Chuyên mục Từ vựng tiếng Anh, xem tất cả các bài viết thuộc chuyên mục này tại đây.
Nhà phân tích đầu tư tiếng Anh là investment analyst, phát âm là / ɪnˈvest.mənt…
Ngày Quốc Khánh tiếng Anh là National Day (phát âm: /ˈnæʃənəl deɪ/). Đây là ngày…
Quảng trường Ba Đình tiếng Anh gọi là Ba Dinh Square (/bɑː dɪn skwɛr/). Đây…
Khẩu trang tiếng Anh là mask (phát âm: /maːsk/). Học cách phát âm từ vựng,…
Lăng Bác Hồ tiếng Anh được gọi là Ho Chi Minh Mausoleum, (phát âm là:…
Cầu lông tiếng Anh là badminton (phát âm là /ˈbæd.mɪn.tən/). Tìm hiểu phát âm chi…
Đô vật tiếng Anh là wrestler (phát âm là /ˈres.lɚ/). Học kĩ hơn về phát…
Đấu kiếm tiếng Anh là fencing (phát âm là /ˈfensɪŋ/). Học từ vựng đấu kiếm…
Cưỡi ngựa vượt rào tiếng Anh là show jumping (phát âm là /ʃoʊ ˈdʒʌmpɪŋ/). Học…
Tập yoga tiếng Anh là do yoga (phát âm là /duː ˈjoʊɡə/). Đây là bài…
Lặn tiếng Anh là Diving (/ˈdaɪvɪŋ/). Tìm hiểu cách phát âm theo phiên âm quốc…
Nước cờ chiếu hết tiếng Anh là checkmate (được phát âm: /ˈtʃɛkˌmeɪt/). Cùng tìm hiểu…
Bóng bàn tiếng Anh là ping-pong hay table tennis (phát âm là /ˈpɪŋˌpɑːŋ/ hoặc /ˈteɪ.bəl/,…
Bóng bầu dục tiếng Anh là Rugby (/ˈrʌɡbi/). Cách phát âm theo phiên âm quốc…
Chèo thuyền tiếng Anh là rowing (phát âm: /ˈrəʊɪŋ/). Học cách phát âm, ví dụ…
Điền kinh tiếng Anh là athletics (được phát âm là /æθˈlet̬.ɪks/). Học cách phát âm…
Người bán rau quả tiếng Anh gọi là greengrocer - phiên âm /ˈɡriːnˌɡrəʊsər/. Thuật ngữ…
Người trồng hoa tiếng Anh gọi là floriculturist, phiên âm là /ˌflɔːrɪˈkʌltʃərɪst/ - từ chỉ…
Tóc đuôi ngựa tiếng Anh là ponytail (/ˈpəʊniteɪl/). Bạn đọc học kỹ phát âm, từ…
Tóc bạc tiếng Anh là White hair (/waɪt heə(r)/). Tìm hiểu phát âm, từ vựng,…
Đẩy tạ tiếng Anh là weightlifting hay weight lifting, được phát âm là /ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/. Tìm…
Thể thao đối kháng tiếng Anh là combat sport (phát âm là /ˈkɑːm.bæt/ và /spɔːrt/).…
Kiêu ngạo tiếng Anh là arrogant, phát âm là /ˈær.ə.ɡənt/. Mở rộng các từ vựng…
Hoạt ngôn tiếng Anh là talkative, phát âm là /rəʊˈmæn.tɪk/. Tìm hiểu định nghĩa và…
Nghiêm túc tiếng Anh là serious, phát âm là /ˈsɪə.ri.əs/. Tìm hiểu cách dùng và…
Cây linh sam tiếng Anh là antidesma acidum flower /antidesma acidum ˈflaʊər/). Học ví dụ,…
Tóc xoăn tiếng Anh là Curly (/ˈkɜːli/). Tìm hiểu phát âm, từ vựng, ví dụ…
Giấy dịch sang tiếng Anh là paper, phát âm theo UK là /ˈpeɪ.pər/, US là…
Bản đồ tiếng Anh là map, phát âm chuẩn là /mæp/, là một mô hình…
Thể dục nhịp điệu tiếng Anh là (phát âm: /eəˈrəʊ.bɪks/). Học cách phát âm chuẩn,…