MỚI CẬP NHẬT

Con cào cào tiếng Anh là gì? Phát âm và từ vựng liên quan

Con cào cào tiếng Anh là grasshopper, tìm hiểu về từ vựng liên quan và các cụm từ sử dụng từ con cào cào trong tiếng Anh!

Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về danh từ của một loài côn trùng khá đỗi quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày, đó là danh từ con cào cào. Nhưng bạn đã biết con cào cào trong tiếng anh có nghĩa là gì và cách phát âm như thế nào và có những cụm từ nào đi kèm với danh từ này. Cùng hoctienganhnhanh.vn khám phá qua bài học dưới đây.

Con cào cào dịch tiếng Anh là gì?

Con cào cào nghĩa tiếng Anh là gì?

Con cào cào dịch sang tiếng Anh là grasshopper, đây là một loài côn trùng thuộc nhóm côn trùng nhảy (phân bộ Caelifera) xuất hiện rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Con cào cào có màu xanh và thường sống ở nơi có nhiều cỏ dại, thường phá hoại các loại cây trồng gây nhiều thiệt hại cho người dân.

Phát âm danh từ grasshopper - con cào cào tiếng Anh chuẩn:

Phát âm của danh từ Grasshopper trong tiếng anh sẽ có sự khác biệt theo vùng miền, sau đây là cách phát âm danh từ con Cào Cào trong tiếng Anh theo giọng Anh-Mỹ và Anh-Anh.

  • Phát âm trong tiếng Anh – Mỹ (US): /ˈɡræshɑːpər/
  • Phát âm trong tiếng Anh – Anh (BrE): /ˈɡrɑːshɒpə(r)/

Ví dụ tiếng Anh về con cào cào:

  • Grasshoppers appear a lot in places with a lot of wilds grass. (Cào Cào xuất hiện ở nơi có nhiều cỏ hoang)
  • Grasshoppers come in many colors such as green, olive, and have patches of yellow or red. (Cào Cào có rất nhiều màu như màu xanh, màu oliu và có những mảng màu vàng và đỏ)
  • Adult Grasshoppers usually lay at night, they can lay up to 100 eggs at a time. (Cào Cào trưởng thành thường đẻ vào ban đêm, mỗi lần lên đến 100 trứng)

Từ vựng về bộ phận của con cào cào tiếng Anh

Các bộ phận con cào cào trong tiếng Anh.

Sau khi học được từ con cào cào trong tiếng anh, tiếp theo chúng ta sẽ học những từ vựng về các bộ phận của con vật này nhé.

  • Râu con cào cào: Grasshopper Antenna
  • Trứng con cào cào: Grasshopper Eggs
  • Cánh con cào cào: Grasshopper Wings
  • Ngực con cào cào: Grasshopper Thorax
  • Bụng con cào cào: Grasshopper Abdomen
  • Cơ quan sinh sản của con cào cào: Grasshopper Ovipositor
  • Chân con cào cào: Grasshopper Leg
  • Mắt con cào cào: Grasshopper Eyes

Hội thoại nói về con cào cào bằng tiếng Anh

Paul: Hi Sophie, what are you doing here? (Chào Sophie, cậu làm gì ở đây thế?)

Sophie: Hi Paul, i am looking for dried grasshoppers for salad. (Chào Paul, tớ đang tìm cào cào sấy khô để làm món salad)

Paul: What? Insect salad? (Cái gì? Salad côn trùng sao?)

Sophie: Yes, it's delicious. (Đúng rồi, nó rất ngon)

Paul: How do you do it, can you show me? (Cậu làm nó như thế nào, chỉ tớ được không?)

Sophie: It's easy, first we need the dried insects. I like dried grasshoppers the most so I'll buy it. (Cũng dễ thôi, trước hết chúng ta cần côn trùng sấy khô đã. Tớ thích cào cào sấy khô nhất nên tớ sẽ mua nó)

Paul: Later? (Sau đó?)

Sophie: You just need to mix the dried locusts with mayonnaise, some vinegar, salt, sugar and chili sauce. Then add the salad vegetables and tomatoes and mix again and you're done. (Cậu chỉ cần trộn đều cào cào sấy khô cùng với sốt mayonnaise, một ít giấm, muối, đường và tương ớt. Sau đó cho thêm rau salad và cà chua vào trộn lại lần nữa là xong)

Paul: Oh, that's easy, I'll give it a try. (Ồ, cũng dễ nhỉ, tớ sẽ làm thử)

Sophie: Nothing, good luck. (Không có gì, chúc cậu thành công)

Bài văn miêu tả về con cào cào bằng tiếng Anh

Con cào cào - The grasshopper

Đoạn văn tiếng Anh:

The grasshopper an insect of the group of jumping insects (suborder Caelifera), they live on the ground and are about 5 cm long.They appear in places with a lot of weeds, in rice fields, bushes, ...Grasshopper are very harmful to farmers because they often destroy crops, bite off rice stalks, and eat leaves.

In addition, grasshoppers produce a lot of eggs, adult grasshoppers often spawn at night and can give birth to up to 100 eggs.

Dịch sang tiếng Việt:

Cào cào là một loại côn trùng thuộc nhóm côn trùng nhảy (phân bộ Caelifera), chúng sống trên mặt đất và dài tầm 5cm. Chúng xuất hiện ở những nơi có nhiều cỏ dại, ở ruộng lúa, bụi cây,...Cào cào rất có hại đối với người nông dân vì chúng thường xuyên phá hoại các loại cây trồng, cắn đứt bông lúa, ăn thủng lá.

Bên cạnh đó, cào cào sinh rất nhiều trứng, cào cào trưởng thành thường sinh sản vào ban đêm và mỗi lần sinh có thể lên đến 100 trứng.

Qua bài học này, chúng ta đã khám phá được danh từ con cào cào tiếng anh là Grasshopper. Bên cạnh đó, học thêm được nhiều từ vựng giúp tự tin khi giao tiếp với người nước ngoài. Hãy thường xuyên ghé thăm hoctienganhnhanh.vn để cập nhật thêm những bài học tiếng Anh vô cùng bổ ích nhé!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi trong tiếng Anh được gọi là acorn, là loại quả thường có vỏ…

xem bóng đá xoilac trực tiếp bóng đá xoilac tv
Top