MỚI CẬP NHẬT

Mặt trăng tiếng Anh là gì? Ví dụ và cách đọc chuẩn nhất

Mặt trăng trong tiếng Anh được gọi là moon, là một vật thể thiên thạch tròn có kích thước nhỏ hơn Trái đất và quay quanh Trái đất trong một chu kỳ 29,5 ngày.

Mặt trăng là một hiện tượng thiên nhiên đầy thú vị và có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong đời sống của con người. Với vẻ đẹp huyền ảo và sức hút bất tận, mặt trăng đã trở thành một biểu tượng của tình yêu, sự lãng mạn và huyền bí trong văn hóa và nghệ thuật.

Vậy chúng ta hãy cùng hoc tieng Anh tìm hiểu về từ mặt trăng trong tiếng Anh và các từ vựng liên quan qua bài học sau nhé!

Mặt trăng tiếng Anh là gì?

Mặt trăng tiếng Anh được gọi là moon

Mặt trăng tiếng Anh được gọi là moon. Nó đóng vai trò quan trọng trong các hiện tượng thiên văn như thủy triều và là một trong những vật thể thiên nhiên gần gũi nhất với Trái đất.

Từ mặt trăng trong tiếng Anh được phát âm là: /muːn/

Để phát âm đúng, bạn có thể làm theo các bước sau:

  • Đưa giọng nặng lên âm moo, tương tự như khi bạn nói tiếng moo của con bò.
  • Tiếp tục phát âm phần còn lại của từ moon bằng cách phát âm âm n với đầu lưỡi chạm vào vòm miệng phía trên, sau đó phát âm âm oo giống như bước trước đó.
  • Kết thúc bằng cách phát âm âm n với đầu lưỡi chạm vào vòm miệng phía trên giống như ở bước thứ hai.

Hy vọng những hướng dẫn trên sẽ giúp bạn phát âm từ moon một cách chính xác và tự tin.

Ví dụ:

  • The moon is shining brightly in the sky tonight. (Mặt trăng đang chiếu sáng rực rỡ trên bầu trời đêm nay)
  • The astronauts landed on the moon in 1969. (Phi hành gia đã hạ cánh trên mặt trăng vào năm 1969)
  • The full moon always makes me feel romantic. (Mặt trăng tròn luôn khiến tôi cảm thấy lãng mạn)
  • The tides are affected by the gravitational pull of the moon. (Thủy triều bị ảnh hưởng bởi lực hút của mặt trăng)
  • The moon is the closest celestial object to Earth. (Mặt trăng là vật thể thiên nhiên gần nhất với Trái đất)
  • The moon is approximately 238,855 miles away from Earth. (Khoảng cách giữa Trái đất và mặt trăng là khoảng 238.855 dặm)
  • The moon appears to change shape throughout the month due to its different phases. (Mặt trăng có những giai đoạn khác nhau trong tháng, dẫn đến sự thay đổi hình dạng của nó)
  • The moon is the fifth largest satellite in the solar system. (Mặt trăng là vệ tinh lớn thứ năm của hệ Mặt trời)

Các cụm từ đi cùng từ mặt trăng tiếng Anh

Đáp xuống mặt trăng

Dưới đây là các cụm từ thường đi cùng từ mặt trăng mà bạn nên biết:

  • Trăng tròn: Full moon
  • Tuần trăng: Moon phase
  • Đáp xuống mặt trăng: Moon landing
  • Đá trên mặt trăng:Moon rock
  • Ánh trăng: Moonlight
  • Dự án đưa tàu vũ trụ đến mặt trăng: Moonshot
  • Bước đi trên mặt trăng: Moonwalk
  • Mặt trăng mọc: Moonrise
  • Mặt trăng lặn: Moonset
  • Lịch tuần trăng: Moon calendar

Đoạn hội thoại sử dụng từ mặt trăng tiếng Anh

Cùng nhau ngắm trăng

Đây là một đoạn hội thoại sử dụng từ mặt trăng:

A: Look at the moon tonight, it's so beautiful! (Nhìn cái trăng tối nay, nó đẹp quá!)

B: Yes, it's a full moon tonight. I love how bright it is. (Vâng, trăng tròn đêm nay. Tôi thích cách nó sáng quá)

A: Did you know that the moon has a gravitational pull on the Earth? (Bạn có biết rằng mặt trăng có lực hút trên Trái đất không?)

B: Yes, that's why we have tides in the ocean. (Vâng, đó là lý do tại sao chúng ta có thủy triều trong đại dương)

A: Exactly! And did you also know that the first humans landed on the moon in 1969? (Đúng vậy! Và bạn có biết rằng con người đầu tiên đã hạ cánh trên mặt trăng vào năm 1969 không?)

B: Yes, I remember learning about that in school. It was the Apollo 11 mission. (Vâng, tôi nhớ học về điều đó trong trường. Đó là nhiệm vụ Apollo 11)

A: That's right. It's amazing to think that humans have been to another celestial body. (Đúng vậy. Thật tuyệt vời khi nghĩ rằng con người đã đặt chân lên một thể chất ngoài trần gian khác)

B: It really is. And I also heard that scientists are planning to set up a lunar base on the moon in the future. (Thực sự là vậy. Và tôi cũng nghe nói rằng các nhà khoa học đang lên kế hoạch thiết lập một căn cứ trên mặt trăng trong tương lai)

A: Wow, that would be incredible. Imagine living on the moon! (Wow, điều đó sẽ tuyệt vời. Hãy tưởng tượng sống trên mặt trăng!)

B: I can't even imagine. But who knows, maybe one day it will be possible. (Tôi thậm chí không thể tưởng tượng được. Nhưng ai biết, có thể một ngày nào đó sẽ trở thành hiện thực)

Qua bài học cơ bản về từ mặt trăng trong tiếng Anh, cách phát âm và các từ vựng liên quan. Mong rằng chúng ta sẽ nắm vững và vận dụng những vốn từ này vào trong giao tiếp và cuộc sống để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top