MỚI CẬP NHẬT

Mứt tiếng Anh là gì? Tên các loại mứt trong tiếng Anh

Mứt tiếng Anh là candied fruit hoặc jam, là những cụm từ nói về tên gọi của một loại thực phẩm được chế biến từ rất nhiều loại trái cây khác nhau.

Mứt là một món ăn mang lại nhiều hương vị trong vô số món ngon về bánh kẹo mứt trong dịp Tết Nguyên Đán. Tuy nhiên, bạn đã biết cách gọi mứt trong tiếng Anh chưa, nếu bạn đang tìm kiếm câu trả lời, hãy cùng hoctienganhnhanh tìm hiểu qua bài học này để có thêm kiến thức thú vị về từ vựng này nhé!

Mứt tiếng Anh là gì?

Mứt dịch sang tiếng Anh là gì?

Mứt trong tiếng Anh là candied fruit hoặc jam, đây là hai cụm từ thông dụng nhất để nói về một món ăn được làm từ các loại trái cây khác nhau trong ngày Tết được chế biến và làm khô cùng với đường.

Ngoài cụm từ trên, cũng có một vài cụm từ khác nói về mứt đó là dried candied fruit, sugar coated fruit, sugar preserved fruit.

Phát âm các cụm từ tiếng Anh về mứt:

  • Candied fruit phát âm là: /ˈkændid frut/
  • Jam phát âm là: /dʒæm/

Ví dụ:

  • Can you pass me some candied fruit? (Bạn có thể cho tôi một ít mứt không?)
  • I received a gift box filled with various types of candied fruit. It's such a delightful present. (Tôi nhận được một hộp quà chứa đầy các loại mứt khác nhau. Đó là một món quà thú vị)

Tên gọi các loại mứt trong tiếng Anh

Tên tiếng Anh của các loại mứt.

Khi nói về tên gọi các loại mứt bằng tên tiếng Anh, bạn có thể viết một cách đơn giản như sau:

  • Mứt gừng: Candied ginger
  • Mứt dừa: Candied coconut
  • Mứt mận: Candied cherries
  • Mứt quất: Candied kumquats
  • Mứt đào: Candied peaches
  • Mứt bưởi: Candied pomelo peel
  • Mứt táo: Candied apples
  • Mứt dâu: Strawberry jam/ Candied strawberries
  • Mứt sen: Candied lotus seeds
  • Mứt khoai lang: Candied sweet potato
  • Mứt dừa non: Candied young coconut/ Young coconut jam
  • Mứt rong biển sấy khô: Dried seaweed jam
  • Mứt hạt sen: Candied lotus seeds/ Lotus seed jam
  • Mứt quýt: Candied kumquat peel
  • Mứt dừa viên nhiều màu: Multicolored coconut coconut jam
  • Mứt trái cây: Candied fruit/ Fruit jam
  • Mứt hồng: Persimmon jam/ Candied persimmon
  • Mứt bí: Squash jam

Các cụm từ sử dụng từ mứt tiếng Anh

Các cụm từ tiếng Anh liên quan đến mứt.

Bên cạnh việc học về tên gọi một số loại mứt trong tiếng Anh thì các bạn có thể tìm hiểu thêm về những cụm từ liên quan đến mứt ngay bên dưới nhé!

  • Mứt Tết tiếng Anh là: Tet candied fruit/ New Year preserves
  • Hộp mứt trong tiếng Anh là: Candied fruit box
  • Khay đựng mứt Tết tiếng Anh là: Candied fruit tray
  • Mứt ngày Tết tiếng Anh là: New Year's Day candied fruit
  • Bình đựng mứt trong tiếng Anh là: Candied fruit jar/ Jam jar
  • Kẹo mứt trong tiếng Anh là: Candy preserves/ Candied fruit candy

Đoạn hội thoại dùng từ vựng mứt tiếng Anh

Cuộc trò chuyện của Linh và An về dự định sẽ mua một số loại mứt để ăn Tết cùng gia đình kèm dịch nghĩa tiếng Việt.

Linh: Hi An, have you bought any candied fruit for Tet yet? (Chào An, anh đã mua mứt cho Tết chưa?)

An: Not yet, I'm planning to buy some tomorrow. (Chưa, em dự định mua vào ngày mai)

Linh: There's a popular market near our place that sells a variety of candied fruit. They have everything from candied ginger to candied coconut. (Gần nhà chúng ta có một chợ nổi tiếng bán nhiều loại mứt khác nhau. Họ có từ mứt gừng đến mứt dừa)

An: How much do they usually cost? (Giá cả thì sao?)

Linh: The prices vary depending on the type of candied fruit. Candied cherries and candied kumquats are quite affordable, while candied lotus seeds and candied peaches are slightly more expensive. (Giá cả khác nhau tùy thuộc vào loại mứt. Mứt quất và mứt chanh dễ chịu hơn, trong khi mứt hạt sen và mứt đào đắt hơn một chút)

An: I really love candied cherries. (Em thích mứt quất rất nhiều)

Linh: You'll definitely find something you like. (Chắc chắn anh sẽ tìm được món ăn mình thích)

An: I can't wait to try them. (Em nóng lòng để được thử chúng)

Cuối cùng, qua bài học này, chúng ta đã khám phá và tìm hiểu về từ mứt trong tiếng Anh là gì. Bằng việc nắm vững kiến thức về từ vựng này, chúng ta có thể thể hiện sự hiểu biết và giao tiếp một cách tự tin về các món mứt trong tiếng Anh. Hy vọng rằng bài học này của hoctienganhnhanh.vn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của mình trong hành trình học tiếng Anh. Chúc bạn may mắn và thành công trong học tập!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top