốn nắm bắt cơ hội làm quen với hàng xóm mới, có lẽ bạn có thể mang tặng họ món quà chào mừng)
  • To break the ice with his new coworkers, he initiated a friendly conversation about their weekend plans. (Để xóa bỏ sự im lặng ban đầu với đồng nghiệp mới, anh ấy bắt đầu một cuộc trò chuyện thân thiện về kế hoạch cuối tuần của họ)
  • During the team-building retreat, they played team games to break the ice and build trust. (Trong chuyến đi xây dựng đội, họ đã chơi các trò chơi nhóm để phá vỡ sự ngượng ngùng và xây dựng sự tin tưởng)

Một số cụm từ đi với Break trong tiếng Anh

Break a leg nghĩa là chúc ai đó may mắn

Tham khảo thêm một số từ vựng, cụm từ tiếng Anh đi với break mà bạn có thể học thêm để mở rộng vốn từ tiếng Anh. Cụ thể:

  • Break the bank: Quá tốn kém, quá đắt, cháy túi

Ví dụ: Buying that luxury car would break the bank, so I decided to go for a more affordable option. (Mua chiếc ô tô sang trọng đó sẽ tôi cháy túi, vì vậy tôi quyết định chọn một tùy chọn phải chăng hơn)

  • Break a leg: Chúc ai đó may mắn

Ví dụ: Break a leg in your audition! I know you'll do great. (Chúc may mắn trong buổi thử giọng của bạn! Tôi biết bạn sẽ làm tốt)

  • Break the news:Thông báo tin tức quan trọng cho ai đó

Ví dụ: I had to break the news to her that the project had been canceled. (Tôi phải thông báo cho cô ấy rằng dự án đã bị hủy bỏ)

  • Break a record: Thiết lập hoặc phá vỡ một kỷ lục,

Ví dụ: The athlete broke a world record by running the 100-meter sprint in 9.58 seconds. (Vận động viên đã thiết lập kỷ lục thế giới bằng cách chạy 100 mét nhanh trong 9,58 giây)

  • Break the rules: Phá vỡ quy tắc (không tuân theo luật lệ)

Ví dụ: Breaking the rules may lead to consequences, but sometimes it's necessary for progress. (Phá vỡ quy tắc có thể dẫn đến hậu quả, nhưng đôi khi nó cần thiết cho sự tiến bộ)

Hội thoại tiếng Anh sử dụng cụm từ break the ice

Sử dụng break the ice trong hội thoại tiếng Anh

Cùng đọc thêm một đoạn hội thoại tiếng Anh ngắn dưới đây có sử dụng thành ngữ break the ice giúp bạn hiểu rõ hơn về cách dùng từ trong tình huống giao tiếp thực tế:

Interviewer (Người phỏng vấn): Good afternoon. Thank you for coming in today. (Chào buổi chiều. Cảm ơn bạn đã đến vào ngày hôm nay)

Candidate (Ứng viên): Good afternoon. It's nice to be here. (Chào buổi chiều. Rất vui được ở đây)

Interviewer: Let's break the ice. Can you tell me a little about your previous work experience? (Chúng ta hãy bắt đầu thoải mái bằng việc bạn có thể kể một chút về kinh nghiệm làm việc trước đây của bạn không?)

Candidate: Of course, I have five years of experience in marketing. (Tất nhiên, tôi có năm năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tiếp thị)

Interviewer: Great, thank you. Now, what do you consider your strongest skills? (Tuyệt vời, cảm ơn bạn. Bây giờ, bạn nghĩ mình có kỹ năng mạnh nhất là gì?)

Candidate: I believe my ability to analyze data and develop effective strategies is one of my strengths. ( Tôi tin rằng khả năng phân tích dữ liệu và phát triển chiến lược hiệu quả là một trong những điểm mạnh của tôi)

Hy vọng bạn học đã có thể hiểu rõ break the ice nghĩa là gì cũng như là cách sử dụng cụm từ này trong cách tình huống giao tiếp thông qua bài học này. Thường xuyên luyện tập và ứng dụng bài học vào trong tình huống huống thực tế sẽ giúp bạn sử dụng ngôn ngữ lưu loát và nhạy bén hơn. Hãy ghé thăm website hoctienganhnhanh.vn thường xuyên để biết thêm nhiều từ vựng hay nhé! Chúc bạn học tốt!

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top