MỚI CẬP NHẬT

Con muỗi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Con muỗi tiếng Anh là mosquito, đây là một danh từ tiếng Anh được dùng để nói về một loài côn trùng có hại và thường hoạt động nhiều vào buổi chiều tối.

Khi nói về chuyên mục từ vựng tiếng Anh, các bạn không nên bỏ qua tên gọi của các loài côn trùng trong tiếng Anh, đặc biệt là về con muỗi. Vậy thì con muỗi có cách gọi như thế nào, cách phát âm và các cụm từ sử dụng từ con muỗi dịch sang tiếng Anh cụ thể ra sao. Cùng hoctienganhnhanh tìm hiểu ở bài học bên dưới để hiểu thêm.

Con muỗi tiếng Anh là gì?

Con muỗi có tên gọi tiếng Anh là mosquito.

Con muỗi trong tiếng Anh có tên là mosquito, đây là một loài côn trùng nhỏ bé sống ở nơi ẩm ướt, ao hồ, vũng nước, tuy nhiên đây là loài côn trùng có hại và trường hợp bị muỗi cắn thường gây ngứa hoặc có nguy cơ bị sốt xuất huyết, sốt rét,...

Phát âm từ mosquito (con muỗi) là:

  • Theo giọng UK: /məˈskiː.təʊ/
  • Theo giọng US: /məˈskiː.t̬oʊ/

Ví dụ:

  • My brother just got bitten by a mosquito and it’s very itchy. (Em trai tôi vừa bị con muỗi đốt và nó cảm thấy rất ngứa)
  • My father said that there are a lot of mosquitoes in the evening so we need to wear long pants and shirts. (Bố tôi bảo buổi chiều tối có rất nhiều muỗi vì vậy chúng tôi cần mang quần áo dài)

Các cụm từ sử dụng từ con muỗi tiếng Anh

Tên các bộ phận con muỗi bằng tiếng Anh và một số cụm từ liên quan.

Để hiểu hơn về con muỗi và các cụm từ tiếng Anh liên quan, các bạn tham khảo thêm ở bên dưới về chủ đề từ vựng về con muỗi từ tên tiếng Việt lẫn tiếng Anh.

  • Vết muỗi đốt: Mosquito bite
  • Thuốc xịt muỗi: Mosquito repellent
  • Con muỗi đốt: Biting mosquito
  • Con muỗi vằn: Striped mosquito
  • Màn chống muỗi: Mosquito net
  • Đầu con muỗi: Mosquito head
  • Bụng con muỗi: Mosquito abdomen
  • Tiếng muỗi: Mosquito sound
  • Vòi con muỗi: Mosquito proboscis
  • Cánh con muỗi: Mosquito wings
  • Mùa muỗi: Mosquito season
  • Kiểm soát muỗi: Mosquito control
  • Bệnh do muỗi truyền: Mosquito-borne disease
  • Sự xâm nhập của muỗi: Mosquito infestation
  • Ấu trùng muỗi: Mosquito larvae
  • Bẫy muỗi: Mosquito trap

Những câu giao tiếp sử dụng từ con muỗi tiếng Anh

Một số câu nói về con muỗi trong giao tiếp tiếng Anh.

Các bạn có thể nâng cao và rèn luyện việc học từ vựng tiếng Anh thông qua những câu giao tiếp thông dụng về con muỗi trong tiếng anh như sau.

  • I hate the sound of mosquitoes buzzing in my ear. (Tôi ghét tiếng muỗi vo ve trong tai)
  • Mosquitoes can carry and transmit diseases like malaria and dengue fever. (Muỗi có thể mang và truyền các bệnh như sốt rét và sốt xuất huyết)
  • I always wear long sleeves and pants to protect myself from mosquito bites. (Tôi luôn mặc áo tay dài và quần dài để bảo vệ bản thân khỏi bị muỗi đốt)
  • We need to get rid of any standing water to prevent mosquito breeding. (Chúng ta cần loại bỏ mọi nước đọng để ngăn chặn sự sinh sản của muỗi)
  • Mosquitoes are most active at dawn and dusk. (Muỗi hoạt động nhiều nhất vào lúc bình minh và hoàng hôn)
  • Some people are more attractive to mosquitoes than others. (Một số người thu hút muỗi hơn người khác)
  • Mosquito bites can cause itching and swelling. (Vết muỗi đốt có thể gây ngứa và sưng)
  • Using a fan can help keep mosquitoes away. (Sử dụng quạt có thể giúp đuổi muỗi đi)
  • Certain plants, like citronella, can repel mosquitoes. (Một số loại cây như sả có thể đuổi muỗi)
  • Mosquitoes have a very short lifespan, usually only a few weeks. (Muỗi có tuổi thọ rất ngắn, thường chỉ vài tuần)

Đoạn hội thoại nói về con muỗi nghĩa tiếng Anh

Trò chuyện bằng tiếng Anh

Lan: Hi Huy, did you sleep well last night?

Huy: Hi Lan. I couldn’t sleep because I was bitten by mosquitoes all night.

Lan: Why didn’t you use a mosquito net? Huy: I forgot to buy one. Is there any other way to prevent mosquitoes?

Lan: You can use mosquito repellent or burn mosquito coils.

Huy: Thank you, Lan. I’ll try using mosquito repellent and see how it goes.

Lan: You’re welcome. I hope you’ll sleep better tonight.

Dịch sang tiếng Việt:

Lan: Chào Huy, tối qua có ngủ được không? Huy: Chào Lan. Tôi không ngủ được vì bị muỗi đốt suốt đêm.

Lan: Vậy sao không dùng màn chống muỗi? Huy: Tôi quên mua. Có cách nào khác để chống muỗi không?

Lan: Có thể dùng thuốc xịt chống muỗi hoặc đốt nhang chống muỗi.

Huy: Cảm ơn

Lan. Tôi sẽ thử dùng thuốc xịt chống muỗi xem sao.

Lan: Không có gì. Hi vọng tối nay Huy sẽ ngủ ngon hơn.

Sau khi học xong bài học này, chúng ta đã phần nào hiểu được những kiến thức về con muỗi trong tiếng Anh. Để học tốt tiếng Anh hơn nữa các bạn cố gắng rèn luyện và học tập thường xuyên hơn. Cảm ơn các bạn đã tham khảo bài viết trên hoctienganhnhanh.vn.

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi trong tiếng Anh được gọi là acorn, là loại quả thường có vỏ…

xem bóng đá xoilac trực tiếp bóng đá xoilac tv
Top