MỚI CẬP NHẬT

Hung hăng tiếng Anh là gì? Cách phát âm từ vựng giọng Anh - Mỹ

Hung hăng tiếng Anh là rampage thuộc nhóm từ chỉ tính tình con người, có cách phát âm, dịch thuật riêng biệt trong từ điển tiếng Anh vận dụng khi giao tiếp dễ dàng.

Từ hung hăng tiếng Anh là rampage chỉ tính tình của một người theo hướng tiêu cực. Từ rampage được sử dụng phổ biến trong giao tiếp của người bản xứ hàng ngày với nhiều chức năng khác nhau. Cho nên, Học tiếng Anh đã chia sẻ nhiều thông tin liên quan đến từ vựng này trong chuyên mục bài viết tuần này.

Hung hăng tiếng Anh là gì?

Dịch thuật từ hung hăng trong tiếng Anh là rampage

Trong từ điển Cambridge Dictionary, hung hăng dịch sang tiếng Anh chuẩn xác là rampage. Từ này chỉ hành động hoang dã và bạo lực, thường gây ra sự tàn phá, thiệt hại cho con người và xã hội.

Từ rampage được dùng để nói đến phẩm chất của con người thiên về hướng tiêu cực. Xét về mặt ngữ pháp, tính từ rampage có vai trò bổ nghĩa cho danh từ nên thường có vị trí đứng trước các danh từ này.

Ví dụ: The drunken men rushed rampage through the city statedium. (Những người đàn ông say xỉn hung hăng đã lao vào hội trường thành phố.)

Xem thêm: Xảo quyệt tiếng Anh là gì? Ví dụ Anh Việt và cụm từ liên quan

Cách phát âm từ hung hăng (rampage) chuẩn xác theo IPA

Học cách phát âm chuẩn xác từ rampage theo IPA

Từ hung hăng tiếng Anh là rampage được phiên âm theo tiêu chuẩn toàn cầu IPA và từng ngữ điệu của người Anh hay người Mỹ. Cách phát âm từ rampage của người Anh và người Mỹ hoàn toàn giống nhau là /ræmˈpeɪdʒ/, trong đó phụ âm /dʒ/ đọc như phụ âm /z/ bằng cách đặt lưỡi dưới hàm dưới và đẩy hơi bật mạnh.

Với sự biến đổi của nguyên âm /a/ của từ rampage theo nhiều hướng khác nhau nên cách đọc cũng khác nhau:

  • Nguyên âm /æ/ trong từ rampage đọc tương tự âm lai giữa 2 nguyên âm a và e trong tiếng Việt.
  • Nguyên âm /eɪ/ biến đổi trong bản phiên âm từ rampage đọc giống phụ âm /â/ trong tiếng Việt.

Từ đồng nghĩa với từ hung hăng (rampage) trong tiếng Anh

Ý nghĩa của những từ đồng nghĩa với từ rampage

Người học tiếng Anh có thể sử dụng những từ và cụm từ đồng nghĩa với từ rampage trong những ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. Tất cả những từ cùng nghĩa hung hăng (rampage) được tổng hợp trong bảng sau đây:

Synonyms

Meaning

Example

Go up in flames

Đốt cháy hay hủy hoại cái gì đó bằng lửa.

My house went up in flames last year. (Ngôi nhà của tôi đã bị đốt cháy vào năm ngoái.)

To be badly damaged

Hủy hoại cái gì đó.

Almost villages in China were badly damaged by that floods. (Nhiều làm bạn ở Trung Quốc đã bị hủy hoại bởi trọng lũ lụt đó.)

Degrade

Hủy hoại, làm cho ai bị suy thoái

That film degrades the poor in my country. (Bộ phim đó làm suy thoái người nghèo ở đất nước của tôi.)

Xem thêm: Nóng tính tiếng Anh là gì? Cách phát âm từ vựng chuẩn IPA

Hội thoại sử dụng từ hung hăng - rampage trong ngữ cảnh cụ thể

Cách sử dụng từ hung hăng trong tiếng Anh là rampage

Người học tiếng Anh có thể hiểu thêm về cách sử dụng từ rampage (hung hăng) sau khi tham khảo đoạn hội thoại ngắn sau đây:

Charisma: When people or animals rampage through a place, they rush about there in a wild or violent way, causing damage or destruction. What should I do? (Khi con người hay động vật hung hãn ở một nơi nào đó chúng nó lo đến một cách hoang dã và bạo lực gây ra thiệt hại hoặc sự tàn phá. Tôi nên làm gì? )

John: Oh, If you live in bear country you have to remember to leave some treats out far away from your house when hosting a barbecue or they might just show up to crash the party. (Ồ, nếu bạn sống ở xứ sở có nhiều loại gấu hoang dã khi bạn phải nhớ để một số món ăn ở xa ngôi nhà khi tổ chức tiệc nấu nướng nếu không chúng sẽ xuất hiện rồi phá hỏng bữa tiệc của bạn.)

Charisma: What happened then, John? (Chuyện gì đã xảy ra sau đó hả John?)

John: Luckily, this little cutie didn't hurt anyone. Have you ever seen a hippo rampage through my car in Africa? (May mắn là con gấu đó đã không làm ai bị thương anh đã từng thấy một con hà mã hung hãn ra vào xe của tôi tấn công một người ở châu Phi chưa?)

Charisma: No, I haven't. What did you do at that time? (Chưa. Lúc đó anh đang làm gì?)

John: I never left the safety of my vehicle. That's all. (Tôi không bao giờ rời bỏ sự an toàn của mình trên chiếc xe cả. Như thế đó.)

Charisma: How about the crocodile in Safari park? (Còn con cá sấu ở công viên Safari thì sao?)

John: It might surprise you with an anaconda or a crocodile. You never underestimate how creative nature can be, imagine the size of the largest deer herd in the world. You can't think of how incredibly huge it actually is. You become a hero who actually managed to country them. (Điều làm cho anh ngạc nhiên là một con trăn anaconda hay một con cá sấu. Anh đừng bao giờ đánh giá thấp khả năng sáng tạo của thiên nhiên nha. Hãy tưởng tượng quy mô của đàn ông lớn nhất thế giới như thế nào? Anh không thể nào tưởng tượng nó thực sự lớn đến mức nào đâu.)

Charisma: Sure. I used to call the professionals to remove a beehive in my garden last month. Otherwise nature will send its own. (Chắc chắn rồi. Tôi cũng từng gọi các chuyên gia đến giọng của ông trong vườn của tôi vào tháng trước. Nếu không thì thiên nhiên sẽ gửi đi cái riêng của nó rồi.)

Xem thêm: Khoác lác tiếng Anh là gì? Phát âm và ví dụ sử dụng từ vựng này

Như vậy, từ hung hăng tiếng Anh là rampage có cách phát âm riêng biệt khi sử dụng trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp khác nhau. Để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình thì người học tiếng Anh online có thể cập nhật những bài viết liên quan trên chuyên mục từ vựng tiếng Anh tại hoctienganhnhanh.vn mỗi ngày nhé.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến, xoilac, xoilac, mitom, caheo, vaoroi, caheo, 90phut, rakhoitv, 6686,
Top