MỚI CẬP NHẬT

Thảm chùi chân tiếng Anh là gì? Những câu giao tiếp thông dụng

Thảm chùi chân tiếng Anh là doormat, là đồ dùng được đặt trước cửa vào để chùi chân, tránh mang bụi bẩn từ chân hoặc giày dép vào trong nhà.

Thảm chùi chân tiếng Anh được gọi là doormat, đây là từ được sử dụng phổ biến để nói về thảm chùi chân - vật dụng được đặt trước cửa ra vào trong nhà, sảnh chờ. Bên cạnh đó, tùy theo vị trí để thảm chùi chân trong nhà mà sẽ được sử dụng với nhiều tên khác nhau. Hãy cùng hoctienganhnhanh tìm hiểu chi tiết về thảm chùi chân trong tiếng Anh là gì và những câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày nhé!

Thảm chùi chân tiếng Anh là gì?

Thảm chùi chân nghĩa tiếng Anh là doormat.

Thảm chùi chân tiếng Anh được gọi là doormat. Doormat là từ được sử dụng phổ biến và được dùng để miêu tả chung cho thảm chùi chân - vật dụng thường được đặt trước cửa ra vào ở nhiều vị trí trong nhà, dùng để lau chùi chân giúp làm sạch đất cát bám trên chân, đế giày, giúp hạn chế mang bụi bẩn vào trong nhà.

Thảm chùi chân tiếng Anh là doormat được phiên âm theo từ điển Oxford như sau:

  • Theo U.S: /ˈdɔːrmæt/
  • Theo U.K: /ˈdɔːmæt/

Ví dụ: She stepped on the doormat and shook off the dust from her shoes before entering the apartment. (Cô ấy đặt chân lên thảm chùi chân và lắc bụi từ giày trước khi vào căn hộ)

Tên gọi khác của thảm chùi chân tiếng Anh

Từ đồng nghĩa của thảm chùi chân trong tiếng Anh

Thảm chùi chân tiếng Anh có nhiều cách gọi khác nhau, tùy vào vị trí và mục đích sử dụng thảm chùi chân mà sẽ có một số từ vựng được dùng để thay thế cho doormat như:

  • Welcome mat: Thảm chùi chân được đặt trước cửa nhà với mục đinh chào mừng ai đó đến nhà.

Ví dụ: I need to buy a new doormat for my front door. (Tôi cần mua một chiếc thảm chùi chân mới cho cửa trước nhà)

  • Entrance mat: Từ này được dùng để chỉ thảm chùi chân có khả năng thấm hút nước tốt và có thể chống trượt để đảm bảo an toàn.

Ví dụ: The entrance mat in front of the restroom was designed to absorb moisture and prevent slipping on wet floors. (Thảm chùi chân ở trước nhà vệ sinh được thiết kế để hấp thụ độ ẩm và ngăn trượt trên sàn ướt)

  • Floor mat: Mang ý nghĩa rộng hơn nhằm để chỉ bất kỳ loại thảm nào được đặt trên sàn nhà và có kích thước lớn, được sử dụng để decor phòng, tạo điểm nhấn cho không gian.

Ví dụ: The floor mat in the living room added a cozy touch to the space, providing a soft and comfortable surface to walk on. (Chiếc thảm chùi chân trên sàn nhà trong phòng khách tạo thêm một cảm giác ấm cúng cho không gian, mang đến một bề mặt mềm mại và thoải mái để đi lại)

Một số cụm từ sử dụng từ thảm chùi chân tiếng Anh

Thảm chùi chân chống trượt là Non-slip doormat.

Tìm hiểu thêm một số cụm từ liên quan đến thảm chùi chân mà bạn có thể sử dụng trong giao tiếp như:

  • Thảm chùi chân chống thấm nước: Waterproof doormat
  • Thảm chùi chân chống trượt: Non-slip doormat.
  • Thảm chùi chân cản bụi: Dust-trapping doormat
  • Đặt chân lên thảm chùi chân: Step on the doormat!
  • Đặt một thảm chùi chân ở cửa vào: Place a doormat at the entrance
  • Vệ sinh thảm chùi chân: Clean the doormat
  • Giặt thảm chùi chân: Wash the doormat.
  • Lau chân bằng thảm chùi chân: Wipe your feet with the doormat.

Đoạn hội thoại nói về thảm chùi chân bằng tiếng Anh

Lily: Hey Sarah, have you seen my new doormat? I just got it yesterday.

Sarah: No, I haven't. What does it look like?

Lily: It's a cute floral design with vibrant colors. I thought it would add a nice touch to my entrance.

Sarah: That sounds lovely! Where did you find it?

Lily: I found it online. There are so many options to choose from. You should check it out.

Sarah: I've actually been meaning to get a new doormat myself. Mine is old and worn out.

Lily: Well, I can send you the link to the website. They have a great selection.

Sarah: That would be great, thank you! I'll definitely take a look and see if I find something I like.

Lily: You're welcome. I hope you find the perfect doormat for your entrance. It really makes a difference.

Sarah: I agree. Thanks again, Lily!

Dịch nghĩa:

Lily: Chào Sarah, bạn đã thấy thảm chùi chân mới của tôi chưa? Tôi vừa mới mua nó hôm qua.

Sarah: Không, tôi chưa thấy. Nó trông như thế nào?

Lily: Nó có thiết kế hoa văn đáng yêu với màu sắc sặc sỡ. Tôi nghĩ rằng nó sẽ làm cho lối vào của tôi trở nên thú vị hơn.

Sarah: Nghe có vẻ nó rất đẹp! Bạn tìm thấy nó ở đâu?

Lily: Tôi tìm thấy nó trực tuyến. Có nhiều lựa chọn để chọn. Bạn nên kiểm tra xem.

Sarah: Thực ra, tôi đang muốn mua một thảm chùi chân mới. Cái thảm chùi chân cũ của tôi đã cũ và rách rồi.

Lily: Vâng, tôi có thể gửi cho bạn liên kết đến trang web. Họ có một bộ sưu tập tuyệt vời.

Sarah: Điều đó sẽ tuyệt vời, cảm ơn bạn! Tôi chắc chắn sẽ xem và tìm một cái mà tôi thích.

Lily: Không có gì. Tôi hy vọng bạn sẽ tìm được thảm chùi chân hoàn hảo cho lối vào của bạn. Nó thực sự làm thay đổi.

Sarah: Tôi đồng ý. Cảm ơn bạn lần nữa, Lily!

Như vậy, thảm chùi chân tiếng Anh được gọi bằng nhiều từ như doormat, welcome mat, entrance mat, floor mat mà bạn học có thể tham khảo và sử dụng linh hoạt hơn trong nhiều tình huống giao tiếp. Hãy theo dõi hoctienganhnhanh.vn thường xuyên để cập nhật thêm nhiều kiến thức thú vị về từ vựng tiếng Anh hàng ngày nhé. Chúc bạn học tốt!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến,
Top