MỚI CẬP NHẬT

Until là gì? Hiểu cấu trúc và cách dùng until chỉ mất 5 phút

Until là một liên từ dùng để chỉ thời gian trong tiếng Anh, có thể dịch đơn giản là cho đến khi/ đến một lúc nào đó điều gì đó xảy ra.

Until là liên từ dùng để chỉ về thời gian xảy ra một hành động/ sự việc nào đó và cũng chính là một trong những điểm ngữ pháp quan trọng trong tiếng Anh. Thế nhưng nhiều bạn vẫn chưa nắm được cấu trúc Until trong tiếng Anh nên hôm nay hoctienganhnhanh sẽ gửi đến bạn bài học vô cùng quan trọng này. Bên cạnh đó bài viết sẽ đưa ra rất nhiều ví dụ và bài tập vận dụng để luyện phản xạ cũng như khả năng nắm bài của các bạn.

Until nghĩa tiếng việt là gì? Cách phát âm chuẩn của until

Until có nghĩa là cho đến khi có sự việc khác chen vào

Until là một liên từ chỉ thời gian trong tiếng Anh, mang ý nghĩa cho đến khi/ đến một khoảng thời gian cụ thể nào đó. Nó thường được sử dụng để chỉ khoảng thời gian mà một hành động diễn ra.

Ví dụ:

  • I won't talk to him until he apologizes. (Tôi sẽ không nói chuyện với anh ấy cho đến khi anh ấy xin lỗi)
  • I will work until the task is completed. (Tôi sẽ làm việc cho đến khi hoàn thành công việc)

Trong câu phức, mệnh đề chứa liên từ "until" thường được gọi là mệnh đề phụ. Mệnh đề này có chức năng bổ sung ý nghĩa cho mệnh đề chính trong câu. Dấu phẩy thường được sử dụng để ngăn cách hai mệnh đề này. Vị trí của các mệnh đề trong tiếng Anh linh hoạt, phụ thuộc vào ý nghĩa và ý muốn của người viết. "Until" có thể đứng ở đầu câu hoặc giữa câu.

Ví dụ:

  • They won't leave until they have finished their work. (Họ sẽ không ra đi cho đến khi họ hoàn thành công việc của mình)
  • He didn't know the answer until he had read the book. (Anh ấy không biết câu trả lời cho đến khi anh ấy đã đọc sách)

Until theo từ điển Cambridge và Oxford có phiên âm IPA là /ənˈtɪl/

Các cấu trúc until dễ nhớ trong tiếng Anh

Cấu trúc until dễ nhớ trong tiếng Anh

Until trong tiếng Anh kết hợp được với rất nhiều thì trong tiếng Anh, để hiểu cách sử dụng phù hợp cũng như để áp dụng chia động từ trong các dạng bài tập là điều rất cần thiết. Nếu bạn vẫn chưa nắm rõ cùng tìm đọc ngay bài viết dưới đây nhé!

Cấu trúc simple past + Until + simple past

Cấu trúc đầu tiên và cũng là cấu trúc thường xuyên xuất hiện đó là:

Simple past + Until + simple past

Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài cho đến một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Ví dụ:

  • She studied English until she graduated from university. (Chị ấy học tiếng Anh cho đến khi tốt nghiệp đại học)
  • They played soccer until it started raining. (Họ chơi bóng đá cho đến khi trời bắt đầu mưa)

Cấu trúc simple past + until + past perfect

Simple past + until + past perfect

Được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài cho đến một thời điểm trước đó trong quá khứ.

Ví dụ:

  • She waited at the airport until her flight had departed. (Chị ấy đợi ở sân bay cho đến khi chuyến bay của chị ấy đã cất cánh)
  • They stayed at the party until all the guests had left. (Họ ở lại buổi tiệc cho đến khi tất cả khách mời đã rời đi)

Cấu trúc the simple future + until + The present simple/ present perfect

Cấu trúc cuối cùng về until đó là:

The simple future + until + The present simple/ present perfect

Đây là cấu trúc không mấy phổ biến, tuy nhiên vẫn xuất hiện trong một số trường hợp đặc biệt. Cấu trúc này được sử dụng để diễn tả một hành động trong tương lai và kéo dài cho đến một thời điểm hiện tại hoặc đã hoàn thành.

Ví dụ:

  • She will stay there until she has finished her work. (Cô ấy sẽ ở đó cho đến khi cô ấy hoàn thành công việc của mình)
  • I will wait until he arrives. (Tôi sẽ đợi cho đến khi anh ấy đến)

Video sửu dụng từ until trong tiếng Anh

Nhằm giúp các bạn học sinh sinh viên nắm rõ hơn về Until là gì cũng như cấu trúc Until trong tiếng Anh, hoctienganhnhanh xin gửi đến bạn video hướng dẫn sau!

Đoạn hội thoại có sử dụng until

Đoạn hội thoại có sử dụng until

A: Hey, have you finished your report yet?

B: Not yet. I'm still working on it. It's taking longer than I expected.

A: How long do you think it will take you to complete it?

B: I'm not sure, but I'll keep working until it's done, no matter how long it takes. I want to make sure it's thorough and accurate.

A: I appreciate your dedication to producing a high-quality report. Just remember to manage your time effectively and set realistic goals.

B: You're right. I'll break down the tasks and allocate specific time slots for each section. That way, I can make steady progress until completion.

A: That sounds like a solid plan. Don't forget to take short breaks to refresh your mind and avoid burnout.

B: Absolutely. I'll schedule regular breaks to recharge and maintain focus. It's crucial for maintaining productivity in the long run.

A: Excellent. And if you encounter any obstacles or need assistance, don't hesitate to reach out to me or other team members.

B: Thank you. I'll keep that in mind. Collaboration and support are essential in overcoming challenges and ensuring the report's success.

A: I'm glad to hear that. Remember, the deadline is approaching, but the quality of your work is equally important. Don't rush through it.

B: I agree. I won't sacrifice quality for the sake of meeting the deadline. I'll strive for a balance between timeliness and excellence.

A: That's the spirit. It's better to deliver a well-crafted report slightly past the deadline than a subpar one on time.

B: Exactly. I want to deliver a report that reflects our team's expertise and meets our client's expectations.

A: I have faith in your abilities. Your dedication and hard work will undoubtedly shine through in the final product.

B: Thank you for your confidence in me. It means a lot. I won't let you down and will put forth my best effort until it's completed.

A: I believe in you. Keep up the great work, and remember that we're here to support you every step of the way.

B: Thank you for your support and encouragement. I'll keep pushing forward until the report is finished and ready for submission.

A: That's the spirit! I'm excited to see the final outcome. Good luck, and don't hesitate to ask for help if you need it.

B: Thank you once again. I'll make sure to reach out if I need any assistance. Here's to a successful and impactful report!

Bài tập áp dụng cấu trúc until trong tiếng Anh

Để nắm rõ kiến thức Until là gì cũng như cấu trúc Until trong tiếng Anh, hoctienganhnhanh gửi đến bạn một số bài tập nhỏ sau.

Hãy hoàn thành các câu sau sử dụng cấu trúc Until:

  1. I will study for the exam until I _____ confident in the material. (feel)
  2. She couldn't sleep until the noise _____ . (stop)
  3. They will keep playing soccer until it _____ dark. (get)
  4. Please wait here until I _____ back. (come)
  5. I will keep practicing until I can _____ the piano perfectly. (play)
  6. She won't leave the office until she finishes her work. (finish)
  7. They will stay at the beach until the sun goes down. (go)
  8. He won't start eating until everyone is seated.
  9. I will keep searching for a job until I find one.
  10. They will keep working on the project until it is completed.
  11. She will keep running until she reaches the finish line.
  12. We will keep driving until we reach our destination.
  13. He will keep studying until he understands the concept.
  14. They won't start the meeting until everyone is present.
  15. I will keep trying until I succeed.
  16. She won't stop crying until someone comforts her.
  17. We will keep walking until we find a place to eat.
  18. He won't leave the party until his friends arrive.
  19. She will keep practicing until she becomes a better dancer.
  20. They will keep searching for the lost keys until they find them.

Đáp án

  1. feel
  2. stopped
  3. gets
  4. come
  5. can play
  6. finishes
  7. goes
  8. is
  9. find
  10. will keep working
  11. reaches
  12. reach
  13. understands
  14. won't start
  15. succeed
  16. won't stop crying
  17. will keep walking
  18. arrive
  19. will keep practicing
  20. find

Như vậy, chúng tôi đã tìm hiều xong về Until là gì cũng như các cấu trúc Until thường gặp trong tiếng Anh. Như chúng ta đã biết Until là liên từ chỉ thời gian mà thời gian lại liên tục xuất hiện trong giao tiếp tiếng Anh nên việc nắm rõ là điều rất quan trọng. Cấu trúc Until có rất nhiều dạng và tùy vào từng ngữ cảnh mà áp dụng phù hợp vậy nên bài học hôm nay rất quan trọng. Các bạn cần học và nắm vững điểm ngữ pháp này nhé!

Hy vọng bài viết trên của hoctienganhnhanh.vn đã giúp các bạn có thêm kiến thức về tiếng Anh nói chung và Until nói riêng. Chúc các bạn học giỏi!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top