MỚI CẬP NHẬT

Mừng tuổi ai đó trong tiếng Anh là gì? Cách đọc và ví dụ

Mừng tuổi cho ai là express New Year's Day wishes, là một cụm từ dùng để thông dụng để mừng tuổi ông bà cha mẹ mỗi dịp tết đến

Khi tết đến chúng ta thường dành những lời chúc tốt đẹp nhất cho ông bà cha mẹ, còn đối với trẻ nhỏ thì thường mừng tuổi người lớn để được nhận lì xì.Vậy bạn đã biết cụm từ mừng tuổi cho ai đó trong tiếng Anh là gì chưa? Cùng học tiếng Anh tìm hiểu về cụm từ này qua bài học sau nhé!

Mừng tuổi ai đó dịch sang tiếng Anh là gì?

Mừng tuổi ai đó dịch sang tiếng Anh là express new year's day wishes. Mừng tuổi là một phong tục trong văn hoá của người Việt Nam, có thể nói mừng tuổi là một nghi thức trước khi được nhận lì xì

Cách đọc cụm từ mừng tuổi bằng tiếng anh cực chuẩn:

Cụm từ này có chút khác biệt về cách đọc theo giọng Anh - Anh và giọng Anh - Mỹ, cùng chúng tôi tìm hiểu về điểm khác biệt này nhé!

  • phát âm giọng Anh - Anh:

    • Express: /ɪkˈspres/
    • New: /njuː/
    • Year: /jɪər/
    • Day: /deɪ/
    • Wishes: /ˈwɪʃ.əz/
  • Phát âm giọng Anh - Mỹ:

    • Express: /ɪkˈspres/
    • New: /nuː/
    • Year: /jɪr/
    • Day: /deɪ/
    • Wishes: /ˈwɪʃ.əz/

Các ví dụ sử dụng mừng tuổi ai đó tiếng Anh

Ví dụ sử dụng cụm từ mừng tuổi tiếng Anh

Cùng tìm hiểu một số ví dụ sử dụng cụm từ mừng tuổi trong tiếng Anh

  • I express my New Year wishes to my parents and my grandparents. (Tôi mừng tuổi ông bà và cha mẹ tôi)
  • When Tet comes, children often express New Year wishes to grandparents and parents to receive lucky money. (Khi tết đến, trẻ nhỏ thường mừng tuổi ông bà và cha mẹ để nhận được tiền lì xì)
  • Expressing New Year wishes is a form before receiving lucky money from children. (Mừng tuổi là một hình thức trước khi nhận lì xì của trẻ nhỏ)
  • We express our New Year wishes to our elderly relatives to wish them a peaceful new year and good luck. (Chúng ta bày tỏ lời chúc tết đến người thân lớn tuổi nhằm chúc họ được một năm mới bình an và gặp được nhiều may mắn)

Các cụm từ liên quan cụm express new year's day wishes - mừng tuổi ai đó

Tìm hiểu thêm một số cụm từ liên quan cum express new year’s day wishes sau đây:

  • Mừng tuổi ông bà và cha mẹ: Express New Year wishes to grandparents and parents
  • Ý nghĩa của việc mừng tuổi đến ai đó: The meaning of expressing New Year wishes to someone
  • Phong tục mừng tuổi ông bà và cha mẹ: The custom of expressing New Year wishes to grandparents and parents
  • Hình thức mừng tuổi ai đó: The form of expressing Tet wishes to someone
  • Lời chúc hay dùng để mừng tuổi ai đó: Good wishes are used to express New Year wishes to someone
  • Mừng tuổi ai đó vào đầu năm: Express New Year wishes to someone at the beginning of the year

Hội thoại tiếng Anh sử dụng cụm từ express new year's day wishes (mừng tuổi ai đó)

Cùng tìm hiểu cách dùng cụm từ này trong giao tiếp nhé!

Hội thoại sử dụng cụm từ mừng tuổi ai đó tiếng Anh

Paul: Hi mom, I'm back. (Chào mẹ, con đã về)

Sophie: Hello Paul, You're back, come in and say hello to your grandparents. (Chào Paul, Con đã về rồi à, vào đây chào ông bà đi)

Paul: Yes, I will come in right away and express my New Year wishes to grandparents. (Vâng, con sẽ vào ngay và sẽ mừng tuổi ông bà)

Sophie: Alright, Don't forget to express Tet wishes to the aunts and uncles. (Được rồi, đừng quên mừng tuổi các cô và các chú nhé)

Hãy vận dụng kiến thức của bài học với các tình huống giao tiếp để ngày càng nâng cao khả năng giao tiếp của mình hơn. Cụm từ hôm nay chúng ta học là một cụm từ khá thông dụng, bạn hãy ôn tập thường xuyên kiến thức của bài học này để có nền tảng tiếng Anh vững nhé. Chúng ta đã học được cách phát âm và các cụm từ liên quan cụm mừng tuổi ai - express new year’s day wishes. Truy cập hoctienganhnhanh.vn để có thêm nhiều cụm từ thú vị nhé!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi trong tiếng Anh được gọi là acorn, là loại quả thường có vỏ…

xem bóng đá xoilac trực tiếp bóng đá xoilac tv
Top