MỚI CẬP NHẬT

Vòng tay tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và từ vựng liên quan

Vòng tay trong tiếng Anh có tên gọi là bracelet, chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa vòng tay và một số từ vựng về vòng tay bằng tiếng Anh.

Trang sức có rất nhiều loại khác nhau, chẳng hạn như lắc chân, dây chuyền, vòng tay, nhẫn, hoa tai,... Và ngay bây giờ chúng ta sẽ tìm hiểu về vòng tay, loại trang sức vừa đa dạng về mẫu mã và chất liệu, với mỗi đối tượng khác nhau sẽ có niềm đam mê và sở thích về một loại vòng tay riêng biệt.

Hãy cùng hoctienganhnhanh tìm hiểu về tên gọi vòng tay bằng tiếng Anh, ý nghĩa về món đồ trang sức này, cũng như các từ vừng liên quan nhé!

Vòng tay tiếng Anh là gì?

Vòng tay có tên tiếng Anh là gì?

Vòng tay tiếng Anh là bracelet, nó được xem là một món đồ trang sức có thể được sử dụng cho mọi lứa tuổi, tuy nhiên ở mỗi độ tuổi khác nhau, chúng ta nên lựa chọn loại vòng tay phù hợp.

Có nhiều loại vòng đeo tay bằng các chất liệu khác nhau, bao gồm:

  • Vòng tay bằng kim loại: được làm bằng vàng, bạc, đồng, inox, titan, vàng trắng, vàng hồng, ...
  • Vòng tay bằng da: được làm từ da thật hoặc da nhân tạo.
  • Vòng tay bằng gỗ: được làm từ các loại gỗ tự nhiên, thường được trang trí với các hoa văn khắc hoặc một số họa tiết độc đáo.
  • Vòng tay bằng đá quý: được làm từ các loại đá quý như ruby, sapphire, topaz, amethyst, ...
  • Vòng tay bằng nhựa: được làm từ các loại nhựa như nhựa acrylic, nhựa epoxy, ...

Ngoài ra, còn có các loại vòng đeo tay được làm từ các vật liệu khác như cao su, silicon, ngọc trai, vàng đen, và cả vật liệu tái chế như nhôm tái chế hay dây cáp đồng.

Ví dụ về câu nói có sử dụng tên vòng tay bằng tiếng Anh: Mark bought a beautiful silver bracelet for his girlfriend's birthday, but when he gave it to her, she told him it was too big. He had to take the bracelet to a jeweller to have it adjusted. (Mark đã mua một chiếc vòng tay bằng bạc rất đẹp cho ngày sinh nhật của bạn gái anh ấy, nhưng khi anh ấy tặng nó cho cô ấy, cô ấy nói rằng nó quá to. Anh ấy phải mang chiếc vòng tay đến một tiệm kim hoàn để được điều chỉnh)

Một số từ vựng vòng tay bằng tiếng Anh

Từ vựng vòng tay bằng tiếng Anh.

Vòng tay cũng như các loại trang sức khác, vòng đeo tay nó có các bộ phận nào, vòng đeo tay có những loại nào, chất liệu làm nên món trang sức này là gì và một số các loại vòng mang ý nghĩa khác nhau. Những từ vừng liên quan đến chủ đề vòng tay có tên tiếng Anh là gì, cùng tìm hiểu rõ hơn nhé!

Từ vựng về các bộ phận trong vòng tay

Một trong những thứ quan trọng mà chúng ta cần chú trọng đến sự hình thành của một chiếc vòng, đó chính là cấu tạo của vòng tay, vậy chúng có những tên gọi tiếng Anh như thế nào, cũng tìm hiểu nhé!

Strand of beads: Chuỗi hạt

Band: Dải vòng tay

Clasp: Móc khóa, móc gài

Charm: Đồ trang trí được gắn vào vòng tay

Bead: Hạt, hột được sử dụng trong vòng tay

Link: Đoạn nối giữa các hạt hoặc các đồ trang trí

Chain bracelet: Chuỗi vòng tay

Bracelet material: Chất liệu vòng tay

Từ vựng về các loại vòng tay

Như các bạn đã biết, vòng đeo tay được tạo nên từ rất nhiều chất liệu khác nhau và thông thường, những chất liệu đó cũng chính là tên gọi của loại vòng tay mà bạn đang đeo. Dưới đây là một số loại vòng tay đó:

Gold bracelet: Vòng tay vàng

Pearl bracelet: Vòng tay ngọc trai

Diamond bracelet: Vòng tay kim cương

Emerald bracelet: Vòng tay ngọc lục bảo

Leather bracelet: Vòng đeo tay được làm bằng da

Marble bracelet: Vòng ngọc cẩm thạch

Một số vòng tay khác

Bangle: Vòng đeo tay rộng và cứng, thường không có khóa.

Beaded bracelet: Vòng đeo tay được làm bằng các hạt nhỏ hoặc đá quý.

Friendship bracelet: Vòng đeo tay được làm bằng sợi dây, thường được đeo bởi các bạn trẻ như một biểu tượng của tình bạn

Sports bracelet: Vòng đeo tay được sử dụng để giúp đo bước chân, nhịp tim hoặc các thống kê khác trong luyện tập thể dục

Medical alert bracelet: Vòng đeo tay có chữ viết tắt hoặc biểu tượng y tế để chỉ ra tình trạng sức khỏe đặc biệt của người đeo.

Charm bracelet: Vòng tay có các món đồ lấp lánh được gắn vào như may mắn, tình yêu, v.v...

Cuff bracelet: Vòng tay có dạng hình bán hình elip, thường có khóa hoặc móc gài.

Magnetic bracelet: Vòng đeo tay có nam châm được cho là có tác dụng giảm đau, cải thiện tuần hoàn máu.

Stretch bracelet: Vòng đeo tay co giãn, phù hợp với nhiều kích cỡ cổ tay.

Lịch sử hình thành vòng đeo tay

Vòng tay xưa và nay

Vòng đeo tay đã được sử dụng từ hàng ngàn năm trước đây bởi các văn minh cổ đại như Ai Cập, Hy Lạp và La Mã. Tuy nhiên, nó không phải là một vật phẩm thời trang, mà là một biểu tượng của quyền lực và tôn kính.

Ở Ai Cập cổ đại, những vị pharaoh và các vị thần thường đeo những vòng đeo tay được làm bằng vàng và các chất liệu quý giá khác để biểu thị quyền lực và tôn kính. Tại Hy Lạp cổ đại, những vận động viên Olympia đeo vòng đeo tay bằng lá cây để bảo vệ họ trong khi tập luyện và thi đấu.

Vòng đeo tay đã được sử dụng trong nhiều tôn giáo khác nhau như đạo Do Thái, Cơ đốc giáo, Phật giáo và Hồi giáo, thường được đeo như một dấu hiệu của sự tôn kính và kết nối tâm linh.

Trong thế kỷ 20, vòng đeo tay bắt đầu được sử dụng như một phụ kiện thời trang. Nó trở thành một cách để thể hiện cá tính và phong cách của bản thân, và đã xuất hiện ở nhiều dạng và chất liệu khác nhau, từ kim loại đến da, cao su, silicone và vải. Ngày nay, vòng đeo tay vẫn được sử dụng rộng rãi như một phụ kiện thời trang, cũng như để thể hiện sự tôn kính hoặc mang tính tâm linh.

Ý nghĩa về vòng đeo tay trong cuộc sống

Vòng tay có ý nghĩa gì?

Vòng tay có thể có nhiều mục đích sử dụng khác nhau tùy thuộc vào người sử dụng và từng loại vòng đeo tay cụ thể. Dưới đây là một số mục đích sử dụng phổ biến của vòng đeo tay:

Trang trí: Vòng tay có thể được sử dụng như một phụ kiện trang trí để làm nổi bật phong cách của người sử dụng.

Tín ngưỡng tôn giáo: Trong một số tôn giáo, như đạo Hindu hay Phật giáo, vòng đeo tay có thể được sử dụng như một biểu tượng tôn giáo hoặc để thể hiện sự tôn trọng đối với tôn giáo đó.

Hỗ trợ từ thiện: Một số vòng tay được bán với mục đích gây quỹ cho các tổ chức từ thiện hoặc để quảng bá cho các chiến dịch nhân đạo, và người sử dụng mua vòng đeo tay này thường muốn đóng góp cho một mục đích tốt đẹp.

Quảng cáo và marketing: Nhiều thương hiệu sử dụng vòng tay để quảng cáo cho sản phẩm của mình hoặc để tạo sự nhận diện thương hiệu.

Tín hiệu nhóm: Trong một số trường hợp, các nhóm có thể sử dụng vòng tay để tạo sự đồng nhất hoặc để thể hiện sự liên kết giữa các thành viên trong nhóm.

Chức năng y tế: Một số vòng đeo tay được thiết kế để đo lượng đường huyết hoặc để giúp giảm đau cho những người bị đau cổ tay hoặc bị chấn thương cổ tay.

Xem thêm:

Vòng cổ Tiếng Anh

Đồng hồ đeo tay tiếng Anh

Vòng chân tiếng Anh

Trang sức tiếng Anh

Vòng chân tiếng Anh

Qua bài học "Vòng tay tiếng Anh là gì?", các bạn đã biết về tên gọi của nó bằng tiếng Anh, cùng với tên gọi một số loại vòng tay bằng tiếng Anh khác. Hy vọng, bài viết này của hoctienganhnhanh.vn sẽ giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về những vật dùng, đồ trang sức xung quanh chúng ta về tên gọi tiếng Anh, lịch sử hình thành và ý nghĩa của chúng trong cuộc sống.

Cùng chuyên mục:

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng cụm từ on the go

On the go có nghĩa là rất bận rộn, năng động tích cực hay trong…

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa là gì? Cách đọc từ romantic chuẩn như người Anh

Romantic nghĩa tiếng Việt là lãng mạn, nên thơ, nhiều ngữ nghĩa khác trong các…

Euphoria nghĩa tiếng Việt là gì? Các từ đồng nghĩa với euphoria

Euphoria nghĩa tiếng Việt là gì? Các từ đồng nghĩa với euphoria

Euphoria nghĩa tiếng Việt là hưng phấn, niềm hạnh phúc mãn nguyện. Tìm hiểu cách…

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills nghĩa là gì? Các từ đồng nghĩa với từ này

Green around the gills có nghĩa là cảm thấy xanh xao, nhợt nhạt, mệt mỏi,…

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Some nghĩa tiếng Việt là gì? Cch phát âm chuẩn nhất

Từ some nghĩa tiếng Việt là một vài, một ít, nào đó…, some được dùng…

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa tiếng Việt là gì? Định nghĩa và cách đọc chuẩn xác nhất

Job nghĩa là công việc, việc làm và nhiều nghĩa khác liên quan đến các…

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Bet nghĩa tiếng Việt là gì? Cách phát âm chính xác nhất

Từ bet nghĩa tiếng Việt là cá cược, cá độ thể thao và nhiều ngữ…

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc chuẩn xác của người Anh

So nghĩa tiếng Việt là vì thế, nên và nhiều ngữ nghĩa khác mà người…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến,
Top