MỚI CẬP NHẬT

Phi hành gia tiếng Anh là gì? Cụm từ và đoạn hội thoại

Phi hành gia trong tiếng Anh là astronaut, danh từ được dùng để nói về những chuyên viên được huấn luyện và đào tạo để hoạt động trong không gian.

Một ngành nghề có những yêu cầu và tiêu chuẩn nghiêm ngặt cả về trí tuệ lẫn sức khỏe, để có thể di chuyển và sinh sống ở trong không gian bên ngoài Trái Đất đó chính là phi hành gia. Vậy trong tiếng Anh, phi hành gia hay còn gọi là nhà du hành vũ trụ có tên tiếng Anh và cách phát âm như thế nào, cùng hoctienanhnhanh tìm hiểu thêm qua những nội dung chính sau đây!

Phi hành gia tiếng Anh là gì?

Phi hành gia tiếng Anh gọi là astronaut.

Phi hành gia dịch sang tiếng Anh là astronaut, phát âm là /ˈæs.trə.nɔːt/, đây là danh từ nói về những chuyên viên được huấn luyện về cách hoạt động trong môi trường không trọng lượng và đi bộ trong không gian để trở thành thành viên, chỉ huy hoặc lái tàu vũ trụ để tìm kiếm những thông tin về sự tồn tại của các hành tinh bên ngoài Trái Đất.

Phi hành gia còn được biết đến với những tên gọi khác chẳng hạn như tinh hành gia, nhà du hành vũ trụ hoặc thái không nhân.

Ví dụ:

  • The young boy dreamt of becoming an astronaut and exploring distant planets. (Cậu bé trẻ mơ ước trở thành phi hành gia và khám phá các hành tinh xa xôi)
  • The spacecraft's mission was to transport the astronauts to the International Space Station. (Nhiệm vụ của tàu vũ trụ là chở phi hành gia đến Trạm Vũ trụ Quốc tế)

Các cụm từ sử dụng từ vựng phi hành gia tiếng Anh

Trở thành phi hành gia tiếng Anh là Becoming an astronaut, become an astronaut hoặc là becam an astronaut.

Học từ vựng về phi hành gia thì các bạn không thể nào bỏ qua nội dung các cụm từ liên quan với từ này trong tiếng Anh, chúng gồm có:

  • Nhóm phi hành gia: Astronaut team
  • Đồ phi hành gia: Astronaut gear
  • Trở thành phi hành gia: Becoming an astronaut
  • Nghề phi hành gia: Astronaut profession
  • Tranh phi hành gia: Astronaut painting
  • Tượng phi hành gia: Astronaut statue
  • Vẽ phi hành gia: Drawing an astronaut
  • Bài hát phi hành gia: Astronaut song
  • Các phi hành gia: Astronauts
  • Cựu phi hành gia: Former astronaut
  • Phi hành gia NASA: NASA astronaut
  • Cuộc sống phi hành gia: Astronaut life
  • Phẩm chất phi hành gia: Traits of an astronaut
  • Kỹ năng phi hành gia: Astronaut skills
  • Phi hành gia đặt chân lên vũ trụ: Astronaut stepping into space
  • Phi hành gia trên Mặt Trăng: Astronaut on the Moon
  • Phi hành gia hoạt hình: Cartoon astronaut
  • Tin tức về phi hành gia: News about astronauts
  • Phi hành gia nhân sự: Astronaut personnel
  • Nữ phi hành gia: Female astronaut

Đoạn hội thoại với từ vựng phi hành gia tiếng Anh

Cuộc trò chuyện về ước muốn được trở thành phi hành gia bằng tiếng Anh.

Emily: Chris, have you ever dreamt of becoming an astronaut? (Chris, bạn đã bao giờ mơ ước trở thành phi hành gia chưa?)

Chris: Absolutely, Emily. The thought of joining an astronaut team and exploring space has always fascinated me. (Chắc chắn rồi, Emily. Ý nghĩ về việc tham gia đội phi hành gia và khám phá không gian luôn khiến tôi thích thú)

Emily: It's not just about the cool astronaut gear, right? (Điều đó không chỉ liên quan đến bộ đồ phi hành gia tuyệt vời thôi phải không?)

Chris: Exactly. The astronaut profession demands dedication, rigorous training, and exceptional skills. (Chính xác. Nghề phi hành gia đòi hỏi sự tận tâm, huấn luyện khắc nghiệt và những kỹ năng đặc biệt)

Emily: I once saw a painting of an astronaut standing on the Moon. (Tôi đã từng nhìn thấy một bức tranh vẽ một phi hành gia đang đứng trên Mặt trăng)

Chris: I can only imagine. One day, I hope to be the astronaut stepping into the universe, just like those before us. (Tôi chỉ có thể tưởng tượng. Một ngày nào đó, tôi hy vọng sẽ là phi hành gia đặt chân vào vũ trụ, giống như những người đi trước chúng ta)

Emily: You'd make a fantastic astronaut, Chris. Your determination and enthusiasm are truly admirable. (Chris, bạn sẽ là một phi hành gia tuyệt vời. Tinh thần quyết tâm và nhiệt huyết của bạn thật đáng ngưỡng mộ)

Lại thêm một chủ đề từ vựng nữa mà các bạn được khám phá qua chuyên mục từ vựng tiếng Anh ngày hôm nay đó chính là phi hành gia. Ở bài học này, những kiến thức quan trọng liên quan tới từ phi hành gia được chúng tôi trình bày chi tiết nhất có thể. Hy vọng, hoctienganhnhanh.vn đã có thể giúp bạn có những trải nghiệm mới mẻ và hữu ích. Chúc các bạn học tốt tiếng Anh mỗi ngày!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top