MỚI CẬP NHẬT

Cướp biển tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Cướp biển tiếng Anh là pirate, cùng khám phá thêm về cách phát âm, ví dụ Anh Việt, cụm từ sử dụng từ vựng pirate và giao tiếp trong tiếng Anh.

Cướp biển là một trong những từ vựng tiếng Anh nói về nghề nghiệp, tuy nhiên đây được cho là một nghề vi phạm pháp luật, hành động man rợ và chiếm đoạt tài sản của người khác. Liệu các bạn có biết cách đọc, cùng những câu ví dụ và cụm từ sử dụng từ vựng này trong tiếng Anh như thế nào chưa?

Hãy cùng hoctienganhnhanh giải đáp những thắc mắc đó qua nội dung bài học sau nhé!

Cướp biển tiếng Anh là gì

Cướp biển có tên tiếng Anh là pirate.

Cướp biển dịch sang tiếng Anh là pirate (phát âm /ˈpaɪ.rət/), đây là danh từ nói về những kẻ cướp các tàu buôn trên biển với mục đích đánh cắp tiền bạc, hàng hóa hay những vật phẩm có giá trị mà những thủy thủ khác mang theo.

Theo một số câu chuyện kể về cướp biển, những tên cướp biển nổi tiếng vùng Caribe thường bịt 1 mắt lại để đảm bảo tầm nhìn và thích nghi với sự mờ ảo ẩn hiện của các đoàn tàu khác trên biển, đồng thời trên vai có một người bạn đồng hành đó chính là con vẹt. Những con vẹt này được cướp biển săn lùng sau đó đem về đất liền hối lộ cho các tầng lớp quý tộc để che giấu tội ác.

Ví dụ:

  • The pirate ship sailed the high seas, searching for treasure. (Con tàu cướp biển lênh đênh trên biển cả, tìm kiếm kho báu)
  • The notorious pirate Blackbeard struck fear into the hearts of sailors. (Tên cướp biển khét tiếng gian ác Blackbeard gieo rắc nối sợ hãi trong lòng các thủy thủ)

Các cụm từ đi với từ vựng cướp biển tiếng Anh

Thuyền trưởng cướp biển tiếng Anh là pirate captain.

Để mở rộng vốn từ vựng về cướp biển trong tiếng Anh, các bạn hãy tham khảo một số cụm từ tiếng Anh có chứa từ vựng pirate - cướp biển sau đây.

  1. Thuyền trưởng cướp biển: Pirate captain
  2. Cướp biển vùng Caribe: Caribbean pirate
  3. Những tên cướp biển: Pirate Names
  4. Tên cướp biển: Pirate
  5. Tội cướp biển: Piracy crime
  6. Chân dung cướp biển: Pirate portrait
  7. Vụ cướp biển: Pirate raid
  8. Cướp biển khét tiếng: Infamous pirate
  9. Tàu cướp biển: Pirate ship
  10. Kho báu của cướp biển: Pirate treasure
  11. Cuộc tấn công của cướp biển: Pirate attack
  12. Nơi ẩn náu của cướp biển: Pirate hideout
  13. Truyền thuyết cướp biển: Pirate lore
  14. Cuộc sống cướp biển: Pirate life
  15. Trang phục cướp biển: Pirate costume

Ví dụ:

  • The old book contained maps and tales that delved into the fascinating realm of pirate lore. (Cuốn sách cũ chứa bản đồ và những câu chuyện khám phá thế giới hấp dẫn của truyền thuyết cướp biển)
  • The infamous pirate captain, known as Blackbeard, led a ruthless crew that terrorized the seas. (Thuyền trưởng cướp biển khét tiếng, được biết đến với biệt danh Blackbeard, đã dẫn đầu một đoàn thủy thủ tàn ác làm kinh hoàng biển cả)
  • The silhouette of the moonlit pirate ship struck fear into the hearts of sailors as it approached, its black sails billowing in the night breeze. (Hình bóng của con tàu cướp biển dưới ánh trăng khiến các thủy thủ lo sợ khi nó tiến đến, cánh buồm đen của nó căng phồng trong làn gió đêm)

Đoạn hội thoại với từ vựng cướp biển tiếng Anh

Cướp biển Somali.

Alex: Hey, have you ever heard about Captain Blackbeard? (Này, bạn đã bao giờ nghe nói về thuyền trưởng Blackbeard chưa?)

Emily: Of course, he's a famous pirate from history, right? (Tất nhiên là nghe rồi, anh ta là một tên cướp biển nổi tiếng trong lịch sử, phải không?)

Alex: Yes, exactly. His ruthless deeds and legendary treasure hunts are part of pirate lore. (Vâng, chính xác. Những hành động tàn nhẫn của anh ta và những cuộc truy tìm kho báu huyền thoại là một phần của truyền thuyết cướp biển)

Emily: Pirate lore always seems so adventurous and mysterious. I wish we could explore a pirate ship. (Truyền thuyết cướp biển luôn thấy thú vị và bí ẩn. Tôi ước chúng ta có thể khám phá một con tàu cướp biển)

Alex: It would be thrilling to step aboard a real pirate ship and imagine the life they led. (Sẽ thú vị nếu chúng ta bước chân lên một chiếc tàu cướp biển thực sự và tưởng tượng cuộc sống mà họ đã trải qua)

Emily: Just imagine finding hidden pirate treasure on a remote island, adding our own chapter to pirate history. (Hãy tưởng tượng việc tìm thấy kho báu cướp biển ẩn trên một hòn đảo xa xôi, thêm một chương vào lịch sử cướp biển của chúng ta)

Như vậy, qua bài học Cướp biển tiếng Anh là gì, các bạn học được về định nghĩa cướp biển, đồng thời khám phá được tên gọi, cách phát âm, ví dụ, cụm từ liên quan và có thêm một đoạn hội thoại kèm dịch nghĩa, để các bạn dễ hình dung cách sử dụng từ vựng này trong tiếng Anh. Hãy truy cập trang web hoctienganhnhanh.vn thường xuyên để có thêm nhiều kiến thức bổ ích nữa nhé!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top