MỚI CẬP NHẬT

Xe khách tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Xe khách tiếng Anh là coach, đây là phương tiện giao thông dùng để vận chuyển du khách, được sử dụng phổ biến ở đất nước ta.

Chắc chắn khi tham gia giao thông chúng ta cũng đã từng một lần nhìn thấy xe khách, vì chúng thường có kích thước lớn và có sức chứa vài chục hành khách tùy vào loại xe khách cụ thể. Tuy nhiên, bạn đã biết xe khách trong tiếng Anh là gì, cách phát âm như thế nào chưa? Cùng học tiếng anh nhanh tìm hiểu qua bài học dưới đây nhé!

Xe khách tiếng Anh là gì?

Dịch nghĩa xe khách trong tiếng Anh

Xe khách trong tiếng Anh được gọi là coach. Đây là loại danh từ chỉ phương tiện giao thông công cộng, được thiết kế để vận chuyển nhiều hành khách cùng một lúc. Chúng cũng có thể được sử dụng cho các chuyến du lịch, chuyến đi nhóm, hoặc các dịp đặc biệt khác.

Ví dụ:

  • We took a coach tour around the country. (Chúng tôi tham gia một chuyến du lịch bằng xe khách đi khắp đất nước)
  • I'm going to the next city by intercity bus. (Tôi sẽ đi đến thành phố tiếp theo bằng xe khách liên tỉnh)

Cách phiên âm từ xe khách tiếng Anh theo chuẩn Cambridge

Để phát âm từ "coach" theo tiếng Anh Mỹ (US) và Anh Anh (UK), có một sự khác biệt nhỏ giữa hai phiên âm. Dưới đây là cách phát âm từ này trong cả hai loại tiếng Anh:

Tiếng Anh Mỹ (US)

  • Phiên âm: /koʊtʃ/
  • Cách phát âm:
    • /k/ như trong từ "cat."
    • /oʊ/ như trong từ "go."
    • /tʃ/ như trong từ "church."

Tiếng Anh Anh (UK)

  • Phiên âm: /kəʊtʃ/
  • Cách phát âm:
    • /k/ như trong từ "cat."
    • /əʊ/ như trong từ "go."
    • /tʃ/ như trong từ "church."

Lưu ý rằng ký tự /əʊ/ trong tiếng Anh Anh có thể tương tự như /oʊ/ trong tiếng Anh Mỹ, tùy thuộc vào phát âm cụ thể của từng người nói.

Các ví dụ sử dụng danh từ xe khách bằng tiếng Anh

Ví dụ sử dụng xe khách tiếng Anh trong câu

Dưới đây là các ví dụ sử dụng từ xe khách tiếng Anh trong các câu khác nhau:

  • The tour company operates comfortable coaches to take tourists to various destinations. (Công ty du lịch vận hành các xe khách thoải mái để đưa du khách đến các điểm đến khác nhau)
  • I prefer traveling by coach rather than flying because I enjoy the scenic route. (Tôi thích đi du lịch bằng xe khách hơn là bay vì tôi thích cảnh đẹp trên đường đi)
  • The coach driver informed us about the historic landmarks along the way. (Người lái xe khách thông báo cho chúng tôi về các địa danh lịch sử dọc đường)
  • Our coach broke down on the highway, and we had to wait for a replacement. (Xe khách của chúng tôi hỏng trên đường cao tốc và chúng tôi phải đợi một xe thay thế)
  • The coach stop is just around the corner from the hotel. (Trạm xe khách nằm ngay góc phố gần khách sạn)

Một số cụm từ liên quan đến xe khách bằng tiếng Anh

Cụm từ liên quan đến coach

Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến coach - từ được sử dụng chung cho xe khách trong tiếng Anh:

  • Coach travel: Hình thức du lịch bằng xe khách.
  • Coach station/terminal: Bến xe khách.
  • Coach company/operator: Công ty/Doanh nghiệp vận chuyển bằng xe khách.
  • Coach driver: Tài xế xe khách.
  • Coach service: Dịch vụ xe khách.
  • Coach ticket: Vé xe khách.
  • Coach trip: Chuyến đi bằng xe khách.
  • Luxury coach: Xe khách sang trọng.
  • Coach rental: Cho thuê xe khách.
  • Coach route: Tuyến xe khách.
  • Coach schedule/timetable: Lịch trình/Thời gian xe khách.
  • Coach transfer: Chuyển đổi xe khách (thường trong trường hợp đổi tuyến hoặc chuyển đổi xe khác).
  • Coach fare: Giá vé xe khách.
  • Coach driver's license: Bằng lái xe khách.

Lưu ý rằng từ "coach" trong tiếng Anh có thể dùng để chỉ xe buýt trong một số khu vực như ở Anh, trong khi ở các nước khác, "coach" thường ám chỉ xe khách dài hơn và thoải mái hơn. Do đó, một số cụm từ có thể được sử dụng dựa trên ngữ cảnh và khu vực cụ thể.

Bên trên là bài học về từ vựng coach - xe khách, cùng các ví dụ và hội thoại sử dụng cụm từ này. Hy vọng qua bài viết sẽ giúp được người học hiểu thêm về từ vựng chỉ phương tiên giao thông và nâng cao thêm được vốn từ vựng của mình. Đừng quên thường xuyên ghé thăm hoctienganhnhanh.vn để được cập nhật thêm nhiều từ vựng mới nhé.

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top