Chuyên mục Từ vựng tiếng Anh, xem tất cả các bài viết thuộc chuyên mục này tại đây.
Lưỡng cư tiếng Anh là amphibian thuộc nhóm từ vựng chủ đề môi trường, có…
Đá quý tiếng Anh là gemstones, có cách phát âm theo 2 giọng là /ˈdʒem.stəʊn/…
Hóa thạch tiếng Anh là fossil (phát âm là /ˈfɒs.əl/ hoặc là /ˈfɑː.səl/), đây là…
Kim cương tiếng Anh là diamond (phát âm là /ˈdaɪə.mənd/ hoặc /ˈdaɪ.mənd/), đây là từ…
Than đá tiếng Anh là coal sở hữu cách phát âm là /kəʊl/ hay /koʊl/,…
Dầu mỏ tiếng Anh là petroleum (phát âm là /pəˈtrəʊ.li.əm/). Học các cụm từ đồng…
Tôn kính tiếng Anh là revere (phát âm là /rɪˈvɪər/). Học các cụm từ đồng…
Cờ Việt Nam tiếng Anh là Flag of Vietnam (phát âm là /flæg əv viːtˈnɑːm/).…
Chủ quyền lãnh thổ tiếng Anh là territorial sovereignty (phát âm là /ˌterɪˈtɔːriəl ˈsɒvrənti/). Học…
Tên gọi chính thức của môn cầu mây tiếng Anh là Sepak Takraw (/sɪˈpɑːk təˈkrɔː/).…
Môn bóng chày tiếng Anh là baseball (phiên âm /ˈbeɪs.bɔːl/), đây là từ vựng chỉ…
Độc lập tiếng Anh là independence (phát âm là /ˌɪndɪˈpɛndəns/). Cùng học từ mới tiếng…
Anh hùng dân tộc tiếng Anh là national hero (phát âm là /ˈnæʃənəl ˈhɪr.oʊ/). Đây…
Năng lượng mặt trời tiếng Anh là Solar energy (/ˌsəʊlər ˈenədʒi/). Học ví dụ, cụm…
Năng lượng tái tạo tiếng Anh là Renewable energy (/rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/). Xem thêm ví dụ…
Nút cao su tiếng Anh là rubber stopper (phát âm: /ˈrʌbər ˈstɑːpər/). Học cách phát…
Bút vẽ tiếng Anh là drawing pen, phát âm theo US là /ˈdrɔː.ɪŋ/ /pen/, UK…
Thước eke tiếng Anh là set square, phát âm là /ˈset ˌskweər/, cùng tìm hiểu…
Thước đo độ tiếng Anh là protractor, phát âm chuẩn IPA là /proʊˈtræktər/. Cùng tìm…
Kẹp giấy tiếng Anh là paper clip, phát âm là /ˈpeɪpər klɪp/, tìm hiểu các…
Bảng màu tiếng Anh là palette, phát âm là /ˈpæl.ət/, cùng tìm hiểu thêm về…
Quốc tịch Việt Nam tiếng Anh là Vietnamese nationality (phát âm là /ˌvjetnəˈmiːz næʃəˈnæləti/). Cùng…
Quốc huy tiếng Anh là national emblem (phát âm là /ˈnæʃənl ˈɛmbləm/). Bạn đọc học…
Mốc lịch sử tiếng Anh là historical landmark, phát âm là / hɪˈstɒr.ɪ.k ə l…
Nhà phân tích đầu tư tiếng Anh là investment analyst, phát âm là / ɪnˈvest.mənt…
Ngày Quốc Khánh tiếng Anh là National Day (phát âm: /ˈnæʃənəl deɪ/). Đây là ngày…
Quảng trường Ba Đình tiếng Anh gọi là Ba Dinh Square (/bɑː dɪn skwɛr/). Đây…
Khẩu trang tiếng Anh là mask (phát âm: /maːsk/). Học cách phát âm từ vựng,…
Lăng Bác Hồ tiếng Anh được gọi là Ho Chi Minh Mausoleum, (phát âm là:…
Cầu lông tiếng Anh là badminton (phát âm là /ˈbæd.mɪn.tən/). Tìm hiểu phát âm chi…