MỚI CẬP NHẬT

Go off là gì? Cách đọc Go off chuẩn xác của người Anh

Go off trong tiếng Việt nghĩa là ngừng hoạt động hay bị hư hỏng, người học tiếng Anh nắm vững ngữ nghĩa khác của từ go off để sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

Cụm từ go off là một loại từ khiếm khuyết được sử dụng phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh. Vì vậy người học tiếng Anh muốn tìm hiểu thêm về Ngữ nghĩa và cách phát âm chuẩn xác của cụm từ này. Cho nên trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên học tiếng Anh nhanh chúng tôi chia sẻ về ngữ nghĩa cách phát âm và các cụm từ liên quan từ go off.

Khái quát về từ go off nghĩa là gì trong từ điển Anh - Việt

Các ngữ nghĩa trong tiếng Việt của từ go off

Muốn tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ vựng mới thì người học tiếng Anh có thể tra cứu trong từ điển Cambridge Dictionary. Và tổng hợp tất cả các ngữ nghĩa đính kèm ví dụ để ứng dụng dễ dàng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ go off nghĩa là gì trong tiếng Việt

  • Go off có nghĩa là đèn hay máy móc ngừng hoạt động.

Ví dụ: The lights in his room have never gone off. (Những chiếc đèn trong phòng của cậu ấy không bao giờ tắt đi.)

  • Go off có nghĩa là bom nổ hay súng bắn.

Ví dụ: The gun went off after the demonstration had happened in the center of city. (Tiếng súng đã nổ sau khi cuộc biểu tình xảy ra ở trung tâm thành phố.)

  • Go off sử dụng để nói về các món ăn thức uống đã quá cũ, không nên sử dụng nữa vì chất lượng kém.

Ví dụ: Do you smell this cake was gone off a little? (Anh có người thấy chiếc bánh này đã bị hư một chút xíu không?)

  • Go off sử dụng để nói về thiết bị báo động đồng hồ báo thức reo.

Ví dụ: Your alarm clock went off when you was sleeping well this morning. (Sáng nay đồng hồ báo thức treo khi bạn còn đang ngủ say.)

  • Go off chỉ hành động rời một nơi nào đó để đến một nơi khác.

Ví dụ: Mary wants to go off on holiday a week with her family. (Mary muốn đi du lịch một tuần với gia đình của mình.)

  • Go off chỉ hành động xảy ra một cách cụ thể.

Ví dụ: His music show goes off noisily today. (Buổi biểu diễn âm nhạc của ông ấy diễn ra ồn ào ngày hôm nay.)

  • Go off chỉ hành động ngừng yêu thích, hứng thú với một người nào đó hay một điều gì đó.

Ví dụ: My daughter went off the mouses after she saw they was in the sewer pipe. (Con của tôi ghét những con chuột sau khi nó nhìn thấy chúng ở trong ống cống.)

Vai trò của từ go off trong tiếng Anh

Go off là một trong những động từ khiếm khuyết được sử dụng phổ biến trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Động từ khiếm khuyết go off được sử dụng như một động từ thường nhưng ngữ nghĩa của các động từ khiếm khuyết khác nhau trong các ngữ cảnh giao tiếp khác nhau.

Cho nên người học tiếng Anh cần chú ý đến cách sử dụng của go off phù hợp về ngữ nghĩa và cấu trúc ngữ pháp.

Cách phát âm go off chuẩn xác của người Anh - Mỹ

Nắm vững cách phát âm go off chuẩn xác

Theo nguyên tắc phát âm quốc tế IPA, từ go off được phát âm theo ngữ điệu Anh - Anh là /ɡəʊ ɒf/ và ngữ điệu Anh - Mỹ là /ɡoʊ ɑːf/. Cách chuyển đổi các âm tiết trong từ go off đơn giản tuân theo nguyên tắc nguyên âm /o/ đọc là /əʊ/ hay /oʊ/.

Người học tiếng Anh có thể đọc nguyên âm đôi /əʊ/ tương tự như âm /ơ/ hay nguyên âm đôi /oʊ/ đọc tương tự như âm /âu/ trong tiếng Việt. Đối với người Anh, off đọc là /ɒf/ chú trọng nguyên âm /o/ còn người Mỹ đọc off là /ɑː/ giống như cách đọc nguyên âm /a/ kéo dài hơi.

Một số thành ngữ và cụm từ go off được dùng trong tiếng Anh

Ý nghĩa của các cụm từ và thành ngữ liên quan đến từ go off

Bên cạnh việc tìm hiểu về ngữ nghĩa và cách phát âm của từ go off thì người học tiếng Anh cũng quan tâm đến các cụm từ liên quan. Bởi vì những cụm từ liên quan đến từ go off được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày.

Phrase of go off

Meaning

Example

Go off piste

Làm việc gì đó không giống bình thường hay sự mong đợi.

John went off piste from being a doctor when his parents were alive. (John đã đi chệch khỏi mong muốn làm bác sĩ khi cha mẹ của anh ấy còn sống.)

Go off on one

Bắt đầu nói chuyện hay la hét một cách giận dữ

The little boy went off on one when his mother came home late yesterday. (Đứa trẻ nhỏ bắt đầu giận dữ la hét Khi mẹ của nó về nhà trễ ngày hôm qua.)

Go off the boil

Hết hứng thú hoặc ít khẩn cấp hơn.

The Covid-19 pandemic went off the boil as science explored the vaccines. (Dịch Covid 19 ít khẩn cấp hơn khi các nhà khoa học khám phá ra thuốc tiêm ngừa.)

Go off the rails

Bắt đầu hành xử không thể chấp nhận được hoặc không trung thực, bất hợp pháp.

Teenagers usually go off the rails when their family doesn't care for them. (Lứa tuổi vị thành niên thường cư xử không trung thực khi gia đình không có sự quan tâm đến chúng.)

Go off with a bang

Nói về các bữa tiệc hoặc sự kiện rất hào hứng và thành công.

I think your birthday party went off with a bang. (Tôi nghĩ bữa tiệc sinh nhật của bạn rất hào hứng và thành công.)

Go off on a tangent

Đột nhiên nói hoặc suy nghĩ những chủ đề hoàn toàn mới.

I like to work with a man who goes off on the tangent to make a firm. (Tôi thích làm việc với một người luôn luôn đi theo hướng mới mẻ để tạo nên quyết định chắc chắn.)

Go off the deep end

trở nên giận dữ về điều gì đó hoặc mất kiểm soát

Susan went off the deep end after a car accident. (Susan trở nên mất kiểm soát sau khi bị tai nạn xe hơi.)

Go off with your tail between your legs

Bỏ đi khi cảm thấy xấu hổ hoặc bối rối vì bạn thất bại hoặc làm lỗi gì đó.

He goes off with his tail between his legs because of having an affair with his clerk. (Ông ấy mắc cỡ vì ngoại tình với cô thư ký.)

Bài tập trắc nghiệm sử dụng từ go off theo chuẩn ngữ pháp Anh văn

Người học tiếng Anh có thể dựa vào những ngữ nghĩa của từ và cụm từ go off để đưa ra những lựa chọn trong các câu hỏi bài tập tiếng Anh có ý nghĩa phù hợp sau đây:

Câu 1: They … the boil when it's raining heavily today.

A. Go off B. Go on C. Go through D. Go ahead

Câu 2: If your washing machine …, you have to call our hotline as soon as possible.

A. Go ahead B. Go through C. Go on D. Go off

Câu 3: What can I do for my wedding party to … with a bang?

A. Go on B. Go ahead C. Go off D. Go through

Câu 4: You don't need to … with your tail between your legs If you didn't make any mistakes.

A. Go through B. Go off C. Go ahead D. Go on

Câu 5: Your life couldn't… piste if you obey your parents’ advice.

A. Go off B. Go on C. Go through D. Go ahead

Đáp án:

  1. A
  2. D
  3. C
  4. B
  5. A

Như vậy, từ go off sở hữu nhiều ngữ nghĩa khác nhau được dùng trong các ngữ cảnh giao tiếp. Vì vậy người học tiếng Anh muốn sử dụng linh hoạt từ go off trong giao tiếp cần phải tìm hiểu thêm về ngữ nghĩa của từ và cụm từ liên quan. Hãy truy cập Học tiếng Anh Nhanh mỗi ngày để cập nhật thêm những bài viết hay và hữu ích liên quan đến nguồn từ vựng tiếng Anh.

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top