MỚI CẬP NHẬT

Today nghĩa tiếng Việt là gì? Phát âm chuẩn xác của người Anh - Mỹ

Today nghĩa tiếng Việt là hôm nay và nhiều ngữ nghĩa khác mà người học tiếng Anh cần nắm vững khi muốn nâng cao nguồn từ vựng tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày.

Từ today không chỉ có một ngữ nghĩa duy nhất là hôm nay mà còn sở hữu nhiều ngữ nghĩa liên quan đến nhiều ngữ cảnh khác. Người học tiếng Anh cần tìm hiểu thêm ngữ nghĩa và cách phát âm chuẩn xác của từ today để sử dụng linh hoạt hơn trong giao tiếp hàng ngày. Bằng cách tham khảo chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên Học tiếng Anh.

Khái quát về từ today trong từ điển Anh - Việt

Tìm hiểu về ngữ nghĩa của từ today trong tiếng Việt

Để nắm vững những ngữ nghĩa của từ today, người học tiếng Anh có thể tra cứu trong từ điển Cambridge Dictionary phiên bản mới nhất năm 2023.

Nghĩa của today trong tiếng Việt

- Today có nghĩa là hôm nay, ngày hiện tại.

Ví dụ: What are you going to do today, John? (John à, anh định làm gì hôm nay vậy?)

- Nói chung về thời điểm hiện tại.

Ví dụ: The elderly of today can live happy and healthy without children. (Người cao tuổi ngày nay có )

- Vào thời điểm ngày nay, thời kỳ hiện nay.

Ví dụ: They can go camping today or tomorrow. (Họ có thể đi cắm trại vào hôm nay hoặc ngày mai.)

- Today được sử dụng chỉ thời điểm hiện tại so với quá khứ.

Ví dụ: People are more insomnia today than many years ago. (Hiện nay con người mất ngủ nhiều hơn những năm vừa qua.)

Chức năng của từ today trong tiếng Anh

Trạng từ today có vai trò bổ nghĩa cho động từ nghĩa là ngày nay, hôm nay. Đặc biệt là khi nói đến các thời điểm hiện tại như ngày hiện tại thì người Anh cũng sử dụng từ today.

Danh từ today được sử dụng để nói chung chung về thời điểm hiện tại, ngày nay hoặc những sự kiện ở hiện tại so với quá khứ. Today có thể làm chủ từ đứng đầu câu hoặc tân ngữ đứng sau động từ tobe và động từ thường.

Cách đọc từ today chuẩn ngữ điệu người Anh - Mỹ

Cách đọc từ today chuẩn ngữ điệu Anh - Mỹ đơn giản

Theo tiêu chuẩn phiên âm quốc tế IPA, từ today được phiên âm là /təˈdeɪ/ tương tự trong cách đọc theo ngữ điệu người Anh và người Mỹ. Người học tiếng Anh cần chú ý đến cách chuyển đổi nguyên âm /o/ thành nguyên âm /ə/ và nguyên âm /a/ thành nguyên âm đôi /eɪ/.

Khi phát âm từ today, người học tiếng Anh cần chú ý đến cách nhấn trọng âm ở âm tiết đầu tiên. Điều này giúp cho người nghe có thể hiểu và nhận biết được rõ ràng từng từ trong câu giao tiếp.

Các thành ngữ liên quan đến today được dùng trong tiếng Anh

Nắm vững một số ý nghĩa của các thành ngữ liên quan đến từ today

Bên cạnh việc nắm vững về ngữ nghĩa và cách phát âm của từ today thì người học tiếng Anh cũng quan tâm đến ngữ nghĩa của một số thành ngữ của từ này. Tất cả những thành ngữ liên quan đến từ today đều được tổng hợp trong bảng sau đây:

Idioms

Meaning

Example

Here today, gone tomorrow

Điều này nói về một điều gì đó chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.

All of your assets will be here today, gone tomorrow. (Tất cả tài sản tiền bạc của bạn sẽ không tồn tại mãi mãi.)

Today North America, tomorrow the world

Để bày tỏ hy vọng về sự thành công đạt được ở châu Âu và cũng như những nơi khác trong tương lai.

We are expanding our company to Europe and Asia. Wow, today Europe, tomorrow the world. (Chúng tôi đang mở rộng công ty đến châu Âu và châu Á. À, hôm nay là châu Âu, ngày mai là thế giới.)

Never put off until tomorrow what you can do today.

Việc hôm nay chớ để đến ngày mai.

Can I do my homework on the weekend? Never put off until tomorrow what you can do today. (Con có thể làm bài tập vào ngày cuối tuần không? Việc hôm nay chớ để đến ngày mai.)

Bài tập trắc nghiệm sử dụng từ today đúng ngữ pháp tiếng Anh

Người học tiếng Anh có thể dựa vào thông tin đã cung cấp trong bài viết liên quan đến ngữ nghĩa của từ today để lựa chọn đáp án chuẩn xác trong những câu trắc nghiệm sau đây:

Câu 1: What are you doing …?

A. Today B. Tomorrow C. Now D. At the present

Câu 2: Have you bought the … 's paper yet?

A. At the present B. Tomorrow C. Now D. Today

Câu 3: The young people of … don't like living with their parents like the past.

A. Tomorrow B. At the present C. Today D. Now

Câu 4: Women … can be independent and become richer than ever before.

A. Now B. Today C. Tomorrow D. At the present

Câu 5: Have you forgotten that … is my birthday?

A. Today B. At the present C. Now D. Tomorrow

Đáp án:

  1. A
  2. D
  3. C
  4. B
  5. A

Như vậy, từ today nhiều ngữ nghĩa và cách phát âm chuẩn xác theo ngữ điệu của người Anh và người Mỹ đơn giản. Tuy nhiên người học tiếng Anh cũng từng chú ý đến cách phát âm và sử dụng từ Today trong giao tiếp hàng ngày để không gây những tình huống hiểu nhầm đáng tiếc.

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Listen and Repeat nghĩa là gì?

Bạn không biết nghĩa tiếng Việt của cụm từ Listen and Repeat trong tiếng Anh…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top