MỚI CẬP NHẬT

Châu chấu tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ

Chấu chấu dịch sang tiếng Anh là Grasshopper hoặc Locust. Đây là một đại diện thuộc lớp sâu bọ ăn lá, thường có màu xanh vàng và nâu bóng.

Theo các nhà khoa học ước tính có khoảng 11.000 loài châu chấu đã được tìm thấy trên thế giới, chúng sống chủ yếu trong các rừng mưa nhiệt đới, 1 số tập trung tại các khu vực nhiệt đới. Vì thế, châu chấu là 1 loại côn trùng khá đỗi quen thuộc với chúng ta nhưng bạn đã biết châu chấu trong tiếng Anh là gì và cách phát âm thế nào chưa? Cùng học tiếng Anh nhanh khám phá trong bài học dưới đây nhé!

Châu chấu tiếng Anh là gì?

Châu chấu tiếng Anh là gì

Châu chấu dịch sang tiếng Anh là Grasshopper hoặc Locust. Đây là một đại diện thuộc lớp sâu bọ ăn lá, tên khoa học là Caelifera thuộc bộ cánh thẳng, thường có màu xanh vàng và nâu bóng.

Loài Châu chấu có đôi chân sau dài, đùi chắc khỏe nên nhảy được rất xa, chúng háu ăn, đặc biệt là chồi non và các loại lá xanh, di chuyển đến đâu thì cây cối bị tàn phá nặng nề tới đó.

Cách phát âm châu chấu trong tiếng Anh

Cách phát âm của Grasshopper là:

  • Theo giọng Anh: /ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/
  • Theo giọng Mỹ: /ˈɡræsˌhɑː.pɚ/

Cách phát âm của Locust là:

  • Theo giọng Anh: /ˈləʊ.kəst/
  • Theo giọng Mỹ: /ˈloʊ.kəst/

Lưu ý nhỏ: từ grasshopper và locust để chỉ chung cho con châu chấu. Các bạn muốn chỉ cụ thể về giống châu chấu, loại châu chấu nào thì phải dùng từ vựng riêng để chỉ loài châu chấu đó.

  • Châu chấu di cư: Locusta migratoria
  • Châu chấu đỏ: Nomadracis septemfasciata
  • Châu chấu Australia: Chortoicetes terminifera
  • Châu chấu sa mạc Bắc Mỹ: Schistocerca americana
  • Châu chấu sa mạc: Schistocerca gregaria
  • Châu chấu núi Rocky: Melanoplus spretus

Ví dụ sử dụng châu chấu bằng tiếng Anh

  • Grasshoppers are a leaf-eating insect, so they are harmful to farmers' crops. (Châu chấu là một loại sâu ăn lá vì thế nó gây hại đến mùa màng của người nông dân).
  • In my country, grasshopper is a food that is loved by many people. (Ở nước tôi, châu chấu là một món ăn được rất nhiều người yêu thích).
  • In Vietnam, there are two types of locusts, bamboo locusts and rice locusts, which often live in the large rice fields. (Ở Việt Nam có hai loại châu chấu đó là châu chấu tre và châu chấu lúa chúng thường sống ở những cánh đồng lúa rộng lớn).
  • The grasshopper’s life span is about 1 year, consists of three stages. (Vòng đời của châu chấu khoảng 1 năm, bao gồm 3 giai đoạn).

Từ vựng liên quan đến châu chấu bằng tiếng Anh

Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể châu chấu

  • Đầu châu chấu: Grasshopper head
  • Ngực châu chấu: Grasshopper thorax
  • Bụng châu chấu: Grasshopper Abdomen
  • Cánh châu chấu: Grasshopper wings
  • Mắt châu chấu : Grasshopper compound eyes
  • Râu châu chấu: Grasshopper Antennae
  • Cơ quan miệng: Grasshopper chewing mouthparts
  • Chân châu chấu: Grasshopper jumping legs
  • Lỗ thở: Grasshopper breathing holes

Từ vựng về vòng đời của châu chấu

  • Trứng: grasshopper eggs
  • Ấu trùng: grasshopper nymph
  • Châu chấu non: grasshopper molt
  • Châu chấu trưởng thành: adult grasshopper

Đoạn hội thoại sử dụng danh từ châu chấu bằng tiếng Anh

Đoạn hội thoại sử dụng từ châu chấu bằng tiếng Anh

Minh: Have you ever heard of grasshoppers? (Bạn đã bao giờ nghe về châu chấu chưa?)

Kay: I have heard of it, but I am not very clearly about it. (Tôi đã nghe qua, nhưng không rõ về nó lắm).

Minh: Grasshoppers has 1 another name, which is locusts. Locusts are 1 type of pests that live in flocks,they destroy crops terribly. So the people find ways to destroy them. (Châu chấu là 1 loại sâu bọ sống theo đàn,chúng phá hoại mùa màng khủng khiếp vì thế người dân tìm mọi cách để tiêu diệt chúng).

Kay: What ways are there? (Có những cách nào vậy?).

Minh: People used pesticides, nets, cloth curtains and night lamps to catch grasshoppers, but they didn’t run out. (Người dân đã dùng thuốc trừ sâu, lưới, vải màn và thắp đèn ban đêm để bắt châu chấu, nhưng vẫn không hết).

Kay: Oh,It’s dangerous and hard to deal with. (Oh, nó thật nguy hiểm và khó đối phó).

Minh: Interestingly, grasshoppers are also a delicious dish that many people in Africa and Asia love. (Cũng có 1 điều thú vị là, châu chấu cũng là 1 món ăn ngon mà được nhiều người ở châu Phi và châu Á yêu thích).

Kay: I understand quite a bit about it now. (Bây giờ tôi đã hiểu khá nhiều về nó rồi).

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu xong về châu chấu tiếng Anh là gì. Qua những ví dụ minh hoạ, cụm từ liên quan, và đoạn hội thoại, hi vọng các bạn đã hiểu rõ và sử dụng thành thạo danh từ này. Chúc các bạn học tiếng anh vui và hiệu quả, hãy truy cập hoctienganhnhanh.vn mỗi ngày để có thêm nhiều bài học thú vị và bổ ích nhé!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top