MỚI CẬP NHẬT

Follow nghĩa tiếng Việt là gì? Phân biệt follow và observe

Follow nghĩa tiếng Việt là theo dõi (khi nó là động từ) và người theo dõi (khi nó là danh từ), ngoài ra còn nhiều nghĩa khác; phân biệt follow và observe.

Trong tiếng Anh, chúng ta thường sử dụng từ follow để nói về việc ai đó đi theo sau mình hay bạn theo dõi một người nổi tiếng nào đó, tuy nhiên nó còn có nhiều ý nghĩa hơn so với bạn nghĩ đấy! Chính vì vậy những ai mới bắt đầu và đang tìm hiểu kiến thức từ vựng từ tiếng Anh sang tiếng Việt sẽ cực kỳ hoang mang.

Thế nên để giúp các bạn có thể hiểu được tất cả nghĩa của từ follow, học tiếng Anh nhanh sẽ chia sẻ cho các bạn tất cả những kiến thức liên quan tới từ follow để các bạn mở rộng tầm nhìn nhé!

Follow nghĩa là gì?

Follow nghĩa tiếng Việt là gì

Follow có nghĩa chính là theo dõi và người theo dõi, tuy nhiên ngoài nghĩa chính này có rất nhiều nghĩa khác nữa tùy vào từ loại tương ứng với follow trong tiếng Anh, khi nó danh từ và động từ. Cụ thể như sau.

Khi follow là một động từ

Động từ follow nghĩa tiếng Việt là theo dõi, đi theo, theo sau, làm theo, thực hiện theo, đuổi theo, tiếp theo trong thứ tự, thời gian hoặc thậm chí là nối nghiệp,... thường được sử dụng để mô tả quá trình thực hiện hoặc tiếp tục một hành động nào đó. Có thể bao gồm việc theo dõi một người hoặc vật, hiểu một ý kiến hoặc lý do, thực hiện theo hướng dẫn hay theo sau một chuỗi sự kiện theo thứ tự thời gian.

Ngoài ra, động từ follow thường được nhiều người biết đến khi nói về theo dõi trang cá nhân facbook, insta, tiktok, youtube,...

Ví dụ:

  • She kept a close follow on the developments. (Cô ấy theo dõi sát sao những diễn biến)
  • Follow the instructions carefully. (Hãy làm theo hướng dẫn cẩn thận)

Khi follow là một danh từ

Danh từ follow nghĩa tiếng Việt là người theo dõi, người ủng hộ, người theo đạo, câu chuyện tiếp theo, phần tiếp theo,...; nó thường liên quan đến việc theo đuổi, tiếp tục hoặc duy trì sự quan tâm đối với một chủ đề, câu chuyện, sự kiện.

Ví dụ:

  • He is a devout follower of that religious sect. (Anh ấy là một tín đồ của tôn giáo đó)
  • Stay tuned for the follow-up to this story. (Hãy chờ xem phần tiếp theo của câu chuyện này)

Một số cụm từ đi với follow trong tiếng Anh

Các cụm từ tiếng Anh đi với follow.

Hẳn khi sử dụng từ follow nghĩa tiếng Việt, bạn cần tìm hiểu thêm nhiều cụm từ tiếng Anh khác đi với follow cùng nghĩa tiếng Việt tương ứng, để có thể sử dụng tốt hơn qua các ngữ cảnh, tình huống khác.

  • Follow along: Theo dõi đến cùng
  • Follow through: Thực hiện đến cùng
  • Follow up: Theo dõi, theo sau, bám sát.
  • Follow-up: Phần theo dõi, cập nhật.
  • Follower: Người theo dõi, người hâm mộ.
  • Follow behind: Theo phía sau.
  • Follow in: Theo sau, đi theo.
  • Follow on: Tiếp tục, làm theo sau.
  • Follow the instructions: Làm theo hướng dẫn.
  • Follow someone's lead: Làm theo lời dẫn dắt của ai đó.
  • Follow the crowd: Theo đám đông.
  • Follow the trend: Theo xu hướng.
  • Follow the rules: Theo quy tắc, quy định.
  • Follow the news: Theo dõi tin tức.
  • Follow the curriculum: Theo chương trình giảng dạy
  • Follow a schedule: Theo lịch trình
  • Follow the map: Theo dõi bản đồ.
  • Follow a recipe: Làm theo công thức.
  • Follow the path: Theo con đường, hành trình.
  • To follow the sea: Làm nghề thủy thủ.

Phân biệt follow và observe trong tiếng Anh

Sự khác nhau giữa follow và observe.

Cả follow và observe đều có thể liên quan đến việc theo dõi và theo sau một sự kiện, người, hoặc hiện tượng nào đó, tuy nhiên follow thường liên quan đến việc làm theo, theo dõi theo hướng dẫn, trong khi observe thường liên quan đến việc quan sát và nhận biết thông tin từ môi trường xung quanh. Cụ thể như sau:

Sự khác nhau

Follow

Observe

Mục đích

Thường được sử dụng khi người ta muốn theo dõi và làm theo một ai đó, một kế hoạch, hoặc một loạt các bước hướng dẫn.

Ví dụ: Follow the instructions to assemble the furniture. (Làm theo hướng dẫn để lắp ráp đồ nội thất)

Chủ yếu được sử dụng khi muốn nhìn thấy, tìm hiểu, và nắm bắt thông tin từ việc quan sát một sự kiện hoặc hiện tượng.

Ví dụ: Observe the behavior of the wildlife in their natural habitat. (Quan sát hành vi của động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên của chúng)

Đối tượng

Thường liên quan đến việc theo dõi con người hoặc một quá trình cụ thể.

Ví dụ: I will follow him to the store. (Tôi sẽ theo anh ấy đến cửa hàng)

Thường được sử dụng khi nói về việc quan sát sự kiện tự nhiên, hành vi của động vật, hoặc các hiện tượng tự nhiên khác.

Ví dụ: Scientists observe the pattern of migration in birds. (Các nhà khoa học quan sát mô hình di cư của các loài chim)

Mức độ

Có thể yêu cầu mức độ tham gia cao hơn, vì bạn có thể cần làm theo hướng dẫn hoặc lựa chọn cụ thể.

Thường đòi hỏi mức độ tham gia ít hơn, vì bạn chỉ cần quan sát và ghi chú các sự kiện mà không cần can thiệp quá nhiều.

Đoạn hội thoại sử dụng từ follow kèm dịch nghĩa

Cuộc trò chuyện tiếng Anh với từ follow.

Anh: Hello Nam, I feel our project progress is slowing down. (Chào Nam, em thấy tiến độ dự án của chúng ta có vẻ chậm lại đấy)

Nam: Yes. I have been following the work process and identified the cause. (Vâng. Em đã theo dõi quá trình làm việc và đã xác định được nguyên nhân)

Anh: What happened? (Điều gì đã xảy ra vậy?)

Nam: Some team members are not following the instructions correctly. I am taking measures to support and resolve the issue. (Có một số thành viên nhóm không làm theo đúng hướng dẫn. Em đang sử dụng các biện pháp để hỗ trợ và giải quyết vấn đề)

Anh: Very good. We need to follow every detail to ensure smooth progress. I trust Nam can effectively address this issue. (Rất tốt. Chúng ta cần theo dõi mọi chi tiết để đảm bảo tiến triển suôn sẻ. Anh tin tưởng Nam có thể giải quyết vấn đề này một cách hiệu quả)

Nam: Thank you. I assure you the project will follow the schedule and achieve the set goals. (Cảm ơn anh. Em đảm bảo dự án sẽ theo kịp tiến độ và đạt được mục tiêu đề ra)

Như vậy là kết thúc bài học “follow nghĩa tiếng Việt là gì”, bạn đã biết được nghĩa của từ này khi nó là danh từ và động từ rồi phải không nào! Nếu bạn muốn theo dõi thêm nhiều kiến thức hữu ích về từ vựng tiếng Anh khác, hãy theo dõi website hoctienganhnhanh.vn nhé! Cảm ơn bạn đã dành thời gian đọc bài viết.

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top