MỚI CẬP NHẬT

Xua đuổi tà ma trong tiếng anh là gì? các cụm từ liên quan

Xua đuổi tà ma trong tiếng Anh là exorcize/exorcise, là một từ nói về một nghi thức nhằm xua đuổi các thế lực tâm linh gây hại cho con người.

Tâm linh luôn là một điều bí ẩn mà con người chưa thể khám phá hết được, hôm nay chúng ta sẽ học một cụm từ liên quan đến thế giới tâm kinh vô cùng thú vị. Đó là cụm xua đuổi tà ma. Hãy cùng học tiếng Anh tìm hiểu ngay về cách đọc và các cụm từ liên quan qua bài học sau nhé!

Xua đuổi tà ma trong tiếng Anh là gì?

Xua đuổi tà ma trong tiếng Anh

Xua đuổi tà ma hay còn gọi là trừ tà, dịch sang tiếng Anh là exorcize/exorcise. Nghi thức này được thực hiện bởi những cao tăng, pháp sư, những người có kinh nghiệm dày dặn vì đây là một nghi thức khá nguy hiểm. Thực hiện nghi thức nhằm xua đuổi các ác linh phá hoại gia đình hay một khu vực nào đó.

Cách viết từ này có đôi chút khác nhau giữa tiếng Anh - Anh và tiếng Anh - Mỹ, trong tiếng Anh - Anh viết là exorcise nhưng trong tiếng Anh - Mỹ viết là exorcize.

Cách phát âm từ exorcise/exorcize - trừ tà chuẩn tiếng Anh:

Cách phát âm của từ này cụ thể như sau:

  • Phát âm chuẩn Anh - Anh: exorcise /ˈek.sɔː.saɪz/
  • Phát âm chuẩn Anh - Mỹ: exorcize /ˈek.sɔːr.saɪz/

Ví dụ tiếng Anh sử dụng từ exorcize/exorcize:

  • L'exorcisme est un rituel. (Trừ tà là một nghi lễ)
  • L'exorcisme est un rituel pour bannir les mauvais esprits de sa maison. (Trừ tà là một nghi lễ để xua đuổi những linh hồn ác độc ra khỏi căn nhà của mình)
  • When you feel your house has a spirit, find a magician to exorcize. (Khi bạn cảm thấy căn nhà của bạn có một linh hồn nào đó, hãy tìm một pháp sư để trừ tà)
  • Exorciser les mauvais esprits pour prévenir les dangers futurs car ils peuvent nous nuire. (Trừ tà để phòng chống những hiểm họa về sau vì họ có thể làm hại chúng ta)

Cụm từ tiếng Anh liên quan từ exorcise/exorcize (Xua đuổi tà ma)

Cụm từ liên quan từ exorcize/exorcise

Sau đây là các cụm từ liên quan đến xua đuổi tà ma vô cùng thú vị:

  • Những vật xua đuổi tà ma trong nhà: Objects to exorcise evil in the house
  • Thần chú trừ tà ma: Exorcism spells
  • Xua đuổi tà ma trong phòng ngủ: Exorcism in the bedroom
  • Bùa xua đuổi tà ma: Exorcism charm
  • Tỏi xua đuổi tà ma: Garlic to exorcise evil
  • Đậu xanh xua đuổi tà ma: Green bean to exorcise evil
  • Máu chó đen xua đuổi tà ma: Black dog blood to exorcise evil
  • Gương bát quái xua đuổi tà ma: Mirror of trigrams to exorcise evil
  • Vòng tay xua đuổi tà ma: Bracelet for exorcism
  • Pháp sư xua đuổi tà ma: Exorcist mage

Hội thoại tiếng Anh sử dụng từ exorcise/exorcize (Xua đuổi tà ma)

Hội thoại tiếng Anh sử dụng từ exorcise/exorcize

Sau khi học những từ vựng về chủ đề trừ tà thì chúng ta cùng tìm hiểu về cách sử dụng các từ này trong hội thoại sẽ như thế nào. Với cách học này không chỉ giúp nâng cao thêm vốn từ mà còn giúp dễ dàng cảm âm khi nghe người nước ngoài giao tiếp.

Paul: Hello Sophie, your face is so pale, what happened?. (Chào Sophie, sắc mặt bạn trong xanh xao thế, có chuyện gì xảy ra sao?)

Sophie:Haiz, nothing. (Haiz, không có gì đâu)

Paul: It sounds like something serious, can you tell me. (Có vẻ chuyện rất nghiêm trọng đấy, hãy kể cho tớ nghe được không)

Sophie: You will be so scared. (Cậu sẽ rất sợ đấy)

Paul: Nothing. (Không sao)

Sophie: These days, I feel like there's a ghost in my house because I often get chills down my spine. I was scared so I contacted an exorcist. (Mấy hôm nay, tớ cảm giác nhà tớ có một hồn ma vì tớ thường xuyên lạnh buốt sống lưng. Tớ cảm thấy rất sợ nên đã liên hệ với một pháp sư trừ tà)

Paul: Wow, then what? (Wow, sau đó thì sao)

Sophie: He came to my house to check, he discovered that there are two souls in my house, an adult soul and a child soul. (Ông ấy đã đến nhà tớ để kiểm tra thì ông ấy phát hiện trong nhà tớ có tận hai linh hồn, một linh hồn người lớn và một linh hồn trẻ em)

Paul: Did they harm you? (Họ có làm hại cậu không?)

Sophie: I often hear strange noises behind the kitchen and often hear the laughter of children. This house I just rented last week, I am looking for a new house. (Tớ thường nghe tiếng động lạ sau bếp và thường nghe tiếng cười đùa của trẻ nhỏ. Căn nhà này tớ vừa mới thuê tuần trước, tớ sẽ tìm một căn nhà mới)

Paul: Can't magicians exterminate these two ghosts? (Pháp sư không thể diệt trừ hai hồn ma này à?)

Sophie:No, the exorcist said they've been in this house for a long time and they've become evil spirits. (Không, pháp sư nói là họ đã ở căn nhà này rất lâu và họ đã thành nhưng linh hồn ác quỷ rồi)

Paul: It's scary, I have an exorcism bracelet, I'll give it to you. (Thật đáng sợ, tớ có một vòng tay trừ tà, tớ sẽ cho cậu)

Sophie: Thanks Paul. (Cảm ơn Paul)

Paul: Nothing. (Không có chi)

Bài học này cung cấp cho bạn bao quát về chủ đề xua đuổi tà ma - exorcise/exorcize, nếu bạn nắm vững kiến thức của bài học này thì bạn sẽ có thể dễ dàng giao tiếp với người bản xứ về chủ đề này. Truy cập hoctienganhnhanh.vn để có thêm những bài học bổ ích!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top