MỚI CẬP NHẬT

Nhà khoa học điên rồ tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Nhà khoa học điên rồ tiếng Anh là mad scientists, là những người có tài năng xuất chúng nhưng tính cách lập dị với nhiều phát minh mang tính đột phá.

Nhà khoa học là một thuật ngữ mà rất nhiều người biết đến, tuy nhiên nhà khoa học điên rồ cùng những cụm từ liên quan như phát minh, tính cách hay cuộc đời,.... của họ trong tiếng Anh được dịch như thế nào không phải những người mới bắt đầu học tiếng Anh có thể biết hết được.

Chính vì thế, để bổ sung thêm khối kiến thức về từ vựng tiếng Anh về chủ đề này các bạn hãy theo dõi bài viết hôm nay của hoctienganhnhanh.

Nhà khoa học điên rồ tiếng Anh là gì?

Nhà khoa học điên rồ Tesla nổi tiếng với 278 bằng sáng chế.

Nhà khoa học điên rồ dịch sang tiếng Anh là mad scientists, đây là danh từ được sử dụng để nói về những nhà khoa học có tài năng xuất chúng nhưng lại có tính cách lập dị và có xu hướng tưởng tượng và đề xuất các ý tưởng không thực tế hoặc điên rồ, thường chẳng ai tin vào họ cho đến khi các ý tưởng này trở thành hiện thực.

Ví dụ:

  • In the movie "Back to the Future," the character Dr. Emmett Brown is a mad scientist who invents a time machine out of a DeLorean car. (Trong bộ phim "Back to the Future," nhân vật Tiến sĩ Emmett Brown là một nhà khoa học điên rồ phát minh ra một máy thời gian bằng một chiếc xe DeLorean)
  • In the remote village, the locals spoke of a mad scientist living in a secluded mansion, conducting experiments that defied the laws of nature. (Tại ngôi làng xa xôi hẻo lánh, người dân địa phương kể về một nhà khoa học điên rồ sống trong biệt thự hẻo lánh, tiến hành những thí nghiệm bất chấp các quy luật tự nhiên)

Phát âm từ mad scientists (nhà khoa học điên rồ)

Không đơn thuần như những từ vựng tiếng Anh khác chỉ có 1 từ, ở đây khi dịch sang tiếng Anh, nhà khoa học được gọi là scientists và điên rồ là mad, vậy hãy xem cách đọc 2 từ này như thế nào nhé!

  • Phát âm từ scientists là: /ˈsaɪən.tɪstz/ (UK & US)
  • Phát âm từ mad là: /mæd/ (UK & US)

Giọng Anh Anh được gọi là UK và giọng Anh Mỹ được gọi là US, trong đó giọng Anh Anh UK được người dùng tiếng Anh sử dụng phổ biến hơn.

Cụm từ liên quan về từ vựng nhà khoa học điên rồ tiếng Anh

Nhà khoa học Thomas Edison - với những phát minh ảnh hưởng đến cuộc sống loài người.

Những cụm từ sau đây liên quan đến nhà khoa học điên, đó có thể là về tính cách, cuộc đời hay những phát minh của họ, chẳng hạn như:

  • Bí ẩn nhà khoa học điên rồ: Mystery of the mad scientist.
  • Tin tức về nhà khoa học điên rồ: News about the mad scientis.
  • Hình ảnh nhà khoa học điên rồ: Mad scientist images
  • Nhà khoa học điên Tesla: Mad scientist Tesla.
  • Phát minh của nhà khoa học điên rồ: Inventions of the mad scientist.
  • Nghiên cứu của nhà khoa học điên rồ: Research of the mad scientist.
  • Tính cách lập dị của nhà khoa học điên rồ: Eccentric personality of the mad scientist.
  • Cuộc đời của nhà khoa học điên rồ: Life of the mad scientist.
  • Những nhà khoa học điên rồ trong lịch sử: Mad scientists in history.
  • Nhà khoa học điên rồ hồi sinh người chết: Mad scientists resurrecting the dead.
  • Những nhà khoa học điên rồ tự thí nghiệm trên bản thân mình: Mad scientists experimenting on themselves.

Đoạn hội thoại sử dụng từ nhà khoa học điên rồ tiếng Anh

Nhà khoa học Sidney Gottlieb - nghiên cứu chất hóa học gây chết người.

Dr. Grayson: Welcome to my laboratory, Dr. Williams. I've been expecting you. (Chào mừng đến với phòng thí nghiệm của tôi, Tiến sĩ Williams. Tôi đã mong đợi bạn)

Dr. Williams: Thank you, Dr. Grayson. (Cảm ơn Tiến sĩ Grayson)

Dr. Grayson: The term "mad scientist" is just a label given by those who can't comprehend my groundbreaking research. (Thuật ngữ "nhà khoa học điên" chỉ là một biệt hiệu được đặt bởi những người không thể hiểu nghiên cứu đột phá của tôi)

Dr. Williams: I must admit. (Tôi phải thừa nhận)

Dr. Grayson: I'm on the verge of a revolutionary discovery – a serum that can bring the dead back to life! (Tôi sắp đạt được một khám phá mang tính cách mạng – một loại huyết thanh có thể khiến người chết sống lại!)

Dr. Williams: That's incredible, but also dangerous. Have you considered the ethical implications? (Điều đó thật khó tin, nhưng cũng nguy hiểm. Bạn đã xem xét các ảnh hưởng về đạo đức chưa?)

Dr. Grayson: Ethical implications? Nonsense! Science knows no boundaries. (Ý nghĩa đạo đức? Vô lý! Khoa học không có sự phân chia ranh giới)

Dr. Williams: But tampering with life and death can have dire consequences. You must proceed with caution. (Nhưng can thiệp vào sự sống và cái chết có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng. Bạn phải tiến hành thận trọng)

Dr. Grayson: Caution is for the timid. I am fearless in my pursuit of scientific advancement. (Thận trọng dành cho những người nhút nhát. Tôi không sợ hãi trong việc theo đuổi tiến bộ khoa học)

Dr. Williams: Your obsession with your research is clouding your judgment. You're becoming a true mad scientist. (Nỗi ám ảnh với nghiên cứu của bạn đang che mờ phán đoán của bạn. Bạn đang trở thành một nhà khoa học điên thực sự)

Qua bài học hôm nay, các bạn hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm rất nhiều cụm từ liên quan đến từ vựng nhà khoa học điên rồ trong tiếng Anh. Từ những kiến thức lý thuyết cùng ví dụ tiếng Anh kèm dịch nghĩa tiếng Việt, nếu các bạn chịu khó ghi nhớ và nắm vững cách sử dụng những từ vựng trên thì khả năng giao tiếp tiếng Anh sẽ được nâng cao hơn. Cám ơn các bạn đã theo dõi bài học của hoctienganhnhanh.vn về chủ đề này nhé!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top