MỚI CẬP NHẬT

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên (cảnh quan, vẻ đẹp, khí hậu....)

Danh sách 13 chủ đề từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên về cảnh quan, thảm hoạ, hiện tượng, vẻ đẹp, khí hậu, thời tiết, các loại năng lượng, tài nguyên cơ bản và IELTS.

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề thiên nhiên các bạn sẽ thấy rất nhiều lượt tìm kiếm từ vựng về cảnh quan thiên nhiên, thảm họa thiên nhiên, hiện tượng thiên nhiên, vẻ đẹp thiên nhiên. Để học từ vựng được tốt hơn thì ngày hôm nay học tiếng Anh nhanh sẽ giúp bạn tổng hợp toàn bộ những chủ đề, từ loại về thiên nhiên cơ bản nhất và kể cả trong IELTS.

Những từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên theo chủ đề

Chủ đề cảnh quan thiên nhiên

Từ vựng Tiếng Anh về cảnh quan thiên nhiên

STT

Từ Tiếng Anh

Phiên Âm

Dịch Tiếng Việt

1

Landscape

/ˈlændskeɪp/

Phong cảnh

2

Mountain

/ˈmaʊntən/

Núi

3

Valley

/ˈvæli/

Thung lũng

4

River

/ˈrɪvər/

Sông

5

Lake

/leɪk/

Hồ

6

Forest

/ˈfɔrɪst/

Rừng

7

Waterfall

/ˈwɔtərˌfɔl/

Thác nước

8

Beach

/biːʧ/

Bãi biển

9

Desert

/ˈdezərt/

Sa mạc

10

Island

/ˈaɪlənd/

Hòn đảo

11

Ocean

/ˈoʊʃən/

Đại dương

12

Sunset

/ˈsʌnˌset/

Hoàng hôn

13

Sunrise

/ˈsʌnˌraɪz/

Bình minh

14

Sky

/skaɪ/

Bầu trời

15

Star

/stɑr/

Ngôi sao

16

Cloud

/klaʊd/

Mây

17

Rainbow

/ˈreɪnboʊ/

Cầu vồng

Chủ đề môi trường tự nhiên

Từ vựng về môi trường tự nhiên bằng tiếng Anh

STT

Từ Tiếng Anh

Phiên Âm

Dịch Tiếng Việt

1

Animal

/ˈænɪməl/

Động vật

2

Climate Change

/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ/

Biến đổi khí hậu

3

Conservation

/ˌkɒnsəˈveɪʃən/

Bảo tồn

4

Creature

/ˈkriːtʃər/

Sinh vật

5

Deforestation

/diːˌfɒrɪˈsteɪʃən/

Phá rừng

6

Destructive

/dɪˈstrʌktɪv/

Phá hoại

7

Ecosystem

/ˈiːkoʊˌsɪstəm/

Hệ sinh thái

8

Endangered Species

/ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiz/

Các loài bị nguy cơ tuyệt chủng

9

Environment

/ɪnˈvaɪrənmənt/

Môi trường

10

Emission

/ɪˈmɪʃən/

Khí thải

11

Groundwater

/ˈɡraʊndˌwɔtər/

Mạch nước ngầm

12

Harm

/hɑrm/

Gây hại

13

Individual

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/

Cá thể

14

Natural Resources

/ˈnætʃərəl rɪˈsɔːsɪz/

Tài nguyên tự nhiên

15

Ozone Layer

/ˈoʊzoʊn ˈleɪər/

Tầng ozone

16

Plants

/plænts/

Thực vật

17

Pollution

/pəˈluːʃən/

Ô nhiễm

18

Population

/ˌpɑːpjəˈleɪʃən/

Quần thể

19

Protect

/prəˈtɛkt/

Bảo vệ

20

Renewable Energy

/rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Năng lượng tái tạo

21

Threats

/θrɛts/

Đe dọa

22

Trash

/træʃ/

Rác thải

23

Survival

/sərˈvaɪvəl/

Sinh tồn

24

Wildlife

/ˈwaɪldlaɪf/

Động vật hoang dã

25

Groundwater

/ˌɡraʊndˈwɔtər/

Mạch nước ngầm

26

Individual

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/

Cá thể/ cá nhân

Chủ đề thảm họa, thiên tai trong thiên nhiên

Từ vựng Tiếng Anh về thảm họa thiên nhiên

STT

Từ Tiếng Anh

Phiên Âm

Dịch Tiếng Việt

1

Avalanche

/ˈævəˌlænʃ/

Tuyết lở

2

Blizzard

/ˈblɪzərd/

Trận bão tuyết

3

Cyclone

/ˈsaɪkloʊn/

Bão, áp thấp nhiệt đới

4

Drought

/draʊtʃ/

Hạn hán

5

Earthquake

/ˈɜrθˌkweɪk/

Động đất

6

Flood

/flʌd/

Lũ lụt

7

Forest Fire

/ˈfɔrɪst ˈfaɪr/

Cháy rừng

8

Hurricane

/ˈhɜrɪˌkeɪn/

Bão

9

Landslide

/ˈlændˌslaɪd/

Sạt lở đất

10

Mudslide

/ˈmʌdˌslaɪd/

Sạt lở bùn

11

Tornado

/tɔːrˈneɪdoʊ/

Lốc xoáy

12

Tsunami

/tsuːˈnɑːmi/

Sóng thần

13

Typhoon

/taɪˈfuːn/

Bão lớn

14

Volcanic Eruption

/vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃən/

Núi lửa phun trào

15

Wildfire

/ˈwaɪldˌfaɪr/

Cháy rừng hoang dã

16

Avalanche

/ˈævəˌlænʃ/

Tuyết lở

17

Blizzard

/ˈblɪzərd/

Trận bão tuyết

18

Cyclone

/ˈsaɪkloʊn/

Bão, áp thấp nhiệt đới

19

Drought

/draʊtʃ/

Hạn hán

20

Earthquake

/ˈɜrθˌkweɪk/

Động đất

Chủ đề không gian trong tự nhiên và bên ngoài vũ trụ

Từ vựng Tiếng Anh về thiên nhiên - Không gian và vũ trụ

STT

Từ Tiếng Anh

Phiên Âm

Dịch Tiếng Việt

1

Asteroid

/ˈæs.tər.ɔɪd/

Thiên thạch

2

Comet

/ˈkɒm.ɪt/

Sao chổi

3

Constellation

/ˌkɒn.stəˈleɪ.ʃən/

Chòm sao

4

Eclipse

/ɪˈklɪps/

Nhật thực

5

Galaxy

/ˈɡæl.ək.si/

Ngân hà

6

Meteor

/ˈmiː.ti.ər/

Sao băng

7

Nebula

/ˈneb.jə.lə/

Tinh vân

8

Orbit

/ˈɔː.bɪt/

Quỹ đạo

9

Planet

/ˈplæn.ɪt/

Hành tinh

10

Solar System

/ˈsəʊ.lər ˈsɪs.təm/

Hệ mặt trời

11

Space

/speɪs/

Không gian

12

Star

/stɑːr/

Ngôi sao

13

Universe

/ˈjuː.nɪ.vɜːrs/

Vũ trụ

14

Black Hole

/blæk həʊl/

Lỗ đen

15

Exoplanet

/ˈek.soʊˌplæn.ɪt/

Hành tinh ngoài hệ mặt trời

16

Moon

/muːn/

Mặt trăng

17

Satellite

/ˈsæt.əl.aɪt/

Vệ tinh

Chủ đề năng lượng trong tự nhiên

Từ vựng Tiếng Anh về thiên nhiên - Năng lượng

STT

Từ Tiếng Anh

Phiên Âm

Dịch Tiếng Việt

1

Alternative Energy

/ɔːlˈtɜːrnətɪv ˈɛnərdʒi/

Năng lượng thay thế

2

Biomass

/ˈbaɪoʊmæs/

Nguyên liệu sinh học

3

Fossil Fuels

/ˈfɑːsl ˈfjuːlz/

Nhiên liệu hóa thạch

4

Geothermal Energy

/ˌdʒiːoʊˈθɜːrməl ˈɛnərdʒi/

Năng lượng địa nhiệt

5

Hydroelectric Power

/ˌhaɪdrəʊɪˈlɛktrɪk ˈpaʊər/

Năng lượng thủy điện

6

Renewable Energy

/rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Năng lượng tái tạo

7

Solar Power

/ˈsoʊlər ˈpaʊər/

Năng lượng mặt trời

8

Wind Energy

/wɪnd ˈɛnərdʒi/

Năng lượng gió

Chủ đề khí hậu, thời tiết

Từ vựng Tiếng Anh về thiên nhiên - Khí hậu, thời tiết

STT

Từ Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch Tiếng Việt

1

Weather

/ˈwɛðər/

Thời tiết

2

Climate

/ˈklaɪmət/

Khí hậu

3

Temperature

/ˈtɛmpərətʃər/

Nhiệt độ

4

Precipitation

/prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/

Lượng mưa

5

Rain

/reɪn/

Mưa

6

Snow

/snoʊ/

Tuyết

7

Wind

/wɪnd/

Gió

8

Cloud

/klaʊd/

Mây

9

Sunny

/ˈsʌni/

Nắng

10

Cloudy

/ˈklaʊdi/

Nhiều mây

11

Fog

/fɒɡ/

Sương mù

12

Thunderstorm

/ˈθʌndərˌstɔrm/

Bão giông

13

Hurricane

/ˈhɜrɪˌkeɪn/

Cơn bão

14

Tornado

/tɔrˈneɪdoʊ/

Lốc xoáy

15

Humidity

/hjuːˈmɪdəti/

Độ ẩm

16

Barometer

/ˈbærəˌmɪtər/

Áp kế

17

Drought

/draʊtʃ/

Hạn hán

18

Heatwave

/ˈhitˌweɪv/

Đợt nắng nóng

19

Blizzard

/ˈblɪzərd/

Trận bão tuyết

20

Hail

/heɪl/

Mưa đá

Chủ đề các loại tài nguyên thiên nhiên

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thiên nhiên - Tài nguyên

STT

Từ tiếng Anh

Phiên âm

Dịch tiếng Việt

1

Water

/ˈwɔːtər/

Nước

2

Soil

/sɔɪl/

Đất

3

Forest

/ˈfɔːrɪst/

Rừng

4

Minerals

/ˈmɪnərəlz/

Khoáng sản

5

Fossil Fuels

/ˈfɑːsl fjuːlz/

Nhiên liệu hóa thạch

6

Oil

/ɔɪl/

Dầu mỏ

7

Natural Gas

/ˈnætʃərəl ɡæs/

Khí tự nhiên

8

Coal

/koʊl/

Than đá

9

Rivers

/ˈrɪvərz/

Sông

10

Mountains

/ˈmaʊntənz/

Núi

11

Gold

/ɡoʊld/

Vàng

12

Silver

/ˈsɪlvər/

Bạc

13

Diamond

/ˈdaɪəmənd/

Kim cương

14

Mineral

/ˈmɪnərəl/

Khoáng sản

15

Seafood

/ˈsiːfuːd/

Hải sản

16

Charcoal

/ˈʧɑːrkoʊl/

Than

17

Wood

/wʊd/

Gỗ

18

Petroleum

/pəˈtroʊliəm/

Dầu mỏ

19

Gemstone

/ˈʤɛmstoʊn/

Đá quý

20

Fossil

/ˈfɑːsl/

Hóa thạch

Chủ đề hệ sinh thái tự nhiên

Từ vựng Tiếng Anh về thiên nhiên - Hệ sinh thái

STT

Tên Tiếng Anh

Phát âm

Ý nghĩa

1

Beach

/biːtʃ/

Biển

2

Cave

/keɪv/

Hang động

3

Chaparral

/tʃəˈpætrəl/

Rừng lá bụi

4

Desert

/ˈdez.ət/

Sa mạc

5

Ecosystem

/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/

Hệ sinh thái

6

Forest

/ˈfɒr.ɪst/

Rừng

7

Grassland

/ˈɡrɑːs.lænd/

Đồng cỏ

8

Ocean

/ˈəʊ.ʃən/

Đại dương

9

Taiga

/ˈtaɪ.ɡə/

Rừng lá kim

10

Tundra

/ˈtʌn.drə/

Đồng bằng (có thảm thực vật là rêu và địa y)

Chủ đề hiện tượng thiên nhiên

Từ vựng Tiếng Anh về hiện tượng thiên nhiên

STT

Từ tiếng Anh

Phiên âm

Dịch tiếng Việt

1

Lightning

/ˈlaɪtnɪŋ/

Sét

2

Thunder

/ˈθʌndər/

Sấm

3

Rainbow

/ˈreɪnboʊ/

Cầu vồng

4

Tornado

/tɔːrˈneɪdoʊ/

Lốc xoáy

5

Hurricane

/ˈhɜːrɪˌkeɪn/

Bão

6

Flood

/flʌd/

Lũ lụt

7

Earthquake

/ˈɜːrθˌkweɪk/

Động đất

8

Volcano

/vɑːlˈkeɪnoʊ/

Núi lửa

9

Tsunami

/tsuːˈnɑːmi/

Sóng thần

10

Avalanche

/ˈævəlænʃ/

Lở tuyết

11

Drought

/draʊt/

Hạn hán

12

Hailstorm

/ˈheɪlstɔːrm/

Mưa đá

13

Mist

/mɪst/

Sương mù

14

Fog

/fɑːɡ/

Sương mù dày đặc

15

Heatwave

/ˈhiːtˌweɪv/

Đợt nhiệt đới

16

Tropical Storm

/ˈtrɒpɪkəl stɔrm/

Bão nhiệt đới

17

Blizzard

/ˈblɪzərd/

Bão tuyết

18

Meteor Shower

/ˈmiːtiər ˈʃaʊər/

Mưa sao băng

Chủ đề vẻ đẹp thiên nhiên

Từ vựng tiếng Anh về vẻ đẹp thiên nhiên

STT

Từ tiếng Anh

Phiên âm

Dịch tiếng Việt

1

Scenic

/ˈsiːnɪk/

Tuyệt đẹp

2

Picturesque

/ˌpɪk.tʃəˈresk/

Đẹp như tranh

3

Serene

/səˈriːn/

Thanh bình, yên tĩnh

4

Majestic

/məˈdʒɛs.tɪk/

Tráng lệ, hùng vĩ

5

Breathtaking

/ˈbreθˌteɪkɪŋ/

Đẹp đến kinh ngạc

6

Idyllic

/aɪˈdɪlɪk/

Như thiên đường

7

Exquisite

/ɪkˈskwɪzɪt/

Tinh xảo, tuyệt vời

8

Pristine

/ˈprɪsˌtiːn/

Tinh khôi, nguyên sơ

9

Verdant

/ˈvɜːrdənt/

Tươi mát, xanh tốt

10

Ethereal

/ɪˈθɪriəl/

Huyền ảo

11

Resplendent

/rɪˈsplɛndənt/

Rạng ngời, lung linh

12

Awe-inspiring

/ˈɔːɪnˌspaɪrɪŋ/

Gây ấn tượng sâu sắc

13

Enchanting

/ɪnˈʧæntɪŋ/

Quyến rũ, mê hoặc

Chủ đề thực vật trong tự nhiên

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thiên nhiên - Thực vật

STT

Từ tiếng Anh

Phiên âm

Dịch tiếng Việt

1

Bark

/bɑrk/

Vỏ cây

2

Branch

/bræntʃ/

Cành cây

3

Bush

/bʊʃ/

Cây bụi

4

Flower

/ˈflaʊər/

Hoa

5

Fungus

/ˈfʌŋɡəs/

Nấm

6

Germinate

/ˈdʒɜrmɪˌneɪt/

Mầm

7

Grass

/ɡræs/

Cỏ

8

Leaf

/liːf/

9

Moss

/mɑs/

Rêu

10

Petal

/ˈpɛtəl/

Cánh hoa

11

Plant(s)

/plænt/

Thực vật

12

Pollinate

/ˈpɑləˌneɪt/

Thụ phấn

13

Root

/ruːt/

Rễ

14

Stem

/stɛm/

Thân cây

15

Tree

/triː/

Cây cối

Chủ đề các loài động vật trong tự nhiên

Từ vựng Tiếng Anh về thiên nhiên - Các loài động vật

STT

Từ Tiếng Anh

Phiên Âm

Dịch Tiếng Việt

1

Amphibian

/ˌæmfɪˈbiən/

Lưỡng cư

2

Arachnid

/əˈræk.nɪd/

Nhện

3

Arboreal

/ɑrˈbɔriəl/

Động vật sống trên cây

4

Articulate

/ɑrˈtɪk.jəˌleɪt/

Côn trùng có nhiều khớp gối

5

Bird

/bɜrd/

Chim

6

Diurnal

/daɪˈɜrnl/

Động vật sống vào ban ngày

7

Domestic

/dəˈmɛstɪk/

Động vật bản địa

8

Downy

/ˈdaʊni/

Động vật có lông mỏng

9

Draft

/dræft/

Động vật kéo xe

10

Endangered

/ɪnˈdeɪndʒərd/

Động vật nguy hiểm

11

Extinct

/ɪkˈstɪŋkt/

Động vật đã bị tuyệt chủng

12

Feral

/ˈfɪrəl/

Động vật hoang dã

13

Fish

/fɪʃ/

14

Freshwater

/ˈfrɛʃˌwɔtər/

Động vật nước ngọt

15

Insect

/ˈɪnsɛkt/

Côn trùng

16

Invertebrate

/ɪnˈvɜrtəˌbret/

Động vật không xương sống

17

Mammal

/ˈmæml/

Động vật có vú

18

Phylum

/ˈfaɪləm/

Sinh vật

19

Poisonous

/ˈpɔɪzənəs/

Động vật có độc

20

Polymorphous

/ˌpɑlɪˈmɔrfəs/

Động vật nhiều hình dạng

21

Reptile

/ˈrɛpˌtaɪl/

Bò sát

22

Vertebrate

/ˈvɜrtɪˌbret/

Động vật có xương sống

Chủ đề các yếu tố khí hậu tự nhiên

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thiên nhiên - Các yếu tố khí hậu

STT

Từ Tiếng Anh

Phiên Âm

Dịch Tiếng Việt

1

Climate

/ˈklaɪ.mət/

Khí hậu

2

Temperature

/ˈtempərətʃər/

Nhiệt độ

3

Humidity

/hjuːˈmɪdəti/

Độ ẩm

4

Precipitation

/prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/

Lượng mưa

5

Wind

/wɪnd/

Gió

6

Pressure

/ˈpreʃər/

Áp suất

7

Cloud

/klaʊd/

Mây

8

Atmosphere

/ˈæt.mə.sfɪər/

Không khí

9

Altitude

/ˈæl.tɪ.tʃuːd/

Độ cao

10

Wave

/weɪv/

Sóng

11

Dirt

/dɜːt/

Bụi

Tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề thiên nhiên bằng tiếng Anh

Từ vựng Tiếng Anh về thiên nhiên trong IELTS

Học từ vựng cơ bản là chưa đủ, bạn cần tìm hiểu thêm từ vựng thiên nhiên thông dụng trong IELTS, để có thể giao tiếp và học tập tốt hơn.

STT

Từ tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa tiếng Việt

1

Flora

/ˈflɔːrə/

Thực vật

2

Fauna

/ˈfɔːnə/

Động vật

3

Ecosystem

/ˈiːkoʊˌsɪstəm/

Hệ sinh thái

4

Biodiversity

/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsəti/

Đa dạng sinh học

5

Photosynthesis

/ˌfoʊtoʊˈsɪnθəsɪs/

Quá trình quang hợp

6

Pollination

/ˌpɑːlɪˈneɪʃən/

Quá trình thụ phấn

7

Habitat

/ˈhæbɪtæt/

Môi trường sống

8

Climate change

/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ/

Biến đổi khí hậu

9

Conservation

/ˌkɑːnsərˈveɪʃən/

Bảo tồn

10

Endangered species

/ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiz/

Các loài bị đe dọa

11

Wildlife

/ˈwaɪldlaɪf/

Động vật hoang dã

12

Erosion

/ɪˈroʊʒən/

Hiện tượng xói mòn

13

Deforestation

/ˌdiːˌfɔrɪˈsteɪʃən/

Phá rừng

14

Natural resources

/ˈnætʃərəl rɪˈsɔrsɪz/

Tài nguyên tự nhiên

15

Carbon footprint

/ˈkɑːrbən ˈfʊtˌprɪnt/

Dấu chân carbon

16

Renewable energy

/rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/

Năng lượng tái tạo

17

Ozone layer

/ˈoʊzoʊn ˈleɪər/

Tầng ozone

18

Climate

/ˈklaɪmət/

Khí hậu

19

Geology

/ʤiˈɑlədʒi/

Địa chất học

20

Volcano

/vɑːlˈkeɪnoʊ/

Núi lửa

21

Mangrove forest

/ˈmæŋɡroʊv ˈfɔrɪst/

Rừng ngập mặn

22

Coral reef

/ˈkɔrəl riːf/

Rặng san hô

23

Tropical rainforest

/ˈtrɑpɪkəl ˈreɪnˌfɔrɪst/

Rừng nhiệt đới

24

Desert

/ˈdezərt/

Sa mạc

25

Glacier

/ˈɡleɪʃər/

Sông băng

26

Oceanography

/ˌoʊʃəˈnɑːɡrəfi/

Khoa học biển

27

Tides

/taɪdz/

Thủy triều

28

Polar ice caps

/ˈpoʊlər aɪs kæps/

Các núi băng cực

29

Avalanche

/ˈævəlænʃ/

Lở tuyết

30

Tsunami

/tsuːˈnɑːmi/

Sóng thần

Danh sách từ vựng miêu tả thiên nhiên bằng tiếng Anh

Học từ vựng miêu tả thiên nhiên.

Trong từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên thì sẽ chia ra 2 loại từ đó là danh từ và tính từ, dưới đây là 2 bảng những từ vựng mà chúng tooi muốn bạn khám phá!

Danh từ chỉ thiên nhiên bằng tiếng Anh

Từ vựng về thiên nhiên với các danh từ

STT

Từ tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa tiếng Việt

1

Sun

/sʌn/

Mặt trời

2

Moon

/muːn/

Mặt trăng

3

Sky

/skaɪ/

Bầu trời

4

Snow

/snoʊ/

Tuyết

5

Mountain

/ˈmaʊntən/

Núi

6

River

/ˈrɪvər/

Sông

7

Lake

/leɪk/

Hồ

8

Forest

/ˈfɔrɪst/

Rừng

9

Ocean

/ˈoʊʃən/

Đại dương

10

Beach

/biːʧ/

Bãi biển

11

Island

/ˈaɪlənd/

Đảo

12

Desert

/ˈdezərt/

Sa mạc

13

Valley

/ˈvæli/

Thung lũng

14

Waterfall

/ˈwɔtərfɔl/

Thác nước

15

Canyon

/ˈkænjən/

Hẻm núi, khe núi

16

Flower

/ˈflaʊər/

Hoa

17

Tree

/triː/

Cây

18

Grass

/ɡræs/

Cỏ

19

Rock

/rɑk/

Đá

20

Sand

/sænd/

Cát

21

Star

/stɑr/

Ngôi sao

22

Lightning

/ˈlaɪtnɪŋ/

Sét

23

Thunder

/ˈθʌndər/

Sấm sét

24

Rainbow

/ˈreɪnboʊ/

Cầu vồng

25

Earthquake

/ˈɜrθˌkweɪk/

Động đất

26

Volcano

/vɑlˈkeɪnoʊ/

Núi lửa

27

Tornado

/tɔrˈneɪdoʊ/

Lốc xoáy

Tính từ miêu tả thiên nhiên bằng tiếng Anh

Từ vựng về thiên nhiên với các tính từ

STT

Từ tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa tiếng Việt

1

Sunny

/ˈsʌni/

Nắng

2

Cloudy

/ˈklaʊdi/

Mây

3

Rainy

/ˈreɪni/

Mưa

4

Windy

/ˈwɪndi/

Gió

5

Foggy

/ˈfɔːɡi/

Sương mù

6

Snowy

/ˈsnoʊi/

Tuyết

7

Stormy

/ˈstɔːrmi/

Bão

8

Breezy

/ˈbriːzi/

Gió nhẹ

9

Scorching

/ˈskɔːrtʃɪŋ/

Nóng cháy da

10

Freezing

/ˈfriːzɪŋ/

Lạnh cóng

11

Humid

/ˈhjuːmɪd/

Ẩm ướt

12

Tranquil

/ˈtræŋkwɪl/

Thanh bình

13

Vibrant

/ˈvaɪbrənt/

Sống động

14

Serene

/səˈriːn/

Tĩnh lặng

15

Majestic

/məˈdʒɛstɪk/

Tráng lệ, hùng vĩ

Sử dụng từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên trong thành ngữ, cụm từ

Ở nội dung này, bạn sẽ được khám phá về 2 từ loại phổ biến trong tiếng Anh khi đề cập đến thiên nhiên đó là danh từ và tính từ, cung tham khảo nhé!

Một số thành ngữ nói về thiên nhiên bằng tiếng Anh

  • A breath of fresh air: Điều gì đó mới mẻ và thú vị.
  • To be on cloud nine: Cảm giác rất hạnh phúc và hưng phấn.
  • To chase rainbows: Đi theo những ước mơ không thể thực hiện.
  • To be in full bloom: Hoa đang nở rộ một cách hoàn hảo.
  • To go green: Thay đổi hành vi để bảo vệ môi trường.
  • To be a fish out of water: Cảm giác không thoải mái vì bạn đang ở nơi xa lạ hoặc không phù hợp với mình.
  • To turn over a new leaf: Bắt đầu một cuộc sống mới hoặc thay đổi cách sống.
  • To weather the storm: Vượt qua khó khăn và thách thức.
  • To be as free as a bird: Tự do và không bị ràng buộc.
  • To be as clear as crystal: Rất rõ ràng và dễ hiểu.

Một số cụm từ về thiên nhiên bằng tiếng Anh thú vị

  • In the great outdoors: Ngoài trời, nơi tự nhiên hoang sơ.
  • Nature's beauty: Vẻ đẹp tự nhiên.
  • Natural habitat: Môi trường sống tự nhiên của động vật hoặc thực vật.
  • Wildlife sanctuary: Khu bảo tồn động vật hoang dã.
  • Scenic view: Cảnh đẹp.
  • Nature reserve: Khu bảo tồn thiên nhiên.
  • Flora and fauna: Hệ thực vật và động vật.
  • Natural disaster: Thảm họa thiên nhiên.
  • Eco-friendly: Thân thiện với môi trường, bảo vệ môi trường.
  • Green energy: Năng lượng xanh, năng lượng sạch.

Một số mẫu câu nói về thiên nhiên bằng tiếng Anh

Để hiểu về cách sử dụng từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên chính xác hơn thì cách học qua mẫu câu là một nội dung bạn không nên bỏ lỡ!

  • The sunrise this morning was absolutely breathtaking. (Bình minh sáng nay thật sự tuyệt đẹp)
  • The sound of waves crashing on the shore is so soothing. (Tiếng sóng vỗ vào bờ thật êm dịu)
  • The mountain air is so crisp and refreshing. (Không khí miền núi thật trong lành và sảng khoái)
  • The flowers in the garden are in full bloom. (Những bông hoa trong vườn đang nở rộ)
  • Camping under the starry sky is a magical experience. (Cắm trại dưới bầu trời đầy sao là một trải nghiệm kỳ diệu)
  • The rainbow appeared after the rain, bringing hope. (Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa, mang lại hy vọng)
  • The dense forest is home to many wild animals, birds, and insects. (Khu rừng rậm có nhiều động vật hoang dã, chim và côn trùng)
  • The waterfall cascades down the rocks with tremendous force. (Thác nước đổ xuống những tảng đá với sức mạnh khủng khiếp)
  • The beach is a serene place to relax and unwind. (Bãi biển là một nơi yên tĩnh để thư giãn và nghỉ ngơi)

Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên nhiều người tìm kiếm

Có rất nhiều từ vựng về thiên nhiên mà người học và sử dụng tiếng Anh tìm kiếm, sau đây là bảng từ vựng bạn có thể tham khảo.

STT

Từ Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch Tiếng Việt

1

Nature

/ˈneɪtʃər/

Thiên nhiên

2

Landscape

/ˈlændskeɪp/

Phong cảnh

3

Wilderness

/ˈwɪldərnəs/

Vùng hoang dã

4

Scenery

/ˈsinəri/

Cảnh đẹp

5

Flora

/ˈflɔrə/

Thực vật

6

Fauna

/ˈfɔnə/

Động vật

7

Ecosystem

/ˈiːkoʊˌsɪstəm/

Hệ sinh thái

8

Pollution

/pəˈluːʃən/

Ô nhiễm

9

Conservation

/ˌkɑnsərˈveɪʃən/

Bảo tồn

10

Habitat

/ˈhæbɪtæt/

Môi trường sống

11

Biodiversity

/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsəti/

Đa dạng sinh học

12

Solar energy

/ˈsoʊlər ˈɛnərdʒi/

Năng lượng mặt trời

13

National Park

/ˌnæʃənəl ˈpɑrk/

Vườn quốc gia

14

Rainforest

/ˈreɪnˌfɒrɪst/

Rừng nhiệt đới

15

Erosion

/ɪˈroʊʒən/

Sự xói mòn

Đoạn văn về thảm họa thiên nhiên bằng tiếng Anh và tiếng Việt

Nội dung tiếp theo mà bạn sẽ học trong bài học từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên sẽ về các thảm hoạ.

Natural disasters are always a tragedy for humanity. Phenomena such as floods, earthquakes, hurricanes, or forest fires have the potential to devastate everything in terms of human lives and property. (Thảm họa thiên nhiên luôn là một bi kịch đối với con người. Những hiện tượng như lũ lụt, động đất, cơn bão hay cháy rừng có khả năng tàn phá mọi thứ về người và tài sản)

One of the heartbreaking scenes is the sight of houses being swept away, gardens vanishing, and the loss of loved ones. (Một trong những điều đau lòng đó chính là cảnh tượng những ngôi nhà bị cuốn trôi, vườn cây mất trắng và sự ra đi của những người thân yêu)

However, natural disasters also serve as a time when humans demonstrate unity and compassion. We come together to support and rebuild what has been lost. (Tuy nhiên, thảm họa thiên nhiên cũng là lúc con người thể hiện tinh thần đoàn kết và lòng nhân ái. Chúng ta cùng nhau hỗ trợ và xây dựng lại những gì đã mất)

Hội thoại sử dụng từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên kèm dịch nghĩa

Selina: What a breathtaking view! The mountains in the distance are simply majestic. (Thật là một khung cảnh tuyệt đẹp! Những ngọn núi phía xa kia trông thật hùng vĩ)

Bonnie: Absolutely, Bonnie. And look at the crystal-clear river winding through the valley. It's so serene. (Đúng vậy, Bonnie. Và nhìn con sông trong xanh như pha lê uốn quanh trong thung lũng. Thật yên bình)

Selina: I can't get over how lush and vibrant the forests are here. It's like a lush carpet of green. (Tôi không thể hiểu được những khu rừng ở đây tươi tốt và rực rỡ như thế nào. Nó giống như một tấm thảm xanh mướt)

Bonnie: And the way the sunlight filters through the trees, creating those dappled patterns on the forest floor, is mesmerizing. (Và cách ánh sáng mặt trời xuyên qua tán cây, tạo ra những đốm sáng trên mạt đất của khu rừng, thật mê hoặc)

Bài tập nhận biết từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên theo chủ đề

Bài tập: Hãy xem xét các từ sau và xác định chúng thuộc về chủ đề nào. Chọn 1 cho khí hậu và thời tiết, 2 cho hệ sinh thái tự nhiên, hoặc 3 cho các loại tài nguyên thiên nhiên.

  • Climate (Khí hậu)
  • Forest (Rừng)
  • Rainforest (Rừng nhiệt đới)
  • Temperature (Nhiệt độ)
  • Drought (Hạn hán)
  • River (Dòng sông)
  • Wind (Gió)
  • Solar energy (Năng lượng mặt trời)
  • Ocean (Đại dương)
  • Pollution (Ô nhiễm)
  • Thunderstorm (Sấm sét)
  • Geothermal energy (Năng lượng địa nhiệt)
  • Desert (Sa mạc)
  • Soil (Đất)
  • Hurricane (Bão)
  • Biodiversity (Đa dạng sinh học)
  • Snow (Tuyết)
  • Natural gas (Khí tự nhiên)
  • Wetland (Đất ngập nước)
  • Glacier (Sông băng)

Đáp án:

  • Chọn 1 (khí hậu và thời tiết)
  • Chọn 2 (hệ sinh thái tự nhiên)
  • Chọn 2 (hệ sinh thái tự nhiên)
  • Chọn 1 (khí hậu và thời tiết)
  • Chọn 1 (khí hậu và thời tiết)
  • Chọn 2 (hệ sinh thái tự nhiên)
  • Chọn 1 (khí hậu và thời tiết)
  • Chọn 3 (các loại tài nguyên thiên nhiên)
  • Chọn 2 (hệ sinh thái tự nhiên)
  • Chọn 3 (các loại tài nguyên thiên nhiên)
  • Chọn 1 (khí hậu và thời tiết)
  • Chọn 3 (các loại tài nguyên thiên nhiên)
  • Chọn 1 (khí hậu và thời tiết)
  • Chọn 2 (hệ sinh thái tự nhiên)
  • Chọn 1 (khí hậu và thời tiết)
  • Chọn 2 (hệ sinh thái tự nhiên)
  • Chọn 1 (khí hậu và thời tiết)
  • Chọn 3 (các loại tài nguyên thiên nhiên)
  • Chọn 2 (hệ sinh thái tự nhiên)
  • Chọn 2 (hệ sinh thái tự nhiên)

Qua bài học này các bạn đã có thể hiểu được những từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên là những kiến thức quan trọng trong quá trình học tiếng Anh để bạn có thể thể hiện tình yêu với môi trường xung quanh. Hi vọng bài viết này giúp bạn làm giàu từ vựng và nâng cao khả năng giao tiếp với những từ vựng thú vị này. Hãy cùng hoctienganhnhanh.vn tiếp tục khám phá nhiều chủ đề khác hay hơn qua những bài học có nội dung tương tự.

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top