MỚI CẬP NHẬT

Come off là gì? cách dùng và cấu trúc come off thường gặp

Come off là một cụm động từ, nghĩa tiếng Việt là bong thứ gì đó ra, đi ra, di chuyển sang vị trí khác và thường sử dụng đi kèm với nhiều loại từ trong câu.

Các cụm động từ mang nhiều ý nghĩa khác biệt luôn là nỗi lo lắng chung với người học tiếng Anh. Sau đây đọc hãy cùng hoctienganhnhanh khám phá cụm động từ come off là gì và các dạng câu thường gặp với cụm từ này nhé!

Come off nghĩa là gì trong tiếng Việt

Come off là gì

Come off trong tiết Việt thường sẽ được hiểu theo 3 nghĩa đó là bong ra, dời ra, thành công của một vật hoặc sự kiện nào đó hoặc là chỉ tình trạng mối quan hệ sau một cuộc cãi vã. Sau đây bạn hãy xem các ví dụ dưới đây để hiểu rõ hơn về cách truyền đạt trong từng ngữ cảnh khác nhau của cụm từ này nhé.

Ví dụ:

  • He pick it up but the handle come off in my hand (Tôi cầm nó lên nhưng cái tay cầm bung ra trong tay tôi).

=> Come off được dùng theo nghĩa “bong ra”.

  • I try to use several measures but they do not come off. (Tôi cố gắng sử dụng một vài biện pháp nhưng chúng không thành công).

=> Come off được hiểu theo nghĩa “thành công”.

  • Our relationship always come off better after arguments. (Mối quan hệ của chúng tôi luôn trở nên tốt hơn sau những cuộc tranh cãi).

=> Come off được dùng để bổ trợ cho tính từ “tốt hơn” của mối quan hệ sau cuộc cãi vã.

Cấu trúc come off phổ biến

Cấu trúc Come off thường gặp

Với bản chất là một cụm động từ nên theo sau cụm từ này sẽ là đang dạng các loại từ khác nhau. Tuy nhiên, khi đằng sau come off là các từ chỉ các chất gây nghiện như rượu, bia, thuốc lá,... Cụm từ này sẽ diễn đạt ý bạn nên dừng lại hành động sử dụng các chất gây nghiện đó.

Cấu trúc:

Come off + something

Ví dụ:

  • Hoa has tried to persuade her boyfriend to come off the alcohol (Hoa cố gắng thuyết phục bạn trai cô ấy từ bỏ rượu).
  • She has come off the cigarettes due to they make her cough (Cô ấy bỏ thuốc lá vì chúng làm cô ấy ho).

Lưu ý: Trong các ngữ cảnh khác nhau, bạn cần chú ý chia động từ Come off sao cho chính xác. Ví dụ nếu thời gian đang ở quá khứ, bạn cần chia động từ “come off” thành “came off” mới chính xác.

Các từ ngữ hay đi chung với Come off

Sau khi biết được “come off” là gì, bên dưới chúng tôi sẽ chỉ bạn cách dùng các từ thường đi chung với Come off.

  • Từ better: “Come off + better” mang nghĩa là trở nên tốt hơn.
  • Từ worse: “Come off + worse” nghĩa là trở nên tồi tệ hơn so với trước.
  • Từ badly: “Come off + badly” nghĩa là trở nên tồi tệ.
  • Từ well: “Come off + well” nghĩa là trở nên tốt.

Ví dụ:

  • My cat actually comes off better, with only a few scratches (Chú mèo nhỏ của tôi đã trở nên tốt hơn với một vài vết cào).
  • He always come worse when they argue (Anh ấy luôn trở nên tồi tệ hơn khi họ tranh cãi).
  • Lee came off badly in the survey, with 60% of respondents describing him as a buffon (Lee cảm thấy tồi tệ trong cuộc khảo sát với 60% lá phiếu mô tả rằng anh ấy như 1 trò hề).

Cụm từ đồng nghĩa với Come off

Trong tiếng Anh, bạn có thể sử dụng một số cụm từ đồng nghĩa sau đây để diễn tả các nét nghĩa của cụm động từ Come off:

  • Từ break off: Nghĩa là đã cắt đứt mối quan hệ (Vd: The business come off the cooperate relationship - Các doanh nghiệp đã cắt đứt mối quan hệ hợp tác).
  • Từ pan out: Có ý nghĩa là có kết quả tốt (Vd: He is glad to see that the plan has panned out - Anh ấy vui khi thấy cái kế hoạc thành công).
  • Từ work out: Mang nghĩa thành công trong công việc hoặc mang lại nhiều niềm vui ( Vd: Lim hope everything works out for him in his new job - Lim mong rằng mọi thứ sẽ thành công với anh ấy trong công việc mới).
  • Từ succeed: Có kết quả tốt, thành công trong việc gì đó (He has been trying to pass his driving test for six years and she has finally succeeded - Anh ấy đã và đang cố gắng thi đậu kỳ thi lái xe khoảng 6 năm và cuối cùng anh ấy cũng thành) công).

Một số cụm từ liên quan đến Come off

Một số từ ngữ liên quan come off

Bên dưới là một số cụm từ cũng được hình thành từ động từ “come” dễ gây nhầm lẫn nghĩa với come off.

  • Come from: Đến từ nơi nào đó.
  • Come in: Mời khách hoặc người nào đó vào nơi ở của mình.
  • Come out: Đi ra hoặc thú nhận điều gì đó.
  • Come over: Ghé chơi nhà bạn hoặc người khác.
  • Come round: Đến một vòng.
  • Come true: Trở thành sự thật.
  • Come off it: Đi ra khỏi nhà hoặc đuổi ai đó.
  • Come up with: Nảy ra hoặc nghĩ ra ý tưởng nào đó.
  • Come up: Đi lên, đáp ứng,...
  • Come about: Xảy đến.
  • Come under: Nằm trong loại,...
  • Come through: Di chuyển xuyên qua.

Bài tập

Điền từ trong bảng vào chỗ trống và chia thì phù hợp.

Come about - Come round - Come back - Come off - Come up with - Come out - Come up to - Come up against.

  1. Scientists couldn’t explain such an incredible variety of languages_____.

  2. Every since Hoa _____ from holiday in Spain, she has been eating only pizzazz.

  3. The new album of my favorite singer will _______ next month.

  4. He doesn’t really know what to do in that situation. Perhaps his friend will ______ some interesting ideas.

  5. ___________ and we will talk it over.

  6. He __________ serious difficulties while he was doing research for the local government.

  7. Her recent film didn’t ________ my expectations.

  8. My plan for the two-day trip in Hai Phong _______.

Đáp án:

  1. Came about.
  2. Came back.
  3. Come out.
  4. Come up with.
  5. Come round.
  6. Came up against.
  7. Come up to.
  8. Come off.

Video bài giảng

Trên đây là toàn bộ các thông tin giúp trả lời câu hỏi Come off là gì, hoctienganhnhanh.vn mong rằng bài viết trên đây sẽ cung cấp bạn nhiều thông tin bổ ích. Đừng quên đón xem các bài viết thú vị khác của chúng tôi nhé!

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top