Trang học tiếng Anh nhanh và miễn phí dành cho người Việt.
Quá khứ của preset là preset, được sử dụng chung cho cả dạng quá khứ…
Quá khứ của retrofit là retrofitted/ retrofit, nó có thể ở dạng nguyên mẫu hoặc…
Quả hồng dịch sang tiếng Anh là persimmon, là một loại quả rất giàu dinh…
Con ngan dịch sang tiếng Anh là muscovy duck, là một loài gia súc rất…
Thổ nhĩ kỳ tiếng Anh là turkey/ turkish. Turkey là tên gọi của quốc gia…
Quá khứ của swing ở cột V2 là swung, quá khứ phân từ V3 là…
Quá khứ của swell ở cột V2 là swelled, cột V3 là swelled, có nghĩa…
Quá khứ của sweat cột V2 và quá khứ phân từ V3 là sweated, có…
Swear có nghĩa là chửi thề, quá khứ của swear là swore và quá khứ…
Đôi giày tiếng Anh là pair of shoes, phát âm đôi giày trong tiếng Anh,…
Nhật Bản tiếng Anh là Japan, cụm từ liên quan tới Nhật Bản trong tiếng…
Số 19 tiếng Anh được gọi là nineteen, là số tự nhiên nằm giữa số…
Số 14 tiếng Anh là fourteen. Trong các hệ thống đếm hiện đại, số 14…
Số 7 tiếng Anh được gọi là seven, được phát âm là /ˈsɛvən/. Là một…
Mẫu câu hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Anh trong nhiều ngữ cảnh giao tiếp…
Quá khứ của động từ stink khi được sử dụng ở quá khứ đơn là…
Quá khứ của stick ở dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ là…
Động từ stand ở dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ đều là…
Sight-read giữ ở dạng nguyên thể khi chia trong các thì quá khứ, nghĩa là…
Chấu chấu dịch sang tiếng Anh là Grasshopper hoặc Locust. Đây là một đại diện…
Quá khứ của sunburn ở cột V2 là sunburned/ sunburnt, ở cột V3 là sunburned/…
Quá khứ của string khi được sử dụng ở quá khứ đơn (V2) và quá…
Quá khứ của strike ở cột V2 là struck, ở cột V3 là struck hoặc…
Số 1 tiếng Anh là one, là một trong những nhóm từ vựng đầu đời…
Tòa sơ thẩm trong tiếng Anh có nhiều cách gọi là Magistrates, court, Lower court,…
Kiến ba khoang tiếng Anh là Rove beetle, là một loài côn trùng thuộc bộ…
Forbear có nghĩa là kiềm chế. Qúa khứ của Forbear là Forbore và quá khứ…
Quá khứ của speed ở cả 2 dạng quá khứ đơn và quá khứ phân…
Quá khứ của smite ở hai dạng V2 và V3 có thể là smote/smitten hay…
Quá khứ của sneak ở dạng V2, V3 hợp quy tắc là sneaked, diễn tả…