MỚI CẬP NHẬT

Sum họp gia đình tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Sum họp gia đình dịch sang tiếng Anh là family reunion hay gather the family, đây là một cụm từ nói đến khoảng thời gian gia đình sum vầy, quây quần bên nhau.

Hôm nay chúng ta sẽ học một cụm từ rất quen thuộc trong đời sống, đó là cụm sum họp gia đình. Gia đình luôn là thứ thiêng liêng nhất đối với mỗi con người, hãy cùng học tiếng Anh nhanh tìm hiểu về cụm từ này qua bài học sau.

Sum họp gia đình tiếng Anh là gì?

Sum họp gia đình dịch sang tiếng Anh

Sum họp gia đình dịch sang tiếng Anh là family reunion hay gather the family, đây là một cụm từ chỉ những khoảnh khắc gia đình ở bên nhau. Có thể nói là một dịp để gia đình đoàn tụ sau một thời gian sống xa nhau. Gia đình thường sum họp vào các ngày cuối năm và các mùng trong tết hoặc các dịp lễ khác.

Cách phát âm chuẩn tiếng Anh

Cụm từ family reunion có cách đọc giống nhau ở cả tiếng Anh - Anh và tiếng Anh - Mỹ. Hãy cùm tìm hiểu cách đọc của cụm này sau đây:

  • Family reunion: /ˈfæm.əl.i/_/ˌriːˈjuː.njən/

Cụ thể như sau:

  • Family: /ˈfæm.əl.i/
  • Reunion: /ˌriːˈjuː.njən/

Cụm từ gather the family có sự khác biệt giữa giọng Anh - Anh và Anh - Mỹ

Giọng Anh - Anh:

  • Father: /ˈgæð.ər/
  • The: strong /ðiː/weak /ðə/
  • Family: /ˈfæm.əl.i/

Giọng Anh - Mỹ:

  • Father: /ˈgæð.ɚ/
  • The: strong /ðiː/weak /ðə/
  • Family: /ˈfæm.əl.i/

Các ví dụ sử dụng cụm từ sum họp gia đình tiếng Anh

Ví dụ sử dụng cụm từ sum họp gia đình tiếng Anh

Cùng chúng tôi học thêm những ví dụ sử dụng cụm từ sum họp gia đình để hiểu thêm cách sử dụng của nó nhé!

  • Vietnamese people often gather with their families on holidays and year-end days. (Người Việt Nam thường sum họp gia đình vào các dịp lễ và các ngày cuối năm)
  • Tet holiday is an opportunity to get away from family to reunite and have fun together after a year of tiring work. (Lễ tết là một dịp để xa đình sum họp và vui đùa bên nhau sau một năm làm việc mệt mỏi)
  • There are people who wish to have a family reunion once in their life but can't. (Có những người ước mong được sum họp gia đình một lần trong đời nhưng không thể)

Các cụm từ liên quan cụm từ sum họp gi đình tiếng Anh

Cùng tìm hiểu thêm các từ vựng liên quan family reunion/gather the family (sum họp gia đình) sau đây nhé!

  • Sum họp gia đình ngày tết: Family reunion on Tet holiday
  • Ý nghĩa sum họp gia đình: Meaning of family reunion
  • Sum họp gia đình tại nhà ông bà: Family reunion at grandparents' house
  • Các hoạt động trong buổi sum họp gia đình: Family reunion activities
  • Thời gian sum họp gia đình: Family reunion time
  • Gói bánh chưng trong ngày sum họp gia đình: Bunch of banh chung on family reunion day
  • Các món ăn trong ngày sum họp gia đình: Food on family reunion day

Hội thoại tiếng Anh sử dụng cụm family reunion/gather the family (sum họp gia đình)

Hội thoại tiếng Anh sử dụng cụm sum họp gia đình tiếng Anh

Paul: Hello Sophie, are you going back to your hometown this year?(Chào Sophie, Tết năm nay bạn có về quê không)

Sophie: Hello, this year I'm going back to my hometown Because I haven't had a family reunion in a long time. (Chào Paul, năm nay tôi sẽ về quê Bởi vì lâu rồi tôi chưa có một ngày sum họp gia đình nào)

Paul: That's right, I haven't had a family reunion in a long time. (Đúng vậy, lâu lắm rồi tôi chưa được sum họp gia đình)

Sophie: I think you should try to arrange work to go back home to visit your family because I think family reunions are very sacred. (Tôi nghĩ bạn nên cố gắng sắp xếp công việc để về quê thăm gia đình bởi vì tôi nghĩ những buổi sum họp gia đình rất thiêng liêng)

Paul: Years ago I tried to arrange work but still can't go back home to have a family reunion. This year I will try my best. (Những năm trước tôi đã cố gắng sắp xếp công việc nhưng vẫn không thể về quê để sum họp gia đình năm nay tôi sẽ cố gắng hết sức)

Sophie: That's right, I'll try too, let's try together. (Đúng rồi, tôi cũng sẽ cố gắng, chúng ta cùng nhau cố gắng nhé)

Qua bài học trên chúng ta học được cụm từ sum họp gia đình - family reunion/gather the family và các ví dụ sử dụng cụm này. Để biết thêm các cụm từ thú vị khác hãy truy cập hoctienganhnhanh.vn để nâng cao vốn từ của bản thân.

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi trong tiếng Anh được gọi là acorn, là loại quả thường có vỏ…

xem bóng đá xoilac trực tiếp bóng đá xoilac tv
Top