Trang học tiếng Anh nhanh và miễn phí dành cho người Việt.
Cách phân biệt no và none về vị trí, vai trò, ý nghĩa sẽ giúp…
Cách phân biệt each và every trong tiếng Anh chuẩn xác giúp người học có…
Quốc tịch Việt Nam tiếng Anh là Vietnamese nationality (phát âm là /ˌvjetnəˈmiːz næʃəˈnæləti/). Cùng…
Quốc huy tiếng Anh là national emblem (phát âm là /ˈnæʃənl ˈɛmbləm/). Bạn đọc học…
Mốc lịch sử tiếng Anh là historical landmark, phát âm là / hɪˈstɒr.ɪ.k ə l…
Nhà phân tích đầu tư tiếng Anh là investment analyst, phát âm là / ɪnˈvest.mənt…
Ngày Quốc Khánh tiếng Anh là National Day (phát âm: /ˈnæʃənəl deɪ/). Đây là ngày…
Quảng trường Ba Đình tiếng Anh gọi là Ba Dinh Square (/bɑː dɪn skwɛr/). Đây…
Khẩu trang tiếng Anh là mask (phát âm: /maːsk/). Học cách phát âm từ vựng,…
Lăng Bác Hồ tiếng Anh được gọi là Ho Chi Minh Mausoleum, (phát âm là:…
Cầu lông tiếng Anh là badminton (phát âm là /ˈbæd.mɪn.tən/). Tìm hiểu phát âm chi…
Đô vật tiếng Anh là wrestler (phát âm là /ˈres.lɚ/). Học kĩ hơn về phát…
Đấu kiếm tiếng Anh là fencing (phát âm là /ˈfensɪŋ/). Học từ vựng đấu kiếm…
Cưỡi ngựa vượt rào tiếng Anh là show jumping (phát âm là /ʃoʊ ˈdʒʌmpɪŋ/). Học…
Tập yoga tiếng Anh là do yoga (phát âm là /duː ˈjoʊɡə/). Đây là bài…
Lặn tiếng Anh là Diving (/ˈdaɪvɪŋ/). Tìm hiểu cách phát âm theo phiên âm quốc…
Những cách rút gọn mệnh đề quan hệ giúp cho những câu văn nói và…
Các loại từ trong tiếng Anh giữ vai trò và vị trí khác nhau trong…
Nước cờ chiếu hết tiếng Anh là checkmate (được phát âm: /ˈtʃɛkˌmeɪt/). Cùng tìm hiểu…
Bóng bàn tiếng Anh là ping-pong hay table tennis (phát âm là /ˈpɪŋˌpɑːŋ/ hoặc /ˈteɪ.bəl/,…
Bóng bầu dục tiếng Anh là Rugby (/ˈrʌɡbi/). Cách phát âm theo phiên âm quốc…
Chèo thuyền tiếng Anh là rowing (phát âm: /ˈrəʊɪŋ/). Học cách phát âm, ví dụ…
Điền kinh tiếng Anh là athletics (được phát âm là /æθˈlet̬.ɪks/). Học cách phát âm…
Người bán rau quả tiếng Anh gọi là greengrocer - phiên âm /ˈɡriːnˌɡrəʊsər/. Thuật ngữ…
Người trồng hoa tiếng Anh gọi là floriculturist, phiên âm là /ˌflɔːrɪˈkʌltʃərɪst/ - từ chỉ…
Tóc đuôi ngựa tiếng Anh là ponytail (/ˈpəʊniteɪl/). Bạn đọc học kỹ phát âm, từ…
Tóc bạc tiếng Anh là White hair (/waɪt heə(r)/). Tìm hiểu phát âm, từ vựng,…
Đẩy tạ tiếng Anh là weightlifting hay weight lifting, được phát âm là /ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/. Tìm…
Thể thao đối kháng tiếng Anh là combat sport (phát âm là /ˈkɑːm.bæt/ và /spɔːrt/).…
Kiêu ngạo tiếng Anh là arrogant, phát âm là /ˈær.ə.ɡənt/. Mở rộng các từ vựng…