MỚI CẬP NHẬT

Flat nghĩa tiếng Việt là gì và cách đọc chuẩn nhất

Flat nghĩa tiếng Việt là phẳng lì, một loại từ vựng được dùng phổ biến trong giao tiếp nên người học tiếng Anh tìm hiểu về nghĩa, cách phát âm chuẩn xác.

Người học tiếng Anh muốn nâng cao kiến thức về từ vựng có thể cập nhật những bài viết liên quan đến ngữ nghĩa và cách đọc chuẩn xác của từ flat trên Học tiếng Anh Nhanh. Chúng tôi thường xuyên tổng hợp và cập nhật những thông tin liên quan đến từ vựng tiếng Anh được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Từ flat trong từ điển tiếng Anh - Việt

Định nghĩa của từ flat chuẩn xác

Để biết được ngữ nghĩa của từ flat, người học tiếng Anh có thể tra cứu trong từ điển Cambridge Dictionary hoặc trực tiếp trên Học tiếng Anh Nhanh mỗi ngày.

Nghĩa của flat trong tiếng Việt

  • Flat có nghĩa là bằng phẳng và trơn láng không có chỗ cao hoặc phần trống rỗng.

Ví dụ: We need to know that land whether flat or not? (Chúng cần biết rằng vùng đất đó bằng phẳng hay không?)

  • Chỉ tính chất ngang bằng nhưng ít hoặc không có chiều cao.

Ví dụ: Are you looking for a flat shoes or a high heels? (Có phải chị đang tìm một đôi giày để bằng hay một đôi giày cao gót?)

  • Flatbread là một loại bánh mì dẹt không sử dụng men nở.

Ví dụ: My husband prefer flatbread than bread. (Chồng của tôi thích bánh mì dẹt hơn bánh mì thường.)

  • Nói về tính chất phẳng lặng không có điều gì thú vị, không có cảm xúc hay hứng thú.

Ví dụ: I think his novel has a bit flatter than her novel. (Tôi nghĩ quyển tiểu thuyết của ông ấy thì ít thú vị hơn tiểu thuyết của cô ấy.)

  • Flat có nghĩa là thức uống đã tan hết bọt như bia, nước ngọt có ga…

Ví dụ: I don't like drinking flat beer. (Tôi không thích uống loại bia không còn bọt.)

  • Chỉ tính chất không thể thay đổi, rất chắc chắn, thẳng thừng.

Ví dụ: The judge has issued a flat denial of her plea. (Quan tòa đưa ra lời phủ nhận thẳng thùng về những lời bào chữa của cô ấy.)

  • Khi quả bóng bay hay lốp xe bị xẹp, không chứa đủ không khí.

Ví dụ: My daughter want to buy another ball to replace the flat ball. (Con gái của tôi muốn mua một trái banh khác để thay thế cho trái banh bị xì hơi.)

  • Nói đến chi phí hoặc mức giá cố định.

Ví dụ: Every time you call SM taxi, we always charge flat rates. (Mỗi khi bạn gọi taxi SM, chúng tôi đều tính mức giá cố định.)

  • Lợi nhuận hay doanh thu không tăng trưởng.

Ví dụ: The growth of our economy isn't flat at the end of year. (Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế nước ta không thay đổi trong những tháng cuối năm.)

  • Khu chung cư hay căn hộ có đầy đủ tiện nghi sinh hoạt.

Ví dụ: Mary lives in a flat in New York. (Mary sống trong một căn hộ ở New York.)

  • Chỉ những khu vực có diện tích rất thấp bằng phẳng và gần mặt nước.

Ví dụ: The mud flats is usually located in the tidal areas. (Những bãi muối thường ở trên các bãi triều.)

Các vai trò của từ flat trong tiếng Anh

Trong từ điển Cambridge Dictionary, từ flat sở hữu nhiều vai trò là tính từ, danh từ và trạng từ với những ngữ nghĩa khác nhau. Tính từ flat có nghĩa là phẳng lặng, tẻ nhạt, không thú vị được sử dụng đi kèm các danh từ chỉ người, đồ vật, sự kiện.

Danh từ flat số nhiều có nghĩa là giày đế bằng của phụ nữ. Trạng từ flat sử dụng trong lĩnh vực âm nhạc để chỉ những nốt thấp hơn nốt cụ thể hoặc nốt đúng. Ngoài ra trạng từ flat còn có nghĩa là thao tác trải phẩm miếng vải lên mặt bàn hoặc tạo một hình phẳng không có chiều cao.

Cách phát âm từ flat chuẩn xác theo ngữ điệu Anh - Mỹ

Người học tiếng Anh cần nắm vững cách phát âm của từ flat

Theo tiêu chuẩn phiên âm quốc tế IPA thì từ flat được đọc là /flæt/. Người học tiếng Anh cần chú ý đến cách chuyển đổi của nguyên âm /a/ thành nguyên âm đôi /æ/. Nguyên âm này có cách đọc tương tự như âm lai giữa nguyên âm a và ê trong tiếng Việt.

Người Anh đọc từ flat chuẩn xác bằng cách nhấn mạnh ở phụ âm /f/ và nguyên âm đôi /æ/ để phân biệt với các từ vựng đồng âm khác nghĩa khác.

Một vài cụm từ của từ flat được sử dụng trong tiếng Anh

Ngữ nghĩa của một vài thành ngữ liên quan đến từ flat

Bên cạnh việc tìm hiểu về ngữ nghĩa và cách đọc từ flat chuẩn xác, người học tiếng Anh cần nắm vững những ý nghĩa của các cụm từ liên quan đến từ flat được tổng hợp trong bảng sau đây:

Idioms

Meaning

Example

As flat as a pancake

Bằng phẳng như cái bánh

Her hat was as flat as a pancake after the car passed by. (Chiếc mũ của cô ấy phẳng lì như chiếc bánh sau khi chiếc ô tô chạy ngang qua.)

Flat out

Càng khó khăn, càng nhanh chóng càng tốt.

They have been learning flat out to pass the final examination. (Họ đã học hành cật lực để vượt qua kỳ thi tốt nghiệp.)

Fall flat

Đề cập đến các trò đùa, ý tưởng hoặc các gợi ý không có tác dụng như mong muốn.

She gave a lot of opinions but fall flat. (Cô ấy đã đưa ra rất nhiều quan điểm nhưng tất cả đều thất bại.)

And that's flat

Được sử dụng trong trường hợp bạn quyết định sẽ không thay đổi dù cho có ai thuyết phục đi nữa.

I will get married to her, and that's flat! (Tôi sẽ lấy cô ấy, không cần bàn cãi nữa.)

Flat on your face

Ngã sấp mặt.

Mary tripped over the banana and fell flat on her face. (Mary vấp vỏ quả chuối và té sấp mặt.)

Be on the flat

Ở trên bề mặt phẳng, không phải trên sườn dốc hoặc đồi

The paths in Da Lat aren't on the flat. (Những con đường đi ở Đà Lạt không phải là những đường đi bằng phẳng.)

Thực hành bài tập với từ flat theo chuẩn ngữ pháp

Vận dụng ngữ nghĩa của từ flat trong các bài tập tiếng Anh nâng cao

Người học tiếng Anh có thể dựa vào phần ngữ nghĩa của từ flat để đưa ra những đáp án chính xác cho những câu bài tập tiếng Anh sau đây:

Câu 1: Her CV was met with a … refusal from LG company.

A. Flames B. Flat C. Face D. Fate

Câu 2: You should use a shovel to make your garden grass flat.

A. Fate B. Face C. Flat D. Flames

Câu 3: He was recognized easily when he wore a … hat.

A. Fate B. Face C. Flames D. Flat

Câu 4: I can't use my phone as its battery …

A. Flames B. Flat C. Fate D. Face

Câu 5: It's dangerous for the drivers when the tyre is…

A. Flat B. Flames C. Face D. Fate

Đáp án:

  1. B
  2. C
  3. D
  4. B
  5. A

Như vậy, từ flat không chỉ sở hữu ngữ nghĩa đơn thuần là chỉ sự bằng phẳng mà còn nhiều ngũ nghĩa khác mà người học tiếng Anh cần nắm vững khi áp dụng trong các bài kiểm tra hoặc bài thi tiếng Anh nâng cao. Ngoài ra người học tiếng Anh có thể cập nhật thêm những bài viết liên quan đến ngữ nghĩa và cách đọc của các loại từ vựng trong từ điển tiếng Anh trên Học tiếng Anh Nhanh.

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top