MỚI CẬP NHẬT

Mặc thử tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Mặc thử tiếng Anh là try on, đây là động từ chỉ hành động mặc thử một bộ quần áo hay những phụ kiện khác như: nón, giày, vòng tay, kính,...

Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về một động từ khá thân thuộc trong cuộc sống hàng ngày và đặc biệt là được sử dụng rất thường xuyên trong các hội thoại tiếng Anh.Cùng hoctienganhnhanh tìm hiểu thêm về động từ này qua bài học sau!

Mặc thử tiếng Anh là gì?

Mặc thử tiếng Anh là gì?

Mặc thử dịch sang tiếng Anh là try on, đây là động từ chỉ sự mặc thử quần áo, có thể là mặc thử một chiếc quần hay một chiếc áo nhằm chọn ra quần áo ưng ý. Từ này được sử dụng nhiều trong các tình huống giao tiếp ở các cửa hàng quần áo và ở nhà.

Ví dụ tiếng Anh với từ mặc thử:

  • Sophie, I think this shirt suits you, but if you want to be sure, go into your room and try it on. (Sophie, tớ thấy chiếc áo này hợp với cậu đấy, nhưng muốn chắc chắn hơn thì cậu hãy vào phòng mặc thử nó cho tớ xem)
  • I want to try on these pants, can I ask where the fitting room is? (Tôi muốn thử chiếc quần này, cho tôi hỏi phong thử đồ ở đâu vậy ạ)
  • If you have doubts about this dress, go to the fitting room and try it on. (Nếu cậu còn phân vân về chiếc váy này thì cậu hãy vào phòng thử đồ và mặc thử nó)

Cách phát âm tiếng Anh từ try on (mặc thử)

Cách phát âm từ mặc thử

Cũng giống với các từ vựng khác trong tiếng Anh, chúng đều có cách đọc khác nhau một chút đối với các vùng miền khác nhau. Động trừ mặc thử - try on cũng vậy, cùng chúng tôi tìm hiểu về cách đọc của từ này nhé!

  • Phát âm chuẩn tiếng Anh - Anh: Try on /traɪ/_ /ɒn/
  • Phát âm chuẩn tiếng Anh - Mỹ: Try on /traɪ/_/ɑːn/

Một số cụm từ sử dụng động từ try on (mặc thử) tiếng Anh

Sau khi học được từ mặc thử tiếng Anh thì chúng ta cùng tìm hiểu các từ vựng đi với từ này nhé!

  • Mặc thử một chiếc váy: Try on a dress
  • Mặc thử một cái quần: Try on a pair of pants
  • Mặc thử một chiếc áo: Try on a shirt
  • Mang thử đôi giày cao gót: Try on high heels
  • Mang thử đôi giày thể thao: Try on a pair of sneakers
  • Mặc thử một cái quần jeans: Try on a pair of jeans
  • Mặc thử một cái quần ngắn: Try on a pair of shorts
  • Quần áo của phụ nữ: Casual dress
  • Đội thử một cái mũ len: Try on a beanie
  • Mặc thử một bộ quần áo cao cấp: Try on a high-class outfit
  • Mặc thử một bộ quần áo được thiết kế riêng: Try on a tailor-made outfit

Hội thoại sử dụng động từ mặc thử tiếng Anh

Hội thoại tiếng Anh về mặc thử

Sophie: Hello customer, what item are you looking for? I will advise you (Xin chào quý khách, bạn tìm món đồ nào vậy ạ. Tôi sẽ tư vấn cho bạn)

Soleil: I'm looking for a dress for my brother's wedding party (Tôi tìm một chiếc váy để dự tiệc cưới của anh trai tôi)

Sophie: Yes, our shop specializes in selling party wear. You follow me to choose clothes (Vâng ạ, cửa hàng của chúng tôi chuyên bán những trang phục để đi tiệc đấy ạ. Bạn đi theo tôi để lựa trang phục nha)

Soleil: I want a white dress, a bit classy but don't be too ridiculous (Tôi muốn một chiếc váy màu trắng, sang trọng một chút nhưng đừng lố lăng quá)

Sophie: Then I think this shirt model suits you best. (Vậy thì tôi thấy mẫu áo này phù hợp với bạn nhất đấy)

Soleil: Hmm, I think this outfit is more like traveling. Do you have any other models? (Hmm, tôi thấy trang phục này giống đi du lịch hơn. Bạn còn mẫu nào khác không?)

Sophie: So what about this? (Vậy cái này thì sao ạ)

Soleil: This one is pretty good, but it seems pretty broad to me. (Cái này khá ổn, nhưng nó có vẻ khá rộng đối với tôi)

Sophie: You can go to the fitting room and try on this dress, if it doesn't fit I will find another size for you. (Bạn có thể đến phòng thử đồ và và thử chiếc váy này, nếu nó không vừa thì tôi sẽ tìm size khác cho bạn)

Soleil: Ok

Soleil:Sophie, it fits very well. Please pack and charge me for this dress! (Sophie, nó rất vừa đấy. Cô hãy gói và tính tiền cho tôi chiếc váy này nhé!)

Sophie: 1000 dollars, thank you very much (1000 dollar, cảm ơn quý khách rất nhiều)

Qua bài học giúp chúng ta học thêm được động từ mặc thử - try on, đây là một từ vựng được sử dụng rất thường xuyên trong văn nói tiếng Anh. Bên cạnh đó, học thêm được những cách dùng từ vựng này ở các tình huống khác nhau cụ thể qua từng ví dụ. Hãy truy cập hoctienganhnhanh.vn để cập nhật thêm các từ vựng thông dụng khác!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top