MỚI CẬP NHẬT

Media nghĩa là gì? Cách phiên âm theo tiêu chuẩn IPA

Media nghĩa tiếng Việt là truyền thông bao gồm các hình thức báo chí, mạng internet, truyền hình, được sử dụng phổ biến trong giao tiếp ở các nước nói tiếng Anh.

Media là một trong những loại từ vựng được sử dụng phổ biến trong thời đại ngày nay khi con người đề cập đến các vấn đề liên quan đến truyền thông như mạng internet, báo chí, tạp chí, truyền hình… cho nên người học tiếng Anh cần quan tâm và tìm hiểu về ý nghĩa và cách phát âm từ media chuẩn xác người bản xứ.

Tìm hiểu về từ media trong từ điển Longman

Người học tiếng Anh nên nắm vững ý nghĩa của từ media

Từ điển Longman Dictionary định nghĩa về từ media chính xác đính kèm các ví dụ. Để người học tiếng Anh có thể nhớ lâu hơn về ý nghĩa của các loại từ vựng tiếng Anh.

Ngữ nghĩa của media trong tiếng Việt

Theo định nghĩa trong từ điển Longman Business Dictionary, từ media có nghĩa là phương tiện truyền thông bao gồm tất cả các hình thức giải trí và cung cấp thông tin đến công chúng và quảng cáo hàng hóa. Chẳng hạn như truyền hình, đài phát thanh, báo chí… được xem là một nhóm trong các phương tiện truyền thông hiện đại.

Tùy theo cách ghép tính từ hay danh từ với từ media mà ngữ nghĩa của các cụm từ media cũng thay đổi theo.

Ví dụ như cụm từ the mass media có nghĩa là truyền thông đại chúng có số lượng người xem đông đảo như là truyền hình, báo chí, mạng internet…

Chức năng của từ media trong tiếng Anh

Media là một danh từ số ít có nghĩa là phương tiện truyền thông. Người học tiếng Anh có thể sử dụng danh từ media ở dạng số nhiều bằng cách ghép với các từ mass hay multi.

  • Mass media (plural noun) có nghĩa là phương tiện truyền thông đại chúng như truyền hình internet có nhiều khán giả hoặc lượt người theo dõi.
  • Multimedia (plural noun) có nghĩa là những hình thức cung cấp thông tin khác nhau như truyền hình, báo chí, sách vở hoặc máy tính.

Cách phát âm media đúng ngữ điệu Anh - Mỹ

Cách phát âm từ media giống nhau ở cả hai ngữ điệu Anh - Anh và Anh-Mỹ.

Media là một loại từ được sử dụng phổ biến trên toàn cầu cho nên cách phát âm của từ media giống nhau ở cả 2 ngữ điệu Anh - Anh và ngữ điệu Anh - Mỹ. Theo tiêu chuẩn phiên âm quốc tế IPA thì từ media được phát âm là /ˈmiː.di.ə/.

Người học tiếng Anh chú ý đến cách nhấn trọng âm đầu tiên và cách chuyển nguyên âm /e/ thành /i/, /a/ thành /ə/ trong cách phiên âm từ media. Nguyên âm /ə/ có thể phát âm lướt nhẹ và nhanh hơn nguyên âm /i/ khi giao tiếp hay phát biểu những câu nói tiếng Anh.

Cụm từ liên quan media được người Anh dùng phổ biến

Social media là một trong những cụm từ liên quan media được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

Người học tiếng Anh không chỉ quan tâm đến ý nghĩa và cách phát âm của từ media mà còn nên chú ý đến các cụm từ liên quan đến từ media được người Anh sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày.

Phrase of media

Meaning

Example

Mass media

Truyền thông đại chúng trên tivi hoặc báo chí.

You can read the international news on the mass media in your country. (Anh có thể đọc tin tức quốc tế trên các phương tiện truyền thông đại chúng ở đất nước của mình.)

Mainstream media

Phương tiện truyền thông chính thống như truyền hình hay báo chí.

The scandal of actress Ngọc Lan was reported in the mainstream media. (Vụ tai tiếng của nữ diễn viên Ngọc Lan đã được đưa tin trên các phương tiện truyền thông chính thống.)

Local media

Phương tiện truyền thông địa phương

That news also were reported in the local media last night. (Tin tức đó cũng được đưa tin trên các phương tiện truyền thông địa phương vào tối ngày hôm qua.)

News media

Truyền thông tin tức

Do you think the internet will become the news media official? (Anh có nghĩ rằng internet sẽ trở thành một phương tiện truyền thông tin tức chính thức không?)

Cross media

Truyền thông đa phương tiện

Cross media is so useful for business and advertising nowadays. (Truyền đa phương tiện rất hữu ích cho lĩnh vực kinh doanh và quảng cáo ngày nay.)

Media audit

Kiểm toán truyền thông

Media audit is one of the important roles for businesses to spend reasonably. (Kiểm toán truyền thông là một trong những điều cực kỳ quan trọng đối với doanh nghiệp để chi tiêu hợp lý hơn.)

Media baron = media mogul

Ông trùm trong ngành truyền thông

Will John become a media baron in England next year? (Liệu rằng John sẽ trở thành ông trùm truyền thông tại Anh Quốc vào năm tới không?)

Media agency

Đại diện cơ quan truyền thông

Using media agencies is necessary for some companies in their advertising plan. (Việc sử dụng các cơ quan truyền thông là cần thiết cho các doanh nghiệp trong kế hoạch quảng cáo của họ.)

Media campaign

Chiến dịch truyền thông bao gồm các bài báo, các cuộc phỏng vấn trên truyền hình nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể nào đó.

Is your firm successful in the media campaign this month? (Công ty của anh có thành công trong chiến dịch truyền thông tháng này không?)

Media planner

Người lập kế hoạch truyền thông hiệu quả trong việc quảng cáo sản phẩm, dịch vụ và thương hiệu.

You should hire a professional media planner to get the maximum result. (Cô nên thuê một chuyên gia lập kế hoạch truyền thông để đạt được kết quả tối đa.)

Phần bài tập thực hành từ media theo chuẩn ngữ pháp

Ứng dụng các cụm từ liên quan media trong giao tiếp hàng ngày

Với sự đa dạng và phong phú về ngữ nghĩa của từ và cụm từ liên quan đến media, người học tiếng Anh có thể dựa vào phần thông tin cung cấp trong bài viết này để lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi trắc nghiệm sau đây:

1.The England … had carried details about the Queen's funeral in 2022.

A. Media B. Television C. Internet D. News

2. FL group owns a big … company which includes internet, newspaper and television.

A. News B. Internet C. Television D. Media

3. If you want to become famous, you should hire a … planner to make a … blitz.

A..Magazines B. Internet C. Media D. Television

4. Some small companies use… agencies to represent their branch in the market .

A.Media B. Television C. Magazines D. Internet

5. The corruption issue had been much discussed in the local … last week.

A. Television B. Media C. Internet D. Magazines

Đáp án:

  1. A
  2. D
  3. C
  4. A
  5. B

Như vậy, người học tiếng Anh có thể nắm vững ý nghĩa và cách phát âm của từ media để sử dụng linh hoạt và tự tin như người bản xứ. Đồng thời người học tiếng Anh trực tuyến có thể hiểu được ý nghĩa của một số cụm từ media được sử dụng phổ biến. Cũng như cập nhật thêm những bài viết liên quan đến ý nghĩa của các loại từ vựng trên Học tiếng Anh Nhanh mỗi ngày.

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top