MỚI CẬP NHẬT

Thuốc diệt chuột tiếng Anh là gì, cách phát âm và ví dụ liên quan

Thuốc diệt chuột tiếng Anh là rodenticide, hoặc rat poison, đây là cụm từ nói về 1 loại thuốc hoá học có độc tố để tiêu diêt chuột - 1 loại gặm nhấm gây thiệt tài sản cho con người.

Chuột là động vật ăn tạp, là loài gặm nhấm lớn nhất hành tinh, chúng sống theo đàn và sống trong hang ổ. Chúng không chỉ thường xuyên gây hư hỏng, phá hoại đồ đạc, làm ô nhiễm thức ăn, thực phẩm mà còn là tác nhân truyền bệnh nguy hiểm. Do đó, chuột là nỗi ám ảnh của nhiều gia đình. Một trong những cách diệt chuột đó là dùng thuốc.

Bạn đã biết thuốc diệt chuột tiếng Anh là gì và cách phát âm như thế nào chưa? Cùng hoctienganh tìm hiểu qua bài học dưới đây nhé!

Thuốc diệt chuột tiếng Anh là gì?

Hình ảnh lọ thuốc diệt chuột.

Thuốc diệt chuột tiếng Anh là rodenticide, hoặc rat poison. Đây là 1 cụm từ nói về 1 loại thuốc có các thành phần chứa độc tố, khi chuột tiếp xúc với thuốc sẽ gây ngộ độc từ đó bị tiêu diệt.

Cách phát âm thuốc diệt chuột trong tiếng Anh

Theo từ điển Oxford, Tiếng Anh Anh và Anh Mỹ đều phát âm giống nhau

  • Rat poison: /ræt/ /ˈpɔɪzn/
  • Rodenticide: /roʊ.ˈdɛn.tə.ˌsɑɪd/

Các ví dụ sử dụng thuốc diệt chuột bằng tiếng Anh

  • There are many ways to kill mice. One of the easy, low-effort and effective ways is to use rat poison. (Có rất nhiều cách để tiêu diệt chuột. Một trong những cách dễ dàng, tốn ít công sức mà hiệu quả đó chính là sử dụng thuốc diệt chuột).
  • Rat poison is widely available in the market, and is easily buy. (Thuốc diệt chuột được bán tràn lan trên thị trường, và dễ dàng mua được).
  • Besides using rodenticide, some people prefer to use rat repellent. (Bên cạnh sử dụng thuốc diệt chuột, một số người lại thích sử dụng thuốc đuổi chuột hơn).
  • Many people keep cats in their homes to keep mice away without using rat poison.(Nhiều người nuôi mèo trong nhà để đuổi chuột mà không cần dùng thuốc diệt chuột).

Một số cụm từ liên quan đến thuốc diệt chuột bằng tiếng Anh

  • Bẫy: Trap /træp/
  • Bẫy chuột: Mouse trap /maʊs/ /træp/
  • Xua đuổi: Repellant /rɪˈpelənt/
  • Thuốc đuổi chuột tự nhiên: Natural mouse repellent /ˈnætʃrəl/ /maʊs/ /rɪˈpelənt/
  • Thuốc diệt kiến: Ant poison /ænt/ /ˈpɔɪzn/
  • Thuốc diệt gián: Cockroach poison /ˈkɒkrəʊtʃ/ /ˈpɔɪzn/
  • Thuốc trừ sâu: Pesticide /ˈpestɪsaɪd/
  • Thuốc diệt côn trùng: Insecticide /ɪnˈsektɪsaɪd/
  • Giết chuột: Kill rat /kɪl/ /ræt/

Đoạn văn sử dụng thuốc diệt chuột bằng tiếng Anh

Mice are animals that live in groups, with the characteristic that their incisors grow quickly, so they often have to break toys to wear down their teeth, they contaminate food, and are also pathogens danger . Therefore, they have a great affect on people's property, life and health.

Therefore, humans are always looking for ways to destroy them. One of those ways is to use rat poison. When they eat food containing poison, they will be poisoned and die.

Besides, the use of rodenticide sometimes has negative effects on humans. A few people will take this medicine by mistake, seriously affecting their health, even leading to death. Encourage us instead of using rodenticide, to use natural methods.

Chuột là loại động vật sinh sống theo bầy đàn, với đặc điểm răng cửa phát triển nhanh chóng, nên chúng thường phải cắn phá đồ đạc để làm mòn răng, chúng làm ô nhiễm thức ăn, và còn là tác nhân truyền bệnh nguy hiểm. Vì thế chúng gây ảnh hưởng lớn đến tài sản, cuộc sống và sức khoẻ của con người.

Do đó, con người luôn tìm mọi cách để tiêu diệt chúng. Một trong những cách đó là sử dụng thuốc diệt chuột. Khi chúng ăn phải đồ ăn có chứa thuốc độc, sẽ bị ngộ độc và chết.

Bên cạnh đó việc sử dụng thuốc diệt chuột đôi khi có ảnh hưởng tiêu cực đến con người. Số ít người sẽ uống nhầm thuốc này ảnh hưởng nghiêm trọng tới sức khoẻ, thậm chí dẫn tới tử vong. Khuyến cáo chúng ta thay vì dùng thuốc diệt chuột hãy dùng các phương pháp tự nhiên.

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu xong về thuốc diệt chuột tiếng Anh là gì. Qua những ví dụ minh hoạ, cụm từ liên quan, và đoạn văn, hi vọng các bạn đã hiểu rõ và sử dụng thành thạo cụm từ này. Chúc các bạn học tiếng anh vui và hiệu quả, hãy truy cập hoctienganhnhanh.vn mỗi ngày để có thêm nhiều bài học thú vị và bổ ích nhé!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top