MỚI CẬP NHẬT

Tham vọng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và nhóm từ đồng nghĩa

Từ tham vọng tiếng Anh là ambitious được dùng để nói đến phẩm chất của con người trong công việc hay cuộc sống, có cách đọc và viết theo tiêu chuẩn toàn cầu IPA.

Từ tham vọng tiếng Anh là ambitious thuộc nhóm từ vựng nói về phẩm chất của một người theo cả 2 chiều hướng tiêu cực và tích cực. Từ ambitious sở hữu cách phát âm theo đúng tiêu chuẩn IPA và ứng dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày của người bản xứ. Tất cả những thông tin liên quan đến từ vựng này và hội thoại ngắn được cập nhật trong chuyên mục bài viết trên Học tiếng Anh Nhanh.

Từ tham vọng tiếng Anh là gì?

Tìm hiểu về từ tham vọng tiếng Anh là ambitious

Trong từ điển Oxford Dictionary có đoạn dịch thuật ngắn từ tham vọng tiếng Anh là ambitious nói về quyết tâm đạt được thành công, giàu có, quyền lực … Những kế hoạch, ý tưởng đầy tham vọng thể hiện mong muốn làm điều gì đó tốt đẹp nhưng cũng nhiều khó khăn.

Tính từ ambitious thuộc nhóm từ vựng family words của ambition (sự tham vọng). Vai trò cơ bản của tính từ ambitious là bổ sung cho danh từ.

Ví dụ: John is an ambitious singer who want to be famous over the world. (John là một ca sĩ nhiều tham vọng khi muốn nổi tiếng trên toàn thế giới.)

Xem thêm: Quyến rũ tiếng Anh là gì? Phát âm chuẩn và cụm từ liên quan

Cách phát âm từ tham vọng (ambitious) chuẩn xác theo IPA

Cách đọc chuẩn của từ ambitious như người Anh và người Mỹ

Từ tham vọng tiếng Anh là ambitious được phiên âm theo tiêu chuẩn quốc tế IPA là /æmˈbɪʃəs/. Tính từ ambitious có đuôi -tious có trên 3 âm tiết nên trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

Các nguyên âm và phụ âm trong từ ambitious có sự thay đổi như sau:

  • Đuôi -tious phiên âm là /ʃəs/.
  • Nguyên âm /a/ biến đổi thành nguyên âm /æ/ đọc như nguyên âm /ê/ trong tiếng Việt.

Từ và cụm từ đồng nghĩa tham vọng (ambitious) trong tiếng Anh

Học các từ đồng nghĩa với từ ambitious

Bên cạnh việc tìm hiểu về dịch nghĩa của từ tham vọng tiếng Anh là ambitious thì người học online cũng muốn biết thêm các cụm từ đồng nghĩa với từ này.

Synonyms of ambitious

Synonyms of ambitious

Synonyms of ambitious

Determined

Eager

Pushy

Aspiration

Enterprising

Hungry

Challenging

Yearnings

Perspective

Energetic

Grandlose

Longings

Xem thêm: Thanh lịch tiếng Anh là gì? Phát âm chuẩn và ví dụ

Đoạn hội thoại ứng dụng từ ambitious trong ngữ cảnh cụ thể

Ứng dụng của từ ambitious trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày

Trong ngữ cảnh giao tiếp ứng dụng các tính từ chỉ phẩm chất của con người thì đoạn hội thoại giao tiếp ngắn liên quan đến từ ambitious sau đây sẽ giúp người học tiếng Anh hiểu rõ về loại từ này hơn.

Timmy: Hi Francis. Long time no see. How about your life? (Xin chào Francis. Lâu rồi không gặp bạn. Cuộc sống như thế nào rồi ạ?)

Francis: Hi Timmy. I'm OK. My life is full of many ambitious plans. (Xin chào Timmy. Mình ổn. Cuộc sống của mình luôn luôn đầy những kế hoạch nhiều tham vọng.)

Timmy: Wow, but you must remember that ambition is not greed. You have to spend your free time traveling. (Ồ, Nhưng bạn phải nhớ rằng tham vọng không phải là tham lam nhé. Bạn còn phải dành thời gian để đi du lịch nữa mà.)

Francis: Sure. I know an eager desire to get ahead in life to do more for my family, to prosper in health, wealth and relationships. (Chắc chắn rồi. Tôi biết khát khao thăng tiến trong cuộc sống để làm được nhiều việc hơn cho gia đình, thịnh vượng về sức khỏe, giàu có và các mối quan hệ khác.)

Timmy: I think so. Although desire doesn't always translate into ambition. Desire is what I want for myself. A bigger house, a better car, a fatter bank account … Is that right? (Tôi cũng nghĩ vậy mặc dù ham muốn không phải lúc nào cũng chuyển thành tham vọng. Ham muốn là điều tôi mong muốn cho bản thân mình một ngôi nhà lớn hơn, một chiếc xe hơi tốt hơn, một tài khoản ngân hàng béo bở hơn… Có phải vậy không?)

Francis: Right. I desire to have these things, too. Ambition is how you get there. (Đúng rồi. Tôi cũng mong muốn có được những thứ này. Tham vọng là cách giúp cho bạn đạt được điều đó.)

Timmy: You have to dream it, plan it and put your team on it. Work on it to go through all the steps to get there. (Bạn phải mơ ước, lập kế hoạch và đưa nhóm của mình thực hiện điều đó hãy nỗ lực thực hiện tất cả các bước để đạt được điều đó.)

Francis: You have the ambition to be the owner of the tallest building in the town and go through all of the steps to get there, don't you? (Anh có tham vọng trở thành chủ sở hữu của tòa nhà cao nhất thị trấn và trải qua tất cả các bước để đạt được điều đó phải không?)

Timmy: Moreover, if you really want to do it and have the skills to do it and the patience to weather all the storms, your ambition will lead you there. (Hơn thế nữa, Bạn phải thật sự muốn làm có đủ kỹ năng và sự kiên nhẫn để được qua mọi giông bão thì tham vọng của bạn sẽ dẫn bạn đạt được những gì đó.)

Như vậy, từ tham vọng tiếng Anh là ambitious đã được bổ sung nhiều thông tin liên quan như cách dịch nghĩa và phát âm chuẩn xác. Người học tiếng Anh có thể tìm hiểu về các loại từ vựng khác trên chuyên mục từ vựng tiếng Anh tại hoctienganhnhanh.vn mỗi ngày nhé.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến, xoilac, xoilac, mitom, caheo, vaoroi, caheo, 90phut, rakhoitv, 6686,
Top