MỚI CẬP NHẬT

Hàm răng tiếng Anh là gì? Cách dịch thuật chuẩn của người Anh

Hàm răng tiếng Anh là teeth thuộc nhóm từ vựng tên gọi các bộ phận của cơ thể con người và động vật, được phiên âm theo IPA và sử dụng phổ biến trong giao tiếp.

Từ hàm răng tiếng Anh dịch nghĩa là teeth được dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày khi đề cập đến vấn đề sức khỏe răng miệng. Người học tiếng Anh cần tìm hiểu cách phát âm chuẩn xác và ứng dụng thực tiễn như thế nào? Bằng cách truy cập vào bài viết chuyên mục của Học tiếng Anh Nhanh để nắm bắt thêm nhiều thông tin liên quan đến từ vựng này.

Hàm răng tiếng Anh là gì?

Tìm hiểu về dịch nghĩa của từ hàm răng tiếng Anh là teeth

Trong từ điển Cambridge English dịch thuật chuẩn xác của từ hàm răng tiếng Anh là teeth. Người Anh sử dụng từ teeth được biến dạng từ danh từ số ít (tooth) để nói về hàm răng có chức năng nhai thức ăn.

Trong từ điển tiếng Anh của đại học Cambridge cũng dịch thuật cụm từ hàm răng giả là set of dentures. Từ dentures mô tả hàm răng giả bằng nhựa hay chất liệu khác có kích thước vừa với khuôn miệng của người không còn răng thật.

Ví dụ: He talked and laughed aloud to show his white teeth in the last meeting. (Trong buổi họp cuối cùng, ông ấy đã nói chuyện và cười lớn khoe hàm răng trắng. )

Xem thêm: Quai hàm tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Cách phát âm từ hàm răng (teeth) chuẩn xác theo IPA

Nắm vững cách đọc chuẩn xác của từ teeth

Theo các nguyên tắc phiên âm toàn cầu IPA thì từ hàm răng tiếng Anh là teeth được phát âm chuẩn xác ở cả 2 ngữ điệu Anh-Anh và Anh-Mỹ là /tiːθ/. Từ teeth có sự thay đổi của các nguyên âm và phụ âm khi phát âm.

Nguyên âm đôi /e/ trong từ teeth biến đổi thành nguyên âm /iː/ đọc như nguyên âm /i/ trong tiếng Việt. Đối với phụ âm /θ/ có cách đọc như phụ âm /th/ bằng cách đặt đầu lưỡi dưới hàm trên và phát âm mạnh.

Các cụm từ liên quan từ teeth (hàm răng) trong tiếng Anh

Ý nghĩa của các cụm từ liên quan đến từ teeth

Người học tiếng Anh thường quan tâm đến từ và cụm từ liên quan đến từ teeth (hàm răng) để sử dụng linh hoạt trong giao tiếp với những ngữ cảnh khác nhau. Hãy tham khảo bảng tổng hợp và giải thích ngữ nghĩa của các cụm từ của teeth sau đây:

Phrase of teeth

Meaning

Idioms of teeth

Meaning

false teeth

Hàm răng giả

Gnashing of teeth

Lời lẽ giận dữ và khó chịu

Buck teeth

Răng khểnh

Grit your teeth

Nghiến răng tức giận dữ

Chấp nhận hoàn cảnh khó khăn và giải quyết kiên quyết.

Teeth grinding

Nghiến răng

Kick in the teeth

Tình huống ai đó đối xử tệ bạc và bất công khi bạn cần họ giúp đỡ

Pharyngeal teeth

Răng hầu

Like pulling teeth

Khiến ai đó làm việc gì một cách khó khăn và họ không muốn làm điều đó.

Vomerine teeth

Răng vượn cáo

In the teeth of something

Gặp khó khăn nhưng đừng dừng lại

Wisdom teeth

Răng khôn

Lie through your teeth

Nói với ai đó về việc bạn biết điều đó đã sai hoàn toàn

Xem thêm: Môi tiếng Anh là gì? Cách phát âm và đoạn hội thoại

Hội thoại giao tiếp dùng từ teeth trong ngữ cảnh cụ thể

Hội thoại giao tiếp có sử dụng từ teeth

Trong mỗi ngữ cảnh giao tiếp người Anh có cách sử dụng từ hàm răng (teeth) phù hợp với văn phong giao tiếp và làm rõ nghĩa của từ vựng này. Hãy tham khảo đoạn hội thoại tiếng Anh ngắn liên quan đến chủ đề chăm sóc sức khỏe răng miệng sau đây:

Dr. Diana: Good morning Jim. How are you feeling today? (Chào buổi sáng Jim. Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?)

Jim: Good morning Dr. Diana. I'm a bit nervous. To be honest, it has been a while since I last visited a dentist. (Chào buổi sáng bác sĩ Diana. Tôi thấy hơi hồi hộp. Thành thật mà nói đã lâu rồi tôi mới đến gặp nha sĩ.)

Dr. Diana: That's completely normal, Jim. Don't worry. Let's start by discussing your teeth history. Any specific concerns? (Đó là điều hoàn toàn bình thường mà Jim. Đừng quá lo lắng. Chúng ta cùng nhau nói về hàm răng của cậu nhé. Có mối quan tâm nào đáng chú ý không nhỉ?)

Jim: Well, I have been experiencing some sensitivity in my lower right molar and my gum has been bleeding while brushing. (À, Tôi thấy răng hàm dưới bên phải hơi nhạy cảm và nếu bị chảy máu khi đánh răng.)

Dr. Diana: I see. Sensitivity and bleeding gums can indicate several things. During the examination, we will be able to determine the cause. Now let's begin with a thorough examination of your teeth and gums. (Tôi hiểu rồi nhạy cảm và chảy máu nướu răng có thể là do một số điều gây ra. Trong quá trình kiểm tra, chúng tôi sẽ xác định nguyên nhân. Bây giờ hãy bắt đầu kiểm tra kỹ lưỡng răng và nước của cậu nhé.)

Jim: OK. Let me sit down on that chair. (Vâng. Hãy để tôi ngồi xuống chiếc ghế đó.)

Dr. Diana: Jim, your teeth and gums look healthy, but I can see some signs of gum inflammation which may cause bleeding. This can be due to plaque buildup. (Jim, hàm răng và nướng của cậu trong khỏe mạnh nhưng tôi thấy một số dấu hiệu viêm nướu có thể gây chảy máu. Điều này có thể do sự tích tụ của mảng bám.)

Jim: Oh, I admit I haven't been consistent with my oral hygiene routine as I should be. (Ồ, tôi thừa nhận là tôi không tuân thủ thói quen vệ sinh răng miệng như đáng lẽ phải làm.)

Dr. Diana: It happens to the best of us, Jim. Regular brushing, flossing and routine dental visits can help us with such issues. (Điều đó thường xảy ra trong số những người của chúng ta. Đánh răng, dùng chỉ nha khoa thường xuyên và đến phòng khám nha khoa định kỳ có thể giúp chúng ta giải quyết những vấn đề như vậy.)

Như vậy, từ hàm răng tiếng Anh là teeth có cách ứng dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày trong nhiều lĩnh vực, ngành nghề và đời sống. Người học tiếng Anh có thể tìm hiểu thêm về từ vựng chuyên ngành trên chuyên mục từ vựng tiếng Anh tại hoctienganhnhanh.vn cùng chúng tôi mỗi ngày nhé.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến, xoilac, xoilac, mitom, caheo, vaoroi, caheo, 90phut, rakhoitv, 6686,
Top