MỚI CẬP NHẬT

How are you doing nghĩa là gì? cách trả lời trong tiếng Anh

How are you doing là dạng câu hỏi, nghĩa của nó là bạn khỏe không, bạn như thế nào, cụm từ này được người Anh dùng khi bắt đầu một cuộc trò chuyện.

How are you doing nghĩa là bạn có khỏe không, dạo này bạn như thế nào, một cách bắt đầu khi bạn muốn chào hỏi hay trò chuyện với ai. Cách trả lời cho câu hỏi how are you doing của người bản xứ cũng đơn giản để tiếp tục câu chuyện của mình.

Trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên website hoctienganhnhanh.vn, chúng ta sẽ cùng nhau Tìm hiểu về cách sử dụng và cách trả lời câu hỏi này trong giao tiếp tiếng Anh như thế nào?

How are you doing nghĩa là gì?

How are you doing nghĩa là bạn có khỏe không?

Theo định nghĩa của từ điển Anh - Việt, How are you doing nghĩa là bạn khỏe chứ?, bạn dạo này thế nào rồi?, được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày khi bạn muốn hỏi thăm tình hình của một người lâu rồi chưa gặp.

Đây là một câu chào hỏi có tính chất lịch sự và tôn trọng với người đối diện. Cách nói vắn tắt How're you doin? Không dùng trong văn viết cũng mang ý nghĩa tương tự thể hiện sự quan tâm trong các mối quan hệ giao tiếp gần gũi.

Ví dụ:

  • Long time no see. How are you doing? ( Lâu rồi không gặp. Bạn có khỏe không?)
  • I'm doing fine. How about you? (Tôi khỏe. Còn bạn thì sao?).

Cách sử dụng how are you doing trong tiếng Anh

Sử dụng câu chào hỏi how are you doing trong giao tiếp tiếng Anh

Trong văn hóa giao tiếp của người Anh, How are you doing là một câu chào hỏi khi gặp nhau. Tuy nhiên câu chào How are you doing thường được sử dụng trong các cuộc giao tiếp thân mật, giữa những người có mối quan hệ quen biết và thân thiết.

Người Anh cũng sử dụng câu how are you doing như một lời chào người quen vô tình gặp ở đâu đó. Lúc này, người học tiếng Anh trực tuyến nên hiểu ý nghĩa của câu chào này thể hiện sự gần gũi tương tự như cách chào bằng tiếng Việt: Ây, đang làm gì ở đây vậy?

Trong các tình huống bạn muốn thể hiện sự quan tâm đối với đối phương đang bị bệnh, gặp rắc rối hoặc tai nạn gì đó thì có thể sử dụng câu How are you doing để bày tỏ quan điểm của mình.

Lưu ý khi sử dụng How are you doing trong tiếng Anh

Câu chào How are you doing có thể không được đáp trả hoặc chỉ đáp trả qua loa bằng cử chỉ ậm ừ. Vì vậy bạn không nên tiếp tục cuộc trò chuyện có thể về người đó đang bận hoặc không cảm thấy khỏe trong người để có thể tiếp tục cuộc trò chuyện.

Người học tiếng Anh trực tuyến nên rèn luyện kỹ năng nghe thật chuẩn để không thể nhầm lẫn giữa hai cấu trúc How are you doing với What are you doing. Từ đó sẽ đưa ra những tình huống trả lời nhầm lẫn đáng tiếc.

Cách trả lời How are you doing chuẩn?

Những cách trả lời khi được hỏi how are you doing

Câu chào How are you doing trong ngữ cảnh giao tiếp không giữa những người không thân thiết thì có thể không cần phải hồi đáp lại. Tuy nhiên người Anh thương rất chọn lựa những câu chào dành cho đối tượng là người quen, người lạ hay người thân thích.

Đối với những người mới quen hay không thân thích lắm thì người anh thường sử dụng câu chào mang tính chất giao tiếp như là How do you do, How are you nhiều hơn. Cho nên trong các cuộc đàm thoại giữa những người thân thiết có quan hệ bạn bè, đồng nghiệp, hàng xóm thì câu chào How are you doing được trả lời theo tình hình thực tế của bản thân mỗi người.

Tình trạng của bản thân tốt đẹp

Khi được hỏi how are you doing bạn có thể trả lời là:

  • I'm doing fine. Thanks. (Tôi vẫn ổn. Cảm ơn).
  • Very well. Thanks. (Rất tốt. Cảm ơn).
  • I've been better. Thanks. (Tôi thấy khỏe hơn rồi. Cảm ơn).
  • It's all good, brother. (Mọi thứ đều tốt đẹp, người anh em à).
  • Great! How are you doing? (Tuyệt vời. Còn anh thì sao?)
  • I'm hanging in there. (Tôi bình thường).

Vì vậy sau câu chào How are you doing thì bạn có thể chuyển sang các chủ đề khác để cuộc hội thoại giữa hai người được tiếp tục như công việc, chuyện tình yêu, chuyện gia đình…

Trạng của bản thân không có gì đáng nói

Theo văn hóa của người Anh thì họ có thể nói về tình trạng tệ hay xấu của bản thân khi bạn hỏi how are you doing một cách rất tự nhiên.

  • I'm bad. (Tệ lắm).
  • Still holding up. (Vẫn còn trụ được).
  • So so. (Tàm tạm).
  • Still alive. (Vẫn còn sống).
  • Nothing much. (Không có gì nổi bật).
  • Just the usually.(Vẫn bình thường thôi).

Tình hình bản thân không được tốt

Khi được hỏi how are you doing, bạn có thể lựa chọn tất cả lời tùy theo tình huống thực tế của mình để người đối diện biết được cách ứng xử phù hợp chẳng hạn như không tiếp tục câu chuyện để bạn được một mình hoặc an ủi, chia sẻ với bạn.

  • Not great. (Không đáng nói).
  • I've been feeling down lately. (Dạo này tôi thấy ì ạch).
  • Rotten. (Không còn thở nổi).
  • Couldn't be worse. (Không thể tệ hơn).

Những cách diễn đạt lời chào tương tự câu How are you doing

Thay vì sử dụng câu chào How are you doing thì người anh có thể sử dụng nhiều câu chào khác mang ý nghĩa tương tự. Tùy theo ngữ cảnh và mức độ thân thiết của mối quan hệ giao tiếp mà bạn sẽ sử dụng những câu sau đây để bày tỏ sự quan tâm đối với bạn bè, người thân. Tốt nhất là hạn chế sử dụng trong những tình huống trang trọng, nghiêm túc.

  • How are you doing today?
  • How are you doing dear?
  • How are you getting on?
  • How are you getting along?
  • How are things?

Tuy nhiên với cuộc sống bận rộn hiện nay thì những câu giao tiếp của người Anh cũng được rút gọn đại loại như:

  • What's up?
  • How's everything?
  • How's life?
  • What's new?

Tất cả những câu chào tương tự như How are you doing đều có nghĩa là cuộc sống dạo này thế nào rồi?, có gì mới không?... thể hiện sự quan tâm đến tình hình công việc sức khỏe của đối phương.

Phân biệt How are you doing với What are you doing

Người học tiếng Anh nên chú ý đến ý nghĩa và cách sử dụng của cấu trúc how are you doing với what are you doing. Mặc dù đặc điểm chung của cả hai câu này là câu hỏi WH questions nhưng không được trả lời như cách thông thường.

Loại câu

Ý nghĩa

Cách trả lời

Ví dụ minh họa

How are you doing?

Là một loại câu chào hỏi trong giao tiếp với người thân thiết, có mối quan hệ quen biết.

Bạn có thể trả lời tùy theo cảm nhận của mình lúc đó là vui buồn, tệ hoặc là không ổn

How are you doing today? (Hôm nay bạn thấy thế nào?)

Pretty good. (Khá tốt).

What are you doing?

Là một câu hỏi liên quan đến nghề nghiệp, việc làm hiện tại của bạn.

Bạn có thể trả lời theo nghề nghiệp mình đang làm.

What are you doing?

I'm an English teacher.

( Anh làm nghề gì vậy? Tôi là một giáo viên tiếng Anh).

How are you?

Một loại câu chào hỏi trong giao tiếp với những người xung quanh mang tính chất xã giao

Bạn có thể trả lời theo 2 cách thông thường là:

I'm fine. Thanks. And you?

Not too bad. How are you?

How are you?

I'm OK. Thanks. How are you?

Video hội thoại diễn đạt How are you doing theo người Anh

Mặc dù đã hiểu được ý nghĩa và cách sử dụng How are you doing nhưng người học tiếng Anh trực tuyến vẫn có thể tham khảo các video về các cuộc trò chuyện chào hỏi của người Anh trong các đoạn video sau đây:

Bài hát liên quan đến câu How are you doing

Bài hát How R U doing của nhóm nhạc Aqua với âm điệu và ca từ đơn giản dễ hiểu giúp cho người học tiếng Anh trên website hoctienganhnhanh.vn hiểu thêm về câu chào hỏi trong giao tiếp tiếng Anh này.

Một đoạn hội thoại liên quan đến How are you doing không có video

Cuộc hội thoại giữa hai người bạn đến thăm người bạn của mình bị ốm vì bệnh cúm diễn ra như thế nào?

Lucy: Hello. I heard that you had the flu. How are you doing? (Xin chào. Em nghe anh bị bệnh cúm . Anh như thế nào rồi?)

Tom: Hi, Lucy. I've been better. Thank you for asking. (Chào Lucy. Anh thấy tốt hơn rồi. Cảm ơn em đã thăm hỏi).

Lucy: That's too bad when we get the flu. I've been in bed for 3 days. I tried chicken soup and went to see a doctor everyday. (Khi chúng tôi bị cảm, điều đó thật tồi tệ. Tôi nằm trên giường suốt 3 ngày. Tôi đã uống canh súp gà và đi bác sĩ mỗi ngày).

Tom: Yes, I did. But the weather is so cold here. (Anh cũng làm như vậy. Nhưng mà thời tiết ở đây quá lạnh).

Lucy: Ok. You should keep your body warm. (Được rồi. Anh nên giữ ấm cơ thể).

Tom: I see. Thanks. (Anh biết rồi. Cảm ơn em).

Lucy: Not at all. I will come to your house tomorrow. (Không có gì. Em sẽ đến thăm anh vào ngày mai).

Tom: Bye Lucy. (Tạm biệt Lucy).

Lucy: Bye Tom. See you later. (Tạm biệt Tom. Hẹn gặp lại anh).

Lời kết

Câu chào xã giao How are you doing thường được sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh giữa những người có mối quan hệ thân thiết và quen biết. Cách trả lời khi được chào hỏi how are you doing tùy theo tình trạng thực tế mà bạn có cách đáp trả họ. Hy vọng bài viết trên website hoctienganhnhanh.vn đã cung cấp cho người học tiếng Anh những nền tảng giao tiếp cơ bản lịch sự với người bản xứ.

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top