MỚI CẬP NHẬT

Stutter nghĩa là gì? Giải thích ngữ nghĩa và cách đọc chính xác

Stutter nghĩa tiếng Việt là nói lắp bắp hay người nói lặp từ, được dùng trong trường hợp liên quan đến các máy móc hư hỏng, con người có tật nói không rành mạch.

Từ stutter được định nghĩa trong từ điển Anh Việt là hành động nói khó khăn hoặc máy móc không hoạt động được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. Cho nên người học tiếng Anh cần nắm vững những thông tin liên quan đến ngữ nghĩa và cách phát âm của từ stutter trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên Học tiếng Anh Nhanh.

Tìm hiểu về từ stutter trong từ điển Cambridge

Ý nghĩa của từ stutter trong từ điển tiếng Việt

Mục đích của việc tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ stutter là ứng dụng linh hoạt trong cách mạng cổng giao tiếp. Đặc biệt là với người học tiếng Anh trực tuyến, sự đa dạng về ngữ nghĩa của từ stutter giúp cho họ có thể giải được các bài tập, đề thi nâng cao tiếng Anh.

Ngữ nghĩa của stutter trong tiếng Việt

Theo định nghĩa trong từ điển Cambridge Dictionary, từ stutter có nghĩa là:

  • Diễn tả hành động nói khó khăn bởi vì không thể ngừng lập lại những chữ cái đầu tiên trong các từ muốn nói.

Ví dụ: My son stuttered "B-b-ba" when he was 3 years old. (Con trai của tôi đã lắp bắp "B-b-ba" khi nó lên 3 tuổi.)

  • Nói về tình trạng thiết bị máy móc không vận hành suôn sẻ.

Ví dụ: I have had the refrigerator repairman to check our fridge which stuttered and stop working now. (Tôi nãy giờ thợ sửa tủ lạnh kiểm tra tủ lạnh của chúng tôi bị co giật rồi ngừng hoạt động tới giờ.)

  • Hành động, tật nói lắp của ai đó.

Ví dụ: John had a little stutter after he had had a car accident to influent to his brain. (John bị tật nói lắp nhẹ sau khi anh ấy bị tai nạn xe hơi ảnh hưởng đến não bộ.)

Chức năng của từ stutter trong tiếng Anh

Từ stutter đảm nhận vai trò là một danh từ và động từ trong câu với cách viết giống nhau. Cho nên người học tiếng Anh cần phân biệt về ngữ nghĩa và vai trò của từ stutter chuẩn xác.

Động từ stutter diễn tả hành động nói lắp hoặc thiết bị động cơ bị giật không hoạt động. Trong khi đó danh từ stutter có nghĩa là tập nói lắp hay người có hành động nói lắp, mắc chứng nói lắp.

Cách phát âm từ stutter theo 2 ngữ điệu Anh - Mỹ

Nắm vững cách phát âm từ stutter chuẩn ngữ điệu Anh Mỹ

Từ stutter được phiên âm theo đúng tiêu chuẩn quốc tế IPA nhưng có cách phát âm tùy theo ngữ điệu Anh - Anh hoặc Anh - Mỹ. Cách phát âm của từ stutter theo ngữ điệu của người Anh là /ˈstʌtə/ nhấn mạnh ở âm tiết đầu tiên. Còn từ stutter đọc theo ngữ điệu của người Mỹ là /ˈstʌtər/ có chút khác biệt ở âm tiết cuối.

Trong cách phiên âm của từ stutter theo cả hai ngữ điệu Anh - Anh và Anh - Mỹ thì nguyên âm /u/ được chuyển đổi thành âm /ʌ/ đọc tương tự như âm /â/ trong tiếng Việt. Còn âm tiết cuối cùng trong từ stutter theo hai cách phát âm của người Anh và người Mỹ có sự khác biệt về âm vực nhẹ /ə/ hay mạnh hơn /ər/.

Các ví dụ về từ stutter được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày

Người học tiếng Anh tham khảo một vài ví dụ liên quan đến từ stutter

Every time when his English teacher calls his name, Tim usually begins to stutter every word in the book. (Mỗi khi thầy giáo tiếng Anh gọi tên của anh ấy là Tim bắt đầu lắp bắp từng từ trong quyển sách.)

David used to stutter as he was too young. He became an MC of the BBC with the ability of speaking fluently. (David đừng nói lắp bắp khi anh ấy còn nhỏ. Anh ấy đã trở thành một MC của đài BBC có thể nói chuyện rất lưu loát.)

My nephew just stutters when someone makes him angry or urges him to talk faster. (Đứa cháu trai của tôi chỉ nói lắp thuê người nào đó làm cho nó nổi giận hoặc hối thúc nó nói nhanh hơn.)

Don't worry about the children's stutter. When they grow up, it stops. (Đừng lo lắng về tập nói lắp ở trẻ em. Khi chúng lớn lên thì tập nói lắp cũng hết.)

Do you think a child with a stutter will be able to become an eloquence in the future? (Anh có nghĩ rằng một đứa trẻ mất hoặc nó lấp sau này có thể trở thành một người hùng biện tài năng không?)

Phần bài tập thực hành từ stutter theo chuẩn ngữ pháp

Ứng dụng của từ stutter trong giao tiếp hàng ngày của người Anh

Dựa vào những thông tin đã cung cấp trong bài viết này người học tiếng Anh có thể lựa chọn những đáp án chính xác của các câu hỏi trắc nghiệm liên quan từ stutter sau đây:

1. The doctor couldn't explain the … when a person was young, especially from 1 to 3 years old.

A. Studio B. Stutter C. Saying D. Talking

2. My youngest brother … until he was 10 years old because my parents love him so much.

A. Talking B. Say C. Stutter D. Studio

3. You shouldn't make my baby angry, she will … and become fiercely.

A. Talking B. Say C. Studio D. Stutter

4. She played a character in London with a … but like singing, I failed.

A. Stutter B. Studio C. Say D. Talking

5. Henry was a slight … so he is still famous as a talented MC on television.

A. Studio B. Talking C. Stutter D. Say

Đáp án:

  1. B
  2. C
  3. D
  4. A
  5. C

Như vậy, ý nghĩa và cách phát âm của từ stutter đã được cập nhật trong bài viết ngày hôm nay. Để người học tiếng Anh trực tuyến có thể ứng dụng linh hoạt trong giao tiếp và những ngữ cảnh phù hợp. Ngoài ra người học tiếng Anh có thể cập nhật thêm những bài viết liên quan đến ý nghĩa và cách phát âm của các loại từ vựng trong tiếng Anh trên Học tiếng Anh Nhanh.

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top