MỚI CẬP NHẬT

Con cú đêm tiếng Anh là gì? Phát âm, ví dụ và cụm từ liên quan

Con cú đêm tiếng Anh là night owl, cùng học cách phát âm chuẩn và tìm hiểu về những ví dụ, cụm từ và đoạn hội thoại liên quan bằng tiếng Anh.

Con cú đêm là một hình ảnh mô tả những người thức đêm tương tự như những con cú trong thế giới động vật, họ có xu hướng thức rất khuya có khi tới sáng. Vậy tên tiếng Anh của con cú đêm là gì, các đọc ra sao và có những kiến thức nào liên quan tời từ vựng night owl trong tiếng Anh, các bạn hãy cùng học tiếng Anh nhanh học ngay thôi nào!

Con cú đêm tiếng Anh là gì?

Cú đêm có tên tiếng Anh là night owl.

Con cú đêm dịch sang tiếng Anh là night owl, đây là cụm từ mô tả người thường có xu hướng tập trung làm việc hoặc hoạt động tới đêm khuya, thậm chí là thức đến sáng hôm sau lúc đó mới đi ngủ, trái với thói quen và giờ giấc sinh hoạt bình thường của mọi người. Hành động thức khuya như vậy sẽ ảnh hưởng rất nhiều tới tinh thần và sức khỏe và đây là thói quen không tốt, cần hạn chế.

Cách phát âm từ night owl:

  • Night: /naɪt/
  • Owl: /aʊl/

Ví dụ:

  • Even though she's a night owl, she still manages to be productive during the day. (Mặc dù cô ấy là một con cú đêm, nhưng cô ấy vẫn có thể làm việc hiệu quả vào ban ngày)
  • My roommate is a night owl; he enjoys the quiet and comfortable space to be able to focus on reading. (Bạn cùng phòng của tôi là một con cú đêm, anh ấy thích không gian yên tĩnh và thoải mái để có thể tập trung đọc sách)

Các cụm từ sử dụng từ vựng con cú đêm tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh có chứa từ night owl - cú đêm.

Để hiểu hơn về những cụm từ có chứ từ cú đêm bằng tiếng Anh thì các bạn có thể tham khảo một số cụm từ thú vị sau cùng ví dụ minh họa.

  • Sở thích của cú đêm: Night owl's hobby
  • Hội cú đêm: Night owl club
  • Xu hướng làm cú đêm: Night owl trend
  • Cuộc sống cú đêm: Night owl lifestyle
  • Thành phố cú đêm: Night owl city
  • Trải nghiệm làm cú đêm: Night owl experience
  • Cuộc thi làm cú đêm: Night owl contest
  • Trào lưu cú đêm: Night owl trend
  • Thói quen cú đêm: Night owl habit
  • Lời khuyên cho cú đêm: Advice for night owls
  • Hoạt động của cú đêm: Night owl activities
  • Cú đêm khỏe mạnh: Healthy night owl
  • Tác hại khi làm cú đêm: Consequences of being a night owl
  • Bệnh cú đêm: Night owl syndrome
  • Người cú đêm: Night owl

Đoạn hội thoại sử dụng từ vựng con cú đêm tiếng Anh

Giao tiếp tiếng Anh sử dụng từ vựng night owl (cú đêm).

Hanh: I don't like the noise, so I want to be a night owl to enjoy the quiet and comfort like this. (Tôi không thích sự ồn ào vì thế tôi chỉ muốn làm một con cú đêm để có thể tận hưởng không gian yên tĩnh và thoải mái như thế này thôi)

Phuc: We are true night owls! (Chúng ta là những con cú đêm đích thực đó!)

Hanh: Exactly, there's nothing better than staying up late, looking at the starry sky, and enjoying moments of tranquility. (Đúng đấy, không gì tuyệt vời hơn là được thức khuya, ngắm nhìn bầu trời đầy sao và thưởng thức những khoảnh khắc tĩnh lặng)

Phuc: Indeed, everything becomes peaceful at night. (Thực sự vào ban đêm mọi thứ trở nên yên bình làm sao ấy)

Hanh: Many people wouldn't be able to be night owls like us. (Có nhiều người sẽ không thể nào làm cú đêm như chúng ta được đâu)

Phuc: Why ? (Tại sao vậy?)

Hanh: They work hard during the day, so when night comes, they just want a good night's sleep. (Ban ngày họ làm việc rất mệt mỏi rồi, vì thế đêm đến họ chỉ muốn ngủ một giấc thật ngon thôi)

Phuc: But we are different; we sleep during the day and stay awake at night. It does affect our health quite a bit. (Còn chúng ta thì khác, chúng ta ngủ ban ngày và thức vào ban đêm. Nó ảnh hưởng khá nhiều đến sức khỏe của chúng ta đó)

Hanh: I know. Have you noticed that my skin has worsened a lot lately? It's the result of being a night owl day after day. (Tôi biết. Bạn có thấy da mặt của tôi dạo này xấu đi rất nhiều không. Đó là hậu quả của việc làm một con cú đêm từ ngày này qua tháng khác đấy)

Phuc: I'm in the same boat. We have to accept the trade-off! (Tôi cũng thế thôi, chúng ta phải chấp nhận đánh đổi chứ!)

Sau khi học xong bài học "Con cú đêm tiếng Anh là gì?", các bạn đã có thể bổ sung thêm kiến thức từ vựng còn thiếu của mình về chủ đề tiếng Anh khá thú vị này rồi phải không. Hy vọng, sau khi học và ghi nhớ được những từ vựng và cụm từ liên quan cũng như cách giao tiếp với người khác qua đoạn hội thoại, các bạn sẽ có thể áp dụng vào trong giao tiếp tiếng Anh vào một ngày gần nhất. Cảm ơn các bạn đã theo dõi hoctienganhnhanh.vn!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top